Đề thi lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Thạch Thành 1 Thanh Hóa

Đề thi lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Thạch Thành 1 Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2018 2019 trường Thạch Thành 1 Thanh Hóa Bản PDF Đề thi Toán lớp 11 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Thạch Thành 1 – Thanh Hóa có mã đề 132 gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài là 90 phút, kỳ thi nhằm đánh giá chất lượng môn Toán đối với học sinh khối 11 trong giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2018 – 2019, đề thi có đáp án mã đề 132, 209. Trích dẫn đề thi Toán lớp 11 lần 3 năm 2018 – 2019 trường Thạch Thành 1 – Thanh Hóa : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của CD, CB, SA. Giao tuyến của (MNK) với (SAB) là đường thẳng KT, với T được xác định theo một trong bốn phương án được liệt kê dưới đây. Hãy chọn khẳng định đúng: A. T là giao điểm của KN và SB. B. T là giao điểm của MN với SB. C. T là giao điểm của MN và AB. D. T là giao điểm của KN và AB. [ads] + Cho hàm số f(x) xác định trên đoạn [a;b]. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a)f(b) > 0 thì phương trình f(x) = 0 không có nghiệm trên khoảng (a;b). B. Nếu f(a)f(b) 0 thì phương trình f(x) = 0 không thể có nghiệm trên khoảng (a;b). D. Nếu phương trình f(x) = 0 có nghiệm trong khoảng (a;b) thì hàm số f(x) phải liên tục trên khoảng (a;b). + Trên giá sách có 20 cuốn sách; trong đó 2 cuốn sách cùng thể loại, 18 cuốn sách khác thể loại. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các cuốn sách cùng thể loại xếp kề nhau? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I

ĐỀ THI MÔN TOÁN_KHỐI 11 (lần 3)

Năm học: 2018-2019 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi

132

Câu 1: Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB 

và DH 

? A. 45° B. 90° C. 120° D. 60° Câu 2: Trên giá sách có 20 cuốn sách; trong đó 2 cuốn sách cùng thể loại, 18 cuốn sách khác thể loại. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho cac cuốn sách cùng thể loại xếp kề nhau ?

A. 18!.2! B. 18!+2! C. 3.18! D. 19!.2! Câu 3: Một bình chứa 16 viên bi, với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi đỏ?

A. 143 280

B. 1 28

C. 1 560

D. 1 16

Câu 4: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2 cos cos 0 x x − = thỏa mãn điều kiện 0 x π < < là:

A. x π = B. 2 x π − = C. 2 x π = D. 0 x =

Câu 5: Hàm số nào sau đây liên tục tại x =1 ?

A. + = − 2 1 1 x y x B. = + 3 1 x y x C. = −

2

1

x y x

D. = − 2 1 x y x

Câu 6: Chọn kết quả đúng của ( ) 4 2 lim 4 3 1 x x x →−∞ − + :

A. 4. B. −∞. C. 0. D. +∞. Câu 7: Cho cấp số cộng ( ) nu biết 5 18 u = và 2 4 n n S S = . Tìm 1u và công sai d

A. 1 2; 4 u d = = B. 1 2; 3 u d = = C. 1 2; 2 u d = = D. 1 3; 2 u d = =

Câu 8: Giá trị của − + 2 1 2 lim n n n bằng:

A. +∞ B. −∞ C. 0 D. 1

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ) 2;5 A . Phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;2 v = 

biến A thành điểm

có tọa độ là:

A. ( ) 3;1 . B. ( ) 1;6 . C. ( ) 3;7 . D. ( ) 4;7

Câu 10: Một tổ học sinh gồm có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 em. Tính xác suất 3 em được chọn có ít nhất 1 nữ?

A. 1 2

B. 1 6

C. 1 30

D. 5 6

Câu 11: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 2cos 3 y x = − : A. min 1;max 2 y y = = B. min 1;max 3 y y = − = C. min 2;max 3 y y = = D. min 1;max 3 y y = =

Câu 12: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Diện tích thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng (GCD) là

A.

2 2 4 a B.

2 3 8 a

C.

2 2 8 a D.

2 3 4 a

Câu 13: 2 2 4 6 ... 2 lim 2 n n + + + + − có giá trị bằng

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

A. 1. B. +∞. C. 0 . D. 1 −. Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm:

( ) 3sin 4cos 1 x x m − + + =

A. [ ] 4;6 m∈− B. [ ] 2;8 m∈ C. [ ] 6;8 m∈− D. [ ] 5;5 m∈−

Câu 15: Cho hàm số

2

2

4 2 2 3 2

x khi x y x m m khi x

 − ≠  = −   + = 

Tìm m để hàm số gián đoạn tại 2 x = . A. 1 m ≠ B. 4 m = − C. 1, 4 m m = = − D. 1, 4 m m ≠ ≠−

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( ) 3;0 A . Tìm tọa độ ảnh A′ của điểm A qua phép quay

; 2 O Q π   −    

.

A. ( ) 3;0 A′ − . B. ( ) 3;0 A′ . C. ( ) 0; 3 A′ − . D. ( ) 2 3;2 3 A′ − .

Câu 17: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số 2sin3 1 y x = + : A. min 1;max 2 y y = − = B. min 2;max 3 y y = − = C. min 3;max 3 y y = − = D. min 1;max 3 y y = − =

Câu 18: Cho ( ) (5 3)n P x x = − . Biết rằng tổng các hệ số trong khai triển của ( ) P x bằng 2048. Khi đó, giá trị của n bằng:

A. 10. B. 11. C. 8. D. 9.

Câu 19: Câu 20 : Số nào trong các số sau bằng

2

1 3 2 lim 1 x x x →− + − +

A. 1 4 . B. 1 4 − . C. 1 2 . D. 1 2 − .

Câu 20: Trong măt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 3 0 x y + − = . Phép vị tự tâm O tỉ số 2 k = biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau? A. 2 3 0 x y + + = . B. 2 6 0 x y + − = . C. 4 2 5 0 x y + − = . D. 4 2 3 0 x y − − = .

Câu 21: Cho 5, 7 a b = =  

góc giữa a 

và b 

bằng 60° . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

A. 109 a b + =   B. 39 a b − =   C. 2 151 a b − =   D. 2 291 a b + =  

Câu 22: Phương trình sin cos x x = có các nghiệm là:

A. 4 x k π π = + và ( ) 4 x k k π π = − + ∈ B. ( ) 4 x k k π π = + ∈

C. ( ) 2 4 x k k π π = + ∈ D. 2 4 x k π π = + và ( ) 2 4 x k k π π = − + ∈

Câu 23: Có bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các số 1, 2, 3, 4, 5?

A. 5 B. 24 C. 120 D. 625

Câu 24: Tìm tập xác định của hàm số tan 2 4 y x π   = −    

.

A. 3 \ , 5 2 k D k π π   = + ∈       B. 3 \ , 8 2 k D k π π   = + ∈      

C. 3 \ , 4 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.