Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh được biên soạn và tổ chức thi sau khi các em hoàn thành kỳ thi học kỳ 1 Toán lớp 11 và chuẩn bị bước vào đợt nghỉ Tết Nguyên Đán, đề có mã 132 với 06 trang, 50 câu trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài thi trong 90 phút, đề bao quát toàn bộ các kiến thức Toán lớp 11 mà các em đã học từ đầu năm học đến lúc diễn ra kỳ thi, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. B. Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q). C. Nếu hai mặt phẳng không có điểm chung nào thì chúng song song với nhau. D. Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia. [ads] + Có 2 hộp A và B, hộp A chứa 6 viên bi trắng và 4 viên bi đen, hộp B chứa 7 viên bi trắng và 3 viên bi đen (các viên bi coi như khác nhau). Người ta lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp A bỏ vào hộp B. Rồi sau đó lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp B. Tính xác suất để 2 viên bi lấy từ hộp B là 2 viên bi trắng? + Bài kiểm tra khảo sát môn toán có 50 câu trắc nghiệm. Mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng, các phương án còn lại sai. Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm, câu trả lời sai không được tính điểm. Bạn A trả lời đúng được 25 câu, 25 câu còn lại khoanh bừa. Tính xác suất để bạn A được 8 điểm toán?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 Họ và tên thí sinh:..................................................................... SBD: ......................

Câu 1: Cho hình lăng trụ 1 1 1 . ABC A B C . Gọi , , I K G lần lượt là trọng tâm các tam giác

1 1 1 1 , , ABC ACC A B C    . Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng ( ) IKG ?

A. 1 1 ( ) BB C B. 1 ( ) ABB C. 1 1 ( ) AC A D. 1 ( ) AB C

Câu 2: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Tính xác suất để ít nhất một lần xuất

hiện mặt ngửa

A. 1

3 B. 1

2 C. 3

4 D. 2

3

Câu 3: Cho dãy số   nu với 1

1

1 2

2 n n

u

u u 

     

. Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số

A. 1 2n n u   B. 1 1 2 n n u    C. 1 2 n n u   D. 2 2n n u  

Câu 4: Phương trình 2 ( 4) 2 m x m    có nghiệm khi

A. 2 m  B. 0 2 m m

    

C. 2 m  D. 2 2 m m

    

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng đi qua   1; 2 M  và vuông góc với đường thẳng

: 2 3 12 0 d x y    có phương trình là

A. 3 2 7 0 x y    B. 2 3 8 0 x y    C. 2 3 4 0 x y    D. 2 3 8 0 x y   

Câu 6: Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận Oy làm trục đối xứng?

A. Hàm số sin y x  B. Hàm số cot y x  C. Hàm số tan y x  D. Hàm số cos y x 

Câu 7: Số tập con có 3 phần tử khác nhau của tập   0,1,2,3 X  là

A. 24 B. 1 C. 4 D. 3

Câu 8: Biểu diễn tập nghiệm của phương trình cos cos2 cos3 0 x x x    trên đường tròn lượng giác

ta được số điểm cuối là

A. 2 B. 5 C. 6 D. 4

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 9: Tính tổng 0 2 4 2018 2018 2018 2018 2018 .... P C C C C     

A. 2017 2 B.

2018 2 1 2

 C. 2018 2 D.

2018 2 1 2

Câu 10: Số nghiệm của phương trình 2 ( 5 4) 2 3 0 x x x     là

A. 3 B. 0 C. 1 D. 2

Câu 11: Tìm m để hàm số 2 2 ( 4) ( 1) 3 y m x m x      nghịch biến trên 

A. 2 m  B. 1 m  C. 2 m  hoặc 2 m  D. 2 m 

Câu 12: Cho cấp số cộng   nu , gọi n S là tổng của n số hạng đầu của cấp số cộng. Biết

7 12 77, 192 S S   . Tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng đó ?

A. 2 3 nu n   B. 4 5 nu n   C. 3 2 nu n   D. 5 4 nu n  

Câu 13: Khẳng định nào sau đây sai?

A. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với

nhau

B. Nếu mặt phẳng ( ) P chứa hai đường thẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng ( ) Q thì mặt

phẳng ( ) P song song với mặt phẳng ( ) Q .

C. Nếu hai mặt phẳng không có điểm chung nào thì chúng song song với nhau.

D. Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với

mặt phẳng kia.

Câu 14: Vectơ nào sau đây không là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng : 3 2 0 d x y   

A. 1 w ( ; 1) 3   

B. (3;1) h  

C. (1; 3) u   

D. ( 2;6) v  

Câu 15: Cho hàm số 2 4 5 y x x    . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2)  B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2; )  

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;2)  D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; )  

Câu 16: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cos2x m  có nghiệm?

A. 3 B. 4 C. 1 D. 2

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của đường tròn  

2 2 2 16 x y    qua phép vị tự tâm O tỉ số

1 2 k  có phương trình là

A.  

2 2 1 8 x y    B.  

2 2 1 4 x y    C.  

2 2 1 8 x y    D.  

2 2 1 4 x y   

Câu 18: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng song song thì chúng song song với nhau.

B. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.