Kiểm tra định kỳ lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Nam Tiền Hải Thái Bình

Kiểm tra định kỳ lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Nam Tiền Hải Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Kiểm tra định kỳ lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Nam Tiền Hải Thái Bình Bản PDF Kỳ thi kiểm tra định kỳ Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nam Tiền Hải – Thái Bình được diễn ra trong giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2018 – 2019, nhằm giúp giáo viên đánh giá tổng quát lại các kiến thức Toán lớp 11 học sinh đã học trong giai đoạn đầu của học kỳ 2 năm học 2018 – 2019 vừa qua, các nội dung kiểm tra gồm có: giới hạn và liên tục, bài toán quan hệ vuông góc. Đề kiểm tra định kỳ Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nam Tiền Hải – Thái Bình có mã đề 177 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi, đề thi có đáp án mã đề 177, 276, 375, 478. Trích dẫn nội dung đề kiểm tra định kỳ Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nam Tiền Hải – Thái Bình : + Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ luôn là góc nhọn. B. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng với góc giữa hai đường thẳng a và c khi b vuông góc với c. C. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng với góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặc trùng với c. D. Góc giữa hai đường thẳng luôn luôn bằng với góc giữa hai véctơ có giá là hai đường thẳng đó. [ads] + Trong không gian, tìm mệnh đề đúng? A. ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba vectơ đó song song với nhau. B. ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ phải nằm trong cùng một mặt phẳng. C. ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ cùng hướng. D. ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba vectơ đó cùng song song với một mặt phẳng. + Cho phương trình x^3 + ax^2 + bx + c = 0 (1) trong đó a, b, c là các tham số thực. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm với mọi a, b, c. B. Phương trình (1) vô nghiệm với mọi a, b, c. C. Phương trình (1) có ít nhất ba nghiệm với mọi a, b, c. D. Phương trình (1) có ít nhất một nghiệm với mọi a, b, c. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 177 - https://toanmath.com/

SỞ GD & ĐT TỈNH THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT NAM TIỀN HẢI

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ( ) , , 2 a SA ABCD SA a ⊥ = . Số đo

góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) SAB bằng

A. 0 60 B. 00 C. 0 30 D. 0 45

Câu 2: Nếu ( )

1 5 lim 2 1 x f x

x → − = − và ( )

1 1 lim 3 1 x g x

x → −= − thì ( ) ( )

1 . 4 3 lim 1 x f x g x

x → + −

− bằng

A. 7 . B. 23 7 . C. 17 . D. 17 6

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. Nếu

n nu a = và 1 1 a − < < thì lim 0 nu = . B. Một dãy số có giới hạn thì luôn luôn tăng hoặc luôn luôn giảm. C. Nếu ( ) nu là dãy số tăng thì lim nu = +∞. D. Nếu lim nu = +∞ và lim nv = +∞thì lim( ) 0 n n u v − = .

Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông, ( ), 6 SA ABCD SA a = ⊥ Biết góc tạo bởi

giữa SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng 0 45 . Diện tích đáy là

A. 2 2a B. 2 a C. 2 1 2 a D. 2 3a

Câu 5: Biết

2

2 1 3 2 4 lim 1 x x x a x b → + − + = − (với a b là phân số tối giản).Tính P a b = −.

A. 2 P = . B. 3 P = . C. 1 P = . D. 5 P = . Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại , A B , , 2 AB BC a AD BC = = = ( ) ,SA ,SA 2a ABCD ⊥ = . Số đo góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( ) SAC bằng

A. 0 45 B. 00 C. 0 60 D. 0 30

Câu 7:

4 2 lim ( 2 3 4) x x x →−∞− − + bằng

A. −∞. B. +∞. C. 2. D. – 2.

Câu 8: Tìm giới hạn 2 x 0 cos2x cos4x lim x → −

A. 6 B. 8 C. 4 D. 2 Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA ^ (ABCD). SA= a 3 .M là trung điểm của AB. Mặt phẳng đi qua M vuông góc với AC cắt hình chóp theo một thiết diện có diện tích bằng:

A. 4 6 2 a B. 4 3 2 a C.

2 5 6 16 a D. Đáp án khác

Câu 10: Cho phương trình 3 2 0 (1) + + + = x ax bx c trong đó là các tham số thực. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau : A. Phương trình có ít nhất hai nghiệm với mọi .

, , a b c

( )1 , , a b c

Mã đề 177

Trang 2/6 - Mã đề 177 - https://toanmath.com/

B. Phương trình vô nghiệm với mọi .

C. Phương trình có ít nhất ba nghiệm với mọi .

D. Phương trình có ít nhất một nghiệm với mọi .

Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a . ( ), SA ABCD SA x ⊥ = . Xác định x để

hai mặt phẳng ( ) SBC và ( ) SCD tạo với nhau góc 0 60 .

A.

3 2 a x =

3 . 2 a x = B. 2 . x a = C. . 2 a x = D. . x a =

Câu 12:

2

2 1 ( ) 3

2 2 lim 3 2 1 x x x x x − →− − + − − bằng

A. 2. B. −∞. C. 1. D. +∞.

Câu 13:

3

2 2 lim 2 x x x x →+∞ − + bằng

A. 2. B. 1. C. −∞. D. +∞.

Câu 14:

2

2 3 7 11 lim 3 x x x x x →−∞ − + − + − bằng

A. 0 . B. 3. C. −∞. D. 3 −.

Câu 15: Tính 3 5 lim 4 2 n n + − . Kết quả bằng

A. 3 4 . B. 2 3 . C. 0 . D. 3.

Câu 16: Trong không gian, tim mệnh đề đúng A. ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba vectơ đó song song với nhau. B. ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ phải nằm trong cùng một mặt phẳng. C. ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ cùng hướng. D. ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba vectơ đó cùng song song với một mặt phẳng

Câu 17: Biết hàm số ( )

3 1 1 1 0

2 0

ax bx khi x f x x a b khi x

 + + − ≠  =  + − = 

,( , a b là các số thực dương khác 0)

liên tục tại điểm 0 x = . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức . P a b = .

A. 3 4 . B. 3. C. 36 49 . D. 5 9 .

Câu 18: Cho hình hộp Có đáy là hình thoi và Gọi Hình chiếu của trên là : A. trọng tâm B. giao của hai đoạn và C. trung điểm của D. trọng tâm Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a . Biết SA a = , SA BC ⊥ . Gọi , I J lần lượt là trung điểm của , SA SC . Góc giữa hai đường thẳng IJ và BD là

A.

0 90 . B. .

0 30 C.

0 45 . D.

0 60 .

Câu 20: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại , A B , , 2 AB BC a AD BC = = = ( ) ,SA ABCD ⊥ . Số đo góc giữa mặt phẳng ( ) SCD và mặt phẳng ( ) ABCD bằng 0 45 . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.