Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc

Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc Bản PDF Nhằm mục đích kiểm tra đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối lớp 11 trong giai đoạn học kỳ 2 năm học 2018 – 2019, trường THPT Yên Lạc 2, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 lần thứ 3. Đề thi KSCL Toán lớp 11 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc có mã đề 132, đề gồm 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm – đúng theo xu hướng thi toán trắc nghiệm hiện hành, đề thi gồm 6 trang, thời gian học sinh làm bài là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 11 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc : + Có 13 học sinh của trường THPT Yên Lạc 2, tỉnh Vĩnh Phúc đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 12 có 8 học sinh nam và 3 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12. [ads] + Cho đường thẳng (d): y = x + 1 và Parabol (P): y = x^2 – x – 2. Biết rằng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B. Khi đó diện tích tam giác OAB (với O là gốc hệ trục tọa độ) bằng? + Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 6. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác xuất để số được chọn chia hết cho 3. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

Mã đề thi: 132

KỲ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2018 - 2019

ĐỀ THI MÔN: TOÁN - KHỐI 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Tính tổng 1 1 1 1 2 1 2 4 8 2                n S .

A. 2.  S B. 1 . 2  S C. 2 1.   S D. 2 2.  S

Câu 2: Số nghiệm của phương trình:   2 4 1 7 6 0      x x x là:

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 .

Câu 3: Khai triển đa thức   

2007 5 1   P x x ta được 

2007 2006 2007 2006 1 0 ... .      x x x P a a a x a Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 7 7 2000 2007 5 . .  a C B. 7 7 2000 2007 5 . . C a C. 7 7 2000 2007 5 . .  a C D. 2000 2007

2000 2000 .5 .  a C

Câu 4: Cho phép tịnh tiến vectơ v biến A thành ' A và M thành ' M . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. ' '.    AM A M B. 2 ' '.    AM A M C. ' '.    AM A M D. 3 2 ' '.    AM A M

Câu 5: Nếu    1 sin 1 cos 2    x x thì cos 4        x  bằng bao nhiêu?

A. 1.  B. 2 . 2 C. 1. D. 2 . 2 

Câu 6: Cho chóp đều .S ABCD có cạnh đáy bằng 2 , cạnh bên bằng 3. Gọi  là góc giữa giữa cạnh bên và mặt đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. tan 7.   B. 0 60 .   C. 0 45 .   D. 14 tan . 2  

Câu 7: Tìm nghiệm dương nhỏ nhất 0x của 3 3sin3 3 cos9 1 4sin 3 .   x x x

A. 0 . 18  x  B. 0 . 2  x  C. 0 . 24  x  D. 0 . 54  x 

Câu 8: Cho góc  thỏa mãn   1 sin 3     và 2     . Tính 7 tan 2         P  .

A. 2 . 4  P B. 2 . 4  P C. 2 2.  P D. 2 2.  P

Câu 9: Tính giới hạn   2 lim 3 5 3 .    L n n

A. 3.  L B. .  L C. 5.  L D. .  L

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số 2 2cos  y x .

A. 2 4 cos .  y x x B. 2 2sin .  y x C. 2 4 sin .  y x x D. 2 2 sin .  y x x

Câu 11: Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong 3  y x tại điểm   1; 1 . 

A. 3 2.   y x B. 3 2.   y x C. 1.  y D. 3 4.   y x

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 12: Biết rằng 0, 5    b a b và

3

0

1 1 lim 2 

   x

ax bx x . Khẳng định nào dưới đây sai?

A. 1 3.   a B. 1.  b C. 2 2 10.   a b D. 0.   a b

Câu 13: Cho tam giác ABC có 1 5 , 9 , cos 10    a cm c cm C . Tính độ dài đường cao ah hạ từ A của

tam giác ABC .

A. 462 40  ah cm. B. 21 11

10  ah cm. C. 462 10  ah cm. D. 21 11

40  ah cm.

Câu 14: Cho tứ diện đều ABCD, M là trung điểm của cạnh BC . Khi đó   cos , AB DM bằng

A. 2 . 2 B. 3 . 6 C. 1 . 2 D. 3 . 2

Câu 15: Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2cos 3 0   x . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 11 . 6 S  B. 5 . 6 S  C. 13 . 6 S  D. 13 . 6  S 

Câu 16: Có 13 học sinh của một trường THPT đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 12 có 8 học sinh nam và 3 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12.

A. 57 . 286 B. 24 . 143 C. 27 . 143 D. 229. 286

Câu 17: Tính giới hạn

2

2

5 lim . 2 1     n n L n

A. 1 . 2  L B. 1.  L C. 3. 2  L D. 2.  L

Câu 18: Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn 2 2 2 3 42 0    x x A A ?

A. 6. B. 0. C. 1. D. 2.

Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ trục , Oxy cho hình vuông ABCD có tâm là điểm .I Gọi   1; 2  G và

  3;1 K lần lượt là trọng tâm các tam giác ACD và ABI . Biết   A ;a b với 0.  b Khi đó 2 2  a b bằng:

A. 37. B. 9. C. 3. D. 5.

Câu 20: Giá trị của giới hạn

2

1

3 1 lim 1 

  x

x x x là:

A. 3. 2 B. 1 . 2 C. 1 . 2  D. 3 . 2 

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn     2 2 : 1 5 4     C x y và điểm   2; 3  I . Gọi

 ' C là ảnh của  C qua phép vị tự tâm I tỉ số 2.  k Khi đó  ' C có phương trình là

A.     2 2 6 9 16.     x y B.     2 2 6 9 16.     x y

C.     2 2 4 19 16.     x y D.    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.