KỲTHI THỬLẦN I NĂM 2018 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đềthi 111
A. x = π
2 + k2π (k ∈Z). B. x = π
2 + kπ (k ∈Z). C. x = 0. D. x = kπ (k ∈Z).
Câu 2. Tập nghiệm của phương trình x2 −1 √x = 0 là:
A. S = {−1; 1}. B. S = R. C. S = ∅. D. S = {1}.
Câu 3. Cho các khẳng định sau:
(1) Phép vịtựlà một phép dời hình.
(2) Phép đối xứng tâm là một phép dời hình.
(3) Phép tịnh tiến không làm thay đổi khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
(4) Phép quay tâm O góc quay bất kì biến M thành M′ thì O, M, M′ thẳng hàng.
Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 4. Cho hàm sốy = x4 + 1 có đồthị(C), khẳng định nào sau đây đúng? A. (C) nhận gốc tọa độO làm tâm đối xứng. B. (C) qua A(0; 2). C. (C) tiếp xúc Ox. D. (C) nhận trục tung làm trục đối xứng.
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình √x −3x ≤0 là:
A. S = {0}. B. S = " 0; 1
9
# . C. S = {0} ∪ "1
3; +∞ ! . D. S = {0} ∪ "1
9; +∞ ! .
Câu 6. Sốtiếp tuyến chung của hai đường tròn (C) : x2+y2−2x+4y+1 = 0 và (C′) : x2+y2+6x−8y+20 = 0 là: A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 7. Cho tam giác ABC có góc A = 600 và cạnh BC = √
3. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC? A. R = 4. B. R = 1. C. R = 2. D. R = 3.
Câu 8. Tìm hệsốcủa sốhạng chứa x6 của khai triển (2x + 3)10 .
A. 26.34. B. C4 10.34. C. 1088640. D. C4 10.26.
Câu 9. Các họnghiệm của phương trình √
3 sin x = 1 + cos x là: A. x = π
6 + k2π (k ∈Z) hoặc x = π + k2π (k ∈Z). B. x = π
3 + k2π (k ∈Z) hoặc x = π + k2π (k ∈Z).
C. x = π
3 + k2π (k ∈Z) hoặc x = π
2 + k2π (k ∈Z). D. x = −π
3 + k2π (k ∈Z) hoặc x = π + k2π (k ∈Z).
Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có S A vuông góc mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (ABC) và mặt phẳng (S BC) bằng 60◦. Tính diện tích tam giác ABC, biết diện tích tam giác S BC bằng 2.
S
A
B
C
Trang 1/5 Mã đề 111 - https://toanmath.com/
TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG ĐỀ THI THỬ (Đề thi có 5 trang)
Câu 1. Các họ nghiệm của phương trình sin x = 0 là:
A. 1. B. √
3. C. 4. D. 2.
Câu 11. Cho cos x = 0. Tính A = sin2 x −π
6
+ sin2 x + π
6
.
A. 3
2. B. 2. C. 1. D. 1
4.
Câu 12. Cho elip có phương trình chính tắc x2
4 + y2
1 = 1. Tính tâm sai của elip?
A. 2√
3 . B. 1
2. C. 1
4. D.
√
3 2 .
Câu 13. Cho ba sốkhông âm a, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng? A. a + b + c ≥3 3√
abc. B. abc ≥3 3√
a + b + c. C. a + b + c ≥3 √
abc. D. a + b + c ≥4 3√
abc.
Câu 14. Các họnghiệm của phương trình tan x = cot x là:
A. x = π
4 + kπ
2 (k ∈Z). B. x = ±π
4 + k2π (k ∈Z).
C. x = ±π
4. D. x = π
4 + kπ (k ∈Z).
Câu 15. Cho cấp sốcộng (un) có u1 = 2, công sai d = 1
49. Tính tổng của 50 sốhạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
A. 100. B. 25. C. 50. D. 125.
Câu 16. Nếu tịnh tiến đường thẳng d : y = 3x −2 sang phải 3 đơn vịta được đồthịhàm sốnào? A. y = 3x + 7. B. y = 3x + 1. C. y = 3x −11. D. y = 3x −4.
Câu 17. Cho hàm sốy = sin x. Khẳng định nào sai? A. Hàm sốđã cho là hàm lẻ. B. Hàm sốđã cho có tập giá trịlà [−1; 1]. C. Hàm sốđã cho đồng biến trên (0; 2π). D. Hàm sốđã cho có tập xác định R.
Câu 18. Cho hai sốthực a và b thỏa a + b = 4. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Tích ab có giá trịnhỏnhất là 2. B. Tích ab không có giá trịlớn nhất. C. Tích ab có giá trịlớn nhất là 4. D. Tích ab có giá trịlớn nhất là 2.
Câu 19. Từcác chữsố1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu sốtựnhiên có 2 chữsốđôi một khác nhau?
A. 62. B. 26. C. A2 6. D. C2 6.
Câu 20. Cho hai đường thẳng a, b chéo nhau. Một đường thẳng c song song a. Khẳng định nào sau đây đúng? A. b và c song song. B. b và c chéo nhau hoặc cắt nhau. C. b và c cắt nhau. D. b và c chéo nhau.
Câu 21. Khẳng định nào sau đây đúng? A. sin(−x) = −sin x. B. cos(−x) = −cos x. C. cot(−x) = cot x. D. tan(−x) = tan x.
Câu 22. Tìm tọa độđiểm M′ là ảnh của M(1; 0) qua phép quay tâm O(0; 0) góc quay 900? A. M′(1; 1). B. M′(0; −1). C. M′(1; 0). D. M′(0; 1).
Câu 23. Giá trịnhỏnhất của f(x) = x2 + 2x + 3 đạt được tại: A. x = −2. B. x = −1. C. x = 0. D. x = 1.
Câu 24. Cho tứdiện ABCD và M, N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.