Đề thi bán học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Đinh Tiên Hoàng Ninh Bình

Đề thi bán học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Đinh Tiên Hoàng Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi bán học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Đinh Tiên Hoàng Ninh Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến thầy, cô cùng các em học sinh khối 11 đề thi bán kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Đinh Tiên Hoàng – Ninh Bình, kỳ thi nhằm đánh giá chất lượng môn Toán của học sinh lớp 11 trong giai đoạn giữa học kỳ 2 của năm học 2018 – 2019. Đề thi bán kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Đinh Tiên Hoàng – Ninh Bình được biên soạn theo hình thức kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận theo tỉ lệ điểm 7 : 3, phần trắc nghiệm gồm 35 câu và phần tự luận gồm 3 câu, học sinh có 90 phút để làm bài. Để hoàn thành tốt bài kiểm tra này, học sinh cần ôn tập kỹ các kiến thức: giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số, hàm số liên tục, vec tơ trong không gian, quan hệ vuông góc. Trích dẫn đề thi bán kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Đinh Tiên Hoàng – Ninh Bình : + Trong không gian mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ phải nằm trong cùng một mặt phẳng. B. Ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ cùng hướng. C. Ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba vectơ đó song song với nhau. D. Ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba vectơ đó cùng song song với một mặt phẳng. [ads] + Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Tích vô hướng của hai vectơ a và b là một vectơ. B. Tích vô hướng của hai vectơ a và b là một góc. C. Tích vô hướng của hai vectơ a và b là một số. D. Tích vô hướng của hai vectơ a và b có thể là số và cũng có thể là vectơ. + Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu đường thẳng d ⊥ (α) thì d vuông góc với hai đường thẳng trong (α). B. . Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (α) thì d ⊥ (α). C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (α) thì d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong (α). D. Nếu d ⊥ (α) và đường thẳng a // (α) thì d ⊥ a. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH BÌNH TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI BÁN KỲ II NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút. (35 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 7điểm ).

Câu 1: Giá trị của      2 lim 6 A n n n bằng:

A. 3 B.  C. 1 D. 

Câu 2: Tổng của cấp số nhân vô hạn 1 1 1 1 ; ;...; ;... 2 6 2.3n có giá trị là bao nhiêu?

A. 3

4 . B. 3

2 . C. 3

8 . D. 1

3

Câu 3: Biết

     2 lim( ) 1 x x ax b cx . Khi đó

A. 2 2 10 a c   B. 2 2 9 a c   C. 2 2 2 a c   D. 2 2 5 a c  

Câu 4: Tính giới hạn: 2 1 2 3 ... lim 3 2 1

n n n            

A. 1

3 B. 1

6 C. 0. D. .

Câu 5: Cho giới hạn

    2 lim ( ) 7 x x x a x . Khi đó

A. 7 a  B. 7 9 a   C. 11 15 a   D. 9 11 a   Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O . Biết , SA SC SB SD   . Khẳng định nào sau đây là sai?.

A.    SO ABCD B.  SO AC C.  AC BD D.  SA AC

Câu 7: Cho hàm số 

     

  

2 1 1 0

0 0

x khi x f x x

khi x

. Khẳng định nào sau đây đúng ?.

A. Hàm số liên tục tại x=0. B. Hàm số không liên tục trên   0; .

C. Hàm số liên tục trên R. D. Hàm số gián đoạn tại điểm 0 x .

Câu 8: Biết

2

0

3 2 2 2 2 lim

x

x x a x b 

    . ( a

b là phân số tối giản).Giá trị của a b  bằng

A. 1

2

B. 2 C. 1

2  D. 3

Câu 9: Cho giới hạn

    2

2 lim( 3) 3 x x ax . Khi đó

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Trang 2/4 - Mã đề thi 132 - https://toanmath.com/

Câu 10: Tìma để các hàm số

       

2

2 khi 0 1 khi 0 x a x f x x x x

liên tục tại 0 x

A. 1 B. 1

4 C. 0 D. 1

2

Câu 11: Tìm khoảng liên tục của hàm số 2 1 ( ) 1 x f x x

   .

A. R B. ( 1;2)  C. ( ;1)  D. ( ;2) 

Câu 12: Cho giới hạn



  

2 4 lim 4 7 x

ax bx . Tìm   4 a b P a .

A. 8 B. 7 C. 9 D. 10

Câu 13: Tìm giới hạn

  

 

3 2

2 1

3 2 lim

4 3 x

x x A

x x

:

A. 1 B.  C. 3

2 D. 

Câu 14: Tìm giới hạn

     2 lim( x 1 ) x E x x :

A. 1

2 B.  C. 0 D. 1

4

Câu 15: Tìm giới hạn        2 lim 4 1 2 x C x x x :

A.

1 4

B. 

C.

1 2

D. 0

Câu 16: Cho giới hạn

   

2

2 2 lim 3 4 x

x mx n x

. Khi đó

A. 13 n m   B. 10 n m   C. 11 n m   D. 12 n m   Câu 17: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục trên R ?

A. 1 x y x   B. tan y x  C. 2 1 y x   D. 2 1 y x  

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và    SA ABCD . Biết

SA = 6 3 a . Tính góc giữa SC và (ABCD).

A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 75

Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,    SA ABCD và

 2 SA a . Giả sử tồn tại thiết diện của hình chóp với mặt phẳng   đi qua A vuông góc với

SC . Diện tích thiết diện là:

A. 

2 3 3 a S B. 

2 4 2 3 a S C. 

2 2 3 a S D. 

2 2 2 a S

Câu 20: Giá trị của   

 

2

2 2 3 1 lim

3 2 n n A

n n

bằng:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.