Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 4 năm 2018 2019 trường THPT Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 4 năm 2018 2019 trường THPT Bình Xuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 4 năm 2018 2019 trường THPT Bình Xuyên Vĩnh Phúc Bản PDF Đề KSCL Toán lớp 11 lần 4 năm học 2018 – 2019 trường THPT Bình Xuyên – Vĩnh Phúc mã đề 132, đề gồm 5 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, kỳ thi được diễn ra trong giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2018 – 2019, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 lần 4 năm 2018 – 2019 trường THPT Bình Xuyên – Vĩnh Phúc : + Nam muốn qua nhà Hùng để cùng Hùng đến chơi nhà Cường. Từ nhà Nam đến nhà Hùng có 5 con đường, từ nhà Hùng đến nhà Cường có 6 con đường đi. Hỏi Nam có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường? [ads] + Trong đợt phát 42 gói hàng cứu trợ cho 6 hộ gia đình trong vùng bị ngập lụt với mục tiêu đạt được là mỗi hộ nhận được ít nhất 4 gói hàng. Tính xác suất để mỗi hộ có ít nhất 6 gói hàng biết rằng 42 gói hàng như nhau. + Cho hàm số y = x^2 + x + 1 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng có phương trình y = x + 2, giả sử tiếp tuyến có phương trình y = ax + b, khi đó a + 2b bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT BÌNH XUYÊN Đề thi có 5 trang

ĐỀ THI KSCL MÔN TOÁN KHỐI 11 LẦN 4 NĂM HỌC 2018 - 2019 Thời gian làm bài: 90 phút( không kế thời gian giao đề)

Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1:

x 2 x 1 lim x 2     có giá trị bằng:

A.  B. 1 4 C.  D. 3

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 1 sin 2x 1 2 3          là:

A. x k ,k Z 12     B.

x k 12 k Z x k 4

           

C.  D.

x k 12 k Z 5 x k 12

           

Câu 3: Cho hàm số 2 y x x 1   có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng có phương trình y x 2   , giả sử tiếp tuyến có phương trình y ax b   khi đó a 2b  bằng: A. 6 B. 3 C. 5 D. 4

Câu 4: Phương trình x 3 x 2 x 1 x 2 x 1 2        có mấy nghiệm:

A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 Câu 5: Cho hàm số  y f x  liên tục trên R biết  f 1 2 ,  f 3 6 . Hệ số góc của cát tuyến cắt đồ

thị hàm số tại hai điểm có hoành độ tương ứng x 1  và x 3  là: A. 4 B. 2  C. 2 D. 4  Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng 1:x 2y 1 0    và 2 :3x y 2 0  , I là giao của hai đường thẳng, M là điểm thuộc 1 sao cho IM 8 . Khoảng cách từ M tới đường thẳng 2  là:

A. 4 2 B. 11 C. 5 D. 2 2 Câu 7: Trong đợt phát 42 gói hàng cứu trợ cho 6 hộ gia đình trong vùng bị ngập lụt với mục tiêu đạt được là mỗi hộ nhận được ít nhất 4 gói hàng. Tính xác suất để mỗi hộ có ít nhất 6 gói hàng biết rằng 42 gói hàng như nhau:

A. 15 703 B. 6 437 C. 2 3 D. 2 13

Câu 8: Nam muốn qua nhà Hùng để cùng Hùng đến chơi nhà Cường. Từ nhà Nam đến nhà Hùng có 5 con đường, từ nhà Hùng đến nhà Cường có 6 con đường đi. Hỏi Nam có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường?

A. 16 B. 25 C. 30 D. 11

Câu 9: Cho dãy số   n u biết n 1 n 1 n

u u 1, u = , n=1,2,3,... 3u 1    Tính giới hạn   n lim 2019n.u :

A. 673 B. 2018 C. 160 D. 2019

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 10: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên

AA' a 6  . Biết góc tạo bởi A'C và mặt đáy (ABCD) bằng 0 45 . Diện tích đáy là:

A. 2 2a B. 2 3a C. 2 6a D. 2 a Câu 11: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tính góc giữa hai đường thẳng ACvà DA'

A. 0 30 B. 0 90 C. 0 45 D. 0 60

Câu 12:

3

x 1 x x lim x 1    có giá trị bằng:

A. 1 6 B. 5 6 C. 1 6  D. 2

Câu 13: Cho phương trình 2 2cos x cosx 1 0   . Ta gọi 1 2 2019 x ,x ,...x là 2019 nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình và thỏa mãn 1 2 2018 2019 x x ... x x     . Khi đó 2019 x bằng:

A. 4036 3  B. 4038 3  C. 4037 3  D. 4039 3 

Câu 14: Gọi A,B là giao điểm của đường tròn  

2 2 1C :x y 2x 4y 4 0     và   2 2 2 C :x y 2x 4y 11 0     

Phương trình đường thẳng AB là: A. 2x 4y 4 0    B. 4x 8y 7 0    C. x y 2 0     D. x y 2 0    

Câu 15: Một hộp đựng 15 quả cầu trong đó có 4 quả màu đỏ, 5 quả xanh và 6 quả vàng lấy ngẫu nhiên 6 quả. Tính xác suất để lấy được đủ ba màu:

A. 327 385 B. 850 1001 C. 108 715 D. 607 715

Câu 16: Cho hàm số  f x có đạo hàm trên R và thỏa mãn     2 2 f 1 x f 1 x 6x         . Viết phương

trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y f x  tại điểm có hoành độ x 1  là.

A. y 3x 2   B. y 3x 1   C. y x 2   D. y 6x 5  

Câu 17: Cho ba số 1 2 3 u ;u ;u theo thứ tự lập thành cấp số nhân và thỏa mãn: 1 2 3 2 2 2 1 2 3

u +u +u =7

u u u 21

     .

Khi đó 1 2 3 u -u +u bằng: A. -2 B. 4 C. 3 D. 6

Câu 18: Cho hàm số 3 2 y x 3mx 3x 1    . Giá trị m để  y' f ' x 0   với x R  là:

A. m R   B. 1 m 1   C. 1 m 1   D. m 1 

Câu 19: Tính tổng 0 1 k k 2019 2019 2019 2019 2019 2019 T C 3C ... 3 C ... 3 C      

A. 2018 T 2019.4  B. 2018 T 2019.3  C. 2019 T 4  D. 2019 T 3 

Câu 20:

2

2 x 4x 3x 1 lim 2x x 2      có giá trị bằng:

A. 1 B.  C. 4 D. 2

Câu 21: Phương trình đường thẳng cắt đồ thị hàm số 2 y x 1   tại …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.