Đề KSCL cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Đề KSCL cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề KSCL cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương mã đề 759 gồm 6 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh hoàn thành bài làm trong vòng 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra và đánh giá năng lực môn Toán thường xuyên đối với học sinh khối 11, đề thi có đáp án toàn bộ các mã đề. Trích dẫn đề KSCL cuối kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương : + Đội tuyển U23 Việt Nam tham dự giải U23 Châu Á gồm 2 thủ môn và 28 cầu thủ (hậu vệ, trung vệ, tiền vệ và tiền đạo). Trong số 28 cầu thủ có Quang Hải và Công Phượng. Huấn luyện viên Park Hang Seo có bao nhiêu cách chọn một đội hình ra sân gồm 11 người sao cho Quang Hải và Công Phượng chắc chắn có mặt? + Cho hình thoi ABCD tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Phép quay tâm O, góc π/2 biến tam giác OBC thành tam giác OCD. A. Phép vị tự O, tỉ số k = −1 biến tam giác ABD thành tam giác CDB. B. Phép tịnh tiến theo véc tơ AD biến tam giác ABD thành tam giác DCB. C. Phép vị tự O, tỉ số k = 1 biến tam giác OBC thành tam giác ODA . [ads] + Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình? A. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó. B. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu (k ≠ 1). C. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. D. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 759

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I

NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:………………………. Số báo danh:…………………….

Câu 1. [1] Nghiệm lớn nhất của phương trình 2cos2 1 0 x −= trong đoạn [ ] 0;π là

A. 2 3 x π = . B. 11 12 x π = . C. 5 6 x π = . D. x π = .

Câu 2. [1] Một hộp chứa chín chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên (đồng thời) hai thẻ. Số phần tử của không gian mẫu là A. 81. B. 9. C. 72 . D. 36.

Câu 3. [3] Trong một kì thi, mỗi thí sinh được phép thi ba lần. Xác suất lần đầu vượt qua kì thi là 0,9.

Nếu trượt lần đầu thì xác suất vượt qua kì thi lần thứ hai là 0,7 . Nếu trượt cả hai lần thì xác

suất vượt qua kì thi ở lần thứ ba là 0,3. Tính xác suất để thí sinh thi đỗ

A. 0,879. B. 0,797 . C. 0,997 . D. 0,979.

Câu 4. [3] Cho hình chữ nhật ABCD tâm O . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của OA và CD. Biết

. . MN a AB b AD = +   

. Tính a b + .

A. 1 a b + = . B. 1 2 a b + = . C. 1 4 a b + = . D. 3 4 a b + = .

Câu 5. [2] Tọa độ giao điểm của đường thẳng : 4 d y x = −+ và parabol 2 7 12 y x x = − + là

A. ( ) 2;6 − và ( ) 4;8 − . B. ( ) 2;2 và ( ) 4;8 .

C. ( ) 2;2 và ( ) 4;0 D. ( ) 2; 2 − và ( ) 4;0 .

Câu 6. [1] Tập nghiệm của phương trình 2sin 2 1 0 x + = là

A. 7 ; , 12 12 S k k k π π π π   = − + + ∈     . B. 7 2 ; 2 , 12 12 S k k k π π π π   = − + + ∈     .

C. 7 2 ; 2 , 6 12 S k k k π π π π   = − + + ∈     . D. 7 ; , 6 12 S k k k π π π π   = − + + ∈     .

Câu 7. [3] Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng : 2 0 d x y + − = . Hỏi phép dời hình có được bằng

cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 1 − và phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 3;2 u = 

biến

d thành đường thẳng d′ có phương trình: A. 2 0 x y −− + = B. 2 0 x y + + = . C. 3 0 x y + − = . D. 2 0 x y − + = .

Câu 8. [2] Hàm số sin y x = đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. 7 9 ; 4 4 π π      

. B. 7 ;3 4 π π      

. C. 9 11 ; 4 4 π π      

. D. 5 7 ; 4 4 π π      

.

Mã đề 759

2/6 - Mã đề 759

Câu 9. [2] Cho hai đường thẳng song song 1d , 2 d . Trên 1d lấy 5 điểm phân biệt tô màu xanh, trên

2 d lấy 8 điểm phân biệt tô màu đỏ. Xét tất cả các tam giác có đỉnh lấy từ các điểm trên. Chọn

ngẫu nhiên một tam giác. Tính xác suất để tam giác được chọn có đúng hai đỉnh màu xanh.

A. 4 11. B. 7 11. C. 5 143 . D. 5 11.

Câu 10. [4] Cho hệ phương trình

2 2

2 2 8 3 12 9

4 18 6 7 2 3 1 0

x xy x y y

x y x x y

 + + = + +  + + − + − + = 

có nghiệm là ( ) ;a b . Khi đó

giá trị biểu thức 2 2 5 4 T a b = + A. 4 T = . B. 5 T = . C. 21 T = . D. 24 T = .

Câu 11. [2] Xếp ngẫu nhiên 11 học sinh gồm 7 nữ và 4 nam thành một hàng dọc. Tìm xác suất để không có hai học sinh nam nào đứng kề nhau.

A. 1 330 P = . B. 7 33 P = . C. 7 792 P = . D. 1 22 P = .

Câu 12. [3] Trên hình vẽ bên. Phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo

véc tơ AI 

và phép vị tự tâm C , tỉ số 2 k = biến tam giác IAH thành

A. Tam giác CBD . B. Tam giác BAD . C. Tam giác CAD . D. Tam giác CBA .

Câu 13. [2] Trên hình vẽ sau các điểm M , N là những điểm biểu diễn của các cung có số đo là

A. , 3 k k π π − + ∈. B. 4 , 3 k k π π + ∈. C. , 3 2 k k π π + ∈. D. 2 , 3 k k π π + ∈.

Câu 14. [1] Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

A. = tan 2018 x . B. π = 2 cos 5 x . C. − = sin cos 2 x x . D. 2017 sin 2018 x = .

Câu 15. [2] Trong mặt phẳng Oxy , qua phép quay ( ) ; 90 O Q ° , ( ) 2;3 M ′ là ảnh của điểm

A. ( ) 2; 3 M − − . B. ( ) 3; 2 M − . C. ( ) 3; 2 M − − . D. ( ) 3;2 M .

Câu 16. [1] Số điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác của tất cả các nghiệm của phương trình

tan 2 0 x = là A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 6 .

A E B

H

I F

C D G

O x

y

M

N

A A′

B

B′

3 π

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.