Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm học 2018 2019 trường Tiên Du 1 Bắc Ninh

Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm học 2018 2019 trường Tiên Du 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm học 2018 2019 trường Tiên Du 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề thi KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm học 2018 – 2019 trường Tiên Du 1 – Bắc Ninh mã đề 201 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được tổ chức nhằm đánh giá chất lượng môn Toán thường xuyên đối với học sinh khối 11 và thúc đẩy các em không ngừng rèn luyện nâng cao kiến thức môn Toán, đề thi có đáp án các mã đề 201 → 208. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm học 2018 – 2019 trường Tiên Du 1 – Bắc Ninh : + Cho tập A gồm n phần tử (n ≥ k ≥ 1, k, n thuộc N). Mỗi kết quả của việc lấy ra k phần tử khác nhau của tập A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là: A. Một tổ hợp chập k của n phần tử. B. Một chỉnh hợp chập n của k phần tử. C. Một chỉnh hợp chập k của n phần tử. D. Một hoán vị của k phần tử. + Cho một đa giác đều gồm 2n đỉnh (n ≥ 2, n thuộc N). Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 2n đỉnh của đa giác. Biết xác suất 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác vuông là 1/5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? [ads] + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt. B. Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. C. Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác nữa. D. Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 201 - https://toanmath.com/

TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1

TỔ TOÁN -TIN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

Môn thi: Toán. Khối: 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi

201 Họ và tên:…………………………………………….........SBD:………………

Câu 1: Cho đường thẳng a và mặt phẳng  P . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Nếu đường thẳng a và  P có hai điểm chung phân biệt thì a nằm trong  P

B. Nếu đường thẳng a và  P không có điểm chung thì  / / a P

C. Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b nằm trong  P thì  / / a P

D. Nếu đường thẳng a và  P có một điểm chung duy nhất thì a và  P cắt nhau

Câu 2: Cho các hàm số: tan y x  (I); cot y x  (II);

cos y x  (III);   sin cos y x  (IV)

Trong các hàm số đã cho ở trên, những hàm số nào là hàm số chẵn? A. (III), (IV) B. (I), (II), (IV) C. (III) D. (I), (III), (IV)

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm   2;3 M  và véctơ   3;1 v  

. Phép tịnh tiến theo

véctơ v 

biến điểm M thành điểm ' M . Tìm tọa độ của điểm ' M .

A.   ' 5; 2 M   B.   ' 4;1 M  C.   ' 5;2 M  D.   ' 1;4 M 

Câu 4: Một lớp có 45 học sinh trong đó có 20 học sinh nữ và 25 học sinh nam. Khi đó số cách chọn 2 học sinh trong lớp sao cho có cả nam và nữ là:

A. 990 B. 45 C. 490 D. 500.

Câu 5: Cho đường thẳng a nằm trên  mp  và đường thẳng b nằm trên  mp . Biết   / /  .

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.  / / b . B. / / a b .

C. a và b hoặc song song hoặc chéo nhau D.  / / a  .

Câu 6: Cho hình vuông MNPQ có MP cắt NQ tại O . Gọi K là trung điểm của đoạn MN . Phép đối

xứng trục OK biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau?

A. Điểm O B. Điểm N C. Điểm P D. Điểm Q

Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số 1 sin cos 1 x y x   

A.  \ 1  B.  C.   \ 2 k k     D.   \ k k    

Câu 8: Cho khai triển   0 1 1 ... ... n n n k n k k n n n n n n a b C a C a b C a b C b          (với , ; *) a b n     0 ; *) k n k    . Trong vế phải của khai triển trên có bao nhiêu số hạng?

A. 1 n  B. k C. n D. 1 n 

Trang 2/6 - Mã đề thi 201 - https://toanmath.com/

Câu 9: Trong các tập hợp sau, hàm số tan y x  đồng biến trên tập hợp nào?

A. ; 2 2            

B.   0; C.   ;2   D.   ;  

Câu 10: Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 6 tan tan 5 x  

A. 6 5  B. 11 5  C. 6  D. 5 

Câu 11: Gieo ngẫu nhiên một con súc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của con súc xắc của hai lần gieo bằng 7 là:

A. 1 6 B. 1 12 C. 7 36 D. 1 2

Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm     1; 2 , 3;1 M N    . Phép vị tự

tâm I với tỉ số 1 5 k = − biến điểm M thành ' M , biến điểm N thành ' N . Tính độ dài đoạn thẳng

' ' M N ?

A. ' ' 17 M N  B. ' ' 25 M N  C. ' ' 1 M N  D. ' ' 5 M N 

Câu 13: Cho tập A gồm n phần tử ( 1; , n k k n   ). Mỗi kết quả của việc lấy ra k phần tử khác

nhau của tập A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là:

A. Một tổ hợp chập k của n phần tử B. Một chỉnh hợp chập n của k phần tử C. Một chỉnh hợp chập k của n phần tử D. Một hoán vị của k phần tử

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có AC cắt BD tại điểm O và AB cắt CD tại E . Gọi F là

giao điểm của OE và BC . Giao tuyến của hai mặt phẳng   SBC và   SOE là:

A. Đường thẳng SO B. Đường thẳng SE C. Đường thẳng SF D. Đường thẳng qua S và song song với BC

Câu 15: Tìm tập nghiệm S của phương trình sin 3 cos x x 

A. ; 4 S k k k                      B. 2 ; 2 8 4 S k k k                       

C. 2 ; 2 2 S k k k                     . D. ; 8 2 4 S k k k                      .

Câu 16: Cho 2      và 1 sin 5  . Tính cos

A. 2 5 cos 5  B. 2 5 cos 5  C. 2 6 cos 5  D. 2 6 cos 5 

Câu 17: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền xu cân đối đồng chất 2 lần liên tiếp. Xác suất để mặt sấp không xuất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.