Đề khảo sát chất lượng lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Lê Xoay Vĩnh Phúc

Đề khảo sát chất lượng lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Lê Xoay Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường Lê Xoay Vĩnh Phúc Bản PDF Đề khảo sát chất lượng lần 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường Lê Xoay – Vĩnh Phúc mã đề 132, đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra trong giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2019 – 2020. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng lần 1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường Lê Xoay – Vĩnh Phúc : + Xét hai phép biến hình sau: (I) Phép biến hình F1 biến mỗi điểm M(x;y) thành điểm M'(-y;x). (II) Phép biến hình F2 biến mỗi điểm M(x;y) thành điểm M'(2x;2y). Phép biến hình nào trong hai phép biến hình trên là phép dời hình? A. Không có phép biến hình nào. B. Chỉ phép biến hình (I). C. Chỉ phép biến hình (II). D. Cả hai phép biến hình (I) và (II). + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d: 5x – 2y – 19 = 0 và đường tròn (C): x^2 + y^2 – 4x – 2y = 0. Gọi M là một điểm thuộc đường thẳng d và có tung độ âm. Biết rằng từ điểm M kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (C) (A, B là hai tiếp điểm) sao cho AB = √10. Gọi I(a;b) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM. Tính a + b? [ads] + Đường thẳng d: xcosa + ysina + 2sina – 3cosa + 4 = 0 (a là tham số) luôn tiếp xúc với đường tròn nào trong các đường tròn sau đây? A. Đường tròn tâm I(3;-2) bán kính R = 4. B. Đường tròn tâm I(-3;-2) bán kính R = 4 . C. Đường tròn tâm O(0;0) bán kính R = 1. D. Đường tròn tâm I(-3;2) bán kính R = 4. + Trong mặt phẳng Oxy cho elip (E): x^2/25 + y^2/9 = 1 và bốn mệnh đề sau: (I) Elip (E) có các tiêu điểm F1(-4;0) và F2(4;0). (II) Elip (E) có tiêu cự bằng 8. (III) Elip (E) nhận điểm A(-5;0) là đỉnh. (IV) Elip (E) có độ dài trục nhỏ bằng 3. Có tất cả bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên? + Cho hình chữ nhật có O là giao điểm hai đường chéo. Hỏi có tất cả bao nhiêu phép quay tâm O góc quay a (0 ≤ a ≤ 3pi) biến hình chữ nhật trên thành chính nó?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

NĂM HỌC 2019-2020

(Đề thi gồm 6 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi: 132

Họ và tên thí sinh:....................................................................... SBD: ...........................

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình  

2 1 0 m x mx m     đúng với mọi số

thưc x ?

A. 1 m . B. 1 m . C. 4 3 m  . D. 4 3 m  .

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép vị tự V tỉ số 2 k  biến điểm   1; 2 A  thành điểm

  5;1 A . Khi đó phép vị tự V biến điểm   0;1 B thành điểm ' B có tọa độ là :

A.   ' 11; 6 B . B.   ' 7; 7 B  . C.   ' 12; 5 B  . D.   ' 0; 2 B .

Câu 3: Cho hàm số 

2 f x ax bx c    có đồ thị như hình bên.

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình

 1 f x m  có đúng 3 nghiệm phân biệt.

A. 3 m  . B. 3 m  . C. 2 m  . D. 2 2 m   .

x

y

O 2



Câu 4: Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ:

A. 3 1 3 y x x   . B.

2 1 x y x

  . C. 4 2 1 2 3 y x x    . D. 1 1 y x x    .

Câu 5: Có tất cả bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc quay   2 k k     ?

A. 1. B. 2. C. Vô số. D. Không có. Câu 6: Xét hai phép biến hình sau:

(I) Phép biến hình 1F biến mỗi điểm   ; M x y thành điểm   ' ; M y x 

(II) Phép biến hình 2 F biến mỗi điểm   ; M x y thành điểm   ' 2 ;2 M x y

Phép biến hình nào trong hai phép biến hình trên là phép dời hình? A. Không có phép biến hình nào. B. Chỉ phép biến hình (I). C. Chỉ phép biến hình (II). D. Cả hai phép biến hình (I) và (II).

Câu 7: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

A. sin cos 2 x x   B. tan 2019 x  C. 2019 cos 2020 x  D. 2019 sin 2018 x 

Câu 8: Số điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cho các nghiệm của phương trình

tan 2 3 0 3 x          

là:

A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3.

Câu 9: Tập tất cả các nghiệm của phương trình tan 2 1 x  là:

A. x , . 4 k k       B. x 2 , . 4 k k       C. x , . 8 k k       D. x , . 8 2 k k      

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : 2 1 3 x t y t     

và 2 điểm   ( 1 ; 2 , .) 2 ; A B m 

Tìm tất cả các giá trị m để A và B nằm cùng phía đối với đường thẳng . d A. 13 m  . B. 13 m  . C. 13 m  . D. 13 m  .

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn     2 2 : 1 5 4 C x y     và điểm   2; 3 I  . Gọi

đường tròn   C là ảnh của  C qua phép vị tự tâm I tỉ số 2. k  Khi đó   C có phương trình là:

A.     2 2 4 19 16 x y     . B.     2 2 6 9 16 x y     .

C.     2 2 6 9 16 x y     . D.     2 2 4 19 16 x y     .

Câu 12: Tìm chu kì T của hàm số tan( ) 3 y x  .

A. T . B. 2 T . C. 3 T . D. 2

3 T .

Câu 13: Đường thẳng : cos sin 2sin 3 4 0 d x y cos          ( là tham số) luôn tiếp xúc với

đường tròn nào trong các đường tròn sau đây?

A. Đường tròn tâm (3; 2) I  , bán kính 4 R  . B. Đường tròn tâm ( 3; 2) I   , bán kính 4 R  .

C. Đường tròn tâm (0;0) O , bán kính 1 R . D. Đường tròn tâm ( 3;2) I  , bán kính 4 R  .

Câu 14: Tập nghiệm của phương trình 2sin 2 1 0 x  là:

A. 7 2 , 2 , 12 12 S k k k               . B. 7 , , 6 12 S k k k               .

C. 7 , , 12 12 S k k k               . D. 7 2 , 2 , 6 12 S k k k               .

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho elip 

2 2 : 1 25 9 x y E   và bốn mệnh đề sau

 I Elip (E) có các tiêu điểm     1 2 4;0 , 4;0 F F  .

 II Elip E có tiêu cự bằng 8.

  III Elip  E nhận điểm   5;0 A  là đỉnh.

  IV Elip  E có độ dài trục nhỏ bằng 3.

Có tất cả bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên ? A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Câu 16: Chu kỳ của hàm số cos y x  là:

A. 2. B. . C. 2

3

. D. 3.

Câu 17: Tìm bán kính của đường tròn đi qua 3 điểm       0; 4 , …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.