Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2018 2019 trường Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc Bản PDF Vừa qua, trường THPT Yên Lạc 2, tỉnh Vĩnh Phúc đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Toán lớp 11 lần thứ hai năm học 2018 – 2019, kỳ thi nhằm giúp nhà trường và giáo viên nắm rõ chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 11 trong giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2018 – 2019. Đề thi KSCL Toán lớp 11 lần 2 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc mã đề 002 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, học sinh làm bài trong 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 11 lần 2 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc : + Trên mặt phẳng có 2017 đường thẳng song song với nhau và 2018 đường thẳng song song khác cùng cắt nhóm 2017 đường thẳng đó. Số hình bình hành nhiều nhất có thể được tạo thành có đỉnh là các giao điểm nói trên bằng? [ads] + Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai? A. Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang cân. B. Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang. C. Đường thẳng chứa các cạnh bên của hình chóp cụt đồng quy tại một điểm. D. Trong hình chóp cụt thì hai đáy là hai đa giác có các cạnh tương ứng song song và các tỉ số các cặp cạnh tương ứng bằng nhau. + Cho bốn số a, b, c, d theo thứ tự đó tạo thành cấp số nhân với công bội khác 1. Biết tổng ba số hạng đầu bằng 148/9, đồng thời theo thứ tự đó chúng lần lượt là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng. Tính giá trị biểu thức T = a – b + c – d. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 002 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ THI KSCL LẦN 2 NĂM HỌC 2018-2019

ĐỀ THI MÔN: TOÁN. KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm: 05 trang

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

002 Câu 1. Tổng

0 1 2 3 ... n n n n n n T C C C C C = + + + + + bằng

A. 2n T = . B. 2 1 n T = + . C. 2 1 n T = −. D. 4n T = .

Câu 2. Tập nghiệm S của phương trình 3 3 2 1 1 x x x x + = − − là:

A. { } 1 . S = B. 3 1; . 2 S   =    

C. { } \ 1 . S =  D. 3 . 2 S  =  

Câu 3. Đường thẳng nào dưới đây là 1 đường chuẩn của Elip

2 2 1 20 15 x y + = ?

A. 4 0. x − = B. 2 0. x + = C. 1 0. 2 x + = D. 4 0. x + =

Câu 4. Tìm số nghiệm thuộc 3 ; 2 π π −   −   

của phương trình 3 3sin cos 2 2 π   = −     x x .

A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 . Câu 5. Tam thức 2 2 3 y x x = − − nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A. –3 x < hoặc –1 x > . B. –2 x < hoặc 6 x > . C. –1 x < hoặc 3 x > . D. –1 3 x < < .

Câu 6. Phương trình:

2 2 2 4 1 2 2 9 x x x x x x + + + + + = + + có các nghiệm là: A. –2; 1 x x = = . B. –1; 0 x x = = . C. 2; 3 x x = = . D. –3; 4 x x = = .

Câu 7. Cho tam giác MNP vuông tại M và 3cm, 4cm MN MP = = . Khi đó độ dài của véctơ NP 

là A. 6 cm. B. 4 cm. C. 5 cm. D. 3cm. Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy . Cho phép đối xứng trục Oy , với ( ) , M x y gọi M ′ là ảnh

của M qua phép đối xứng trục Oy . Khi đó tọa độ điểm M′ là:

A. ( ) , M x y ′ − . B. ( ) , M x y ′ . C. ( ) , M x y ′ − . D. ( ) , M x y ′ − − .

Câu 9. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có thể sai? A. A C BD ′ ′ ⊥ . B. BC A D ′ ′ ⊥ . C. A B DC ′ ′ ⊥ . D. BB BD ′ ⊥ . Câu 10. Phương trình cos 1 x = có nghiệm là

A. x kπ = . B. 2 2 x k π π = + . C. 2 x k π π = + . D. 2 x k π = .

Câu 11. Trên mặt phẳng có 2017 đường thẳng song song với nhau và 2018 đường thẳng song song khác cùng cắt nhóm 2017 đường thẳng đó. Số hình bình hành nhiều nhất có thể được tạo thành có đỉnh là các giao điểm nói trên bằng

A. 2017.2018 B.

4 4015 C C.

2 2 2017 2018 C C D.

2 2 2017 2018 C C +

Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho ( ) ( ) –2;– 3 , 4;1 . A B Phép đồng dạng tỉ số 1 2 k = biến

điểm A thành , A′ biến điểm B thành . B′ Khi đó độ dài A B ′ ′ là:

Trang 2/5 - Mã đề 002 - https://toanmath.com/

A. B. C. D.

Câu 13. Tính giới hạn 2 1 lim 1 x x x →−∞ + + .

A. 1. B. 1 2 . C. 2 . D. 1 −.

Câu 14. Giá trị của

2 2 lim → +

x x x bằng

A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1. Câu 15. Một bình đựng 12 quả cầu được đánh số từ 1 đến12. Chọn ngẫu nhiên bốn quả cầu. Xác suất để bốn quả cầu được chọn có số đều không vượt quá 8?

A. 56 99 . B. 7 99 . C. 14 99 . D. 28 99 .

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy cho ( ) 1;3 a =  , ( ) 2;1 b = − 

. Tích vô hướng của 2 vectơ .a b 

là:

A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 1.

Câu 17. Cho hàm số ( )

2

3 1 3; 2 6

3 3;

x x x f x x x

b x b

 + ≠ ≠  = − +  + = ∈  

. Tìm b để ( ) f x liên tục tại 3 x = .

A. 3 . B. 2 3 3 . C. 2 3 . 3 − D. 3 − .

Câu 18. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm ( ) − 3; 1 A và ( ) 1; 5 B .

A. − + = 3 6 0 x y . B. + − = 3 8 0 x y . C. −+ + = 3 6 0 x y . D. − + = 3 10 0 x y .

Câu 19. Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai? A. Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang cân. B. Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang. C. Đường thẳng chứa các cạnh bên của hình chóp cụt đồng quy tại một điểm. D. Trong hình chóp cụt thì hai đáy là hai đa giác có các cạnh tương ứng song song và các tỉ số các cặp cạnh tương ứng bằng nhau. Câu 20. Xác định parabol ( ) 2 : , P y ax bx c = + + biết rằng ( ) P đi qua ( ) 5;6 M − và cắt trục tung tại điểm có

tung độ bằng 2 −. Hệ thức nào sau đây đúng? A. 6 . b a = − B. 6 . a b = C. 25 5 8. a b + = D. 25 5 8. a b − =

Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 0 x y ∆ − + = . Hãy viết phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.