Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2018 2019 trường Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô và các em học sinh lớp 11 đề thi KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc, kỳ thi được tổ chức vào ngày 12 tháng 11 năm 2018 nhằm khảo sát chất lượng môn Toán đối với học sinh khối 11 để giáo viên và nhà trường nắm được chất lượng học tập, lấy điểm để xếp loại học lực, tuyển chọn HSG Toán lớp 11 … đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc : + Khẳng định nào sau đây sai. A. Phép quay biến góc thành góc bằng nó. B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính . D. Phép đối xứng trục biến tam giác thành tam giác bằng nó. [ads] + Đội ca khúc chính trị của trường THPT Yên lạc 2, Vĩnh Phúc gồm có 4 học sinh khối 12, có 3 học sinh khối 11 và 2 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh để biểu diễn tiết mục văn nghệ chào mừng ngày 20/11. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho khối nào cũng có học sinh được chọn. + Số giờ có ánh sáng của một thành phố X ở vĩ độ 40 độ bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số: d(t) = 3sin[pi/182(t – 80)] + 12, t thuộc Z và 0 ≤ t ≤ 365. Vào ngày nào trong năm thì thành phố X có nhiều giờ ánh sáng nhất? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

-----------

KÌ THI KSCL LẦN I NĂM HỌC 2018 – 2019

ĐỀ THI MÔN TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề thi gồm: 05 trang.

——————— Mã đề thi

132 Họ và tên:………………………………………….Số báo danh:……………...……..

Câu 1. Họ nghiệm của phương trình 0 cot(2 30 ) 3 x   là.

A. 0 0 90 180 x k   . B. 0 0 30 180 x k   . C. 0 0 30 90 x k   . D. 0 0 60 180 x k   .

Câu 2. Tìm tham số m để hàm số

6 6 cos

sin os sin cos

x y

x c x m x x 

 

xác định trên ?

A. 1 1 ; 2 2 m       

. B. 1 1 ; 2 2 m       

.

C. 1 1 ; ; 2 2 m               

. D. 1 1 ; 2 2 m       

.

Câu 3. Trong hệ tọa độ Oxy phép tịnh tiến theo vectơ   1;2 v  

biến điểm   2; 3 A  thành điểm B có tọa độ

là.

A.   1; 1 B  . B.   1;1 B  . C.   1; 1 B  . D.   1;1 B .

Câu 4. Khẳng định nào sau đây sai. A. Phép quay biến góc thành góc bằng nó. B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính . D. Phép đối xứng trục biến tam giác thành tam giác bằng nó. Câu 5. Đội ca khúc chính trị của trường THPT Yên lạc 2 gồm có 4 học sinh khối 12, có 3 học sinh khối 11 và 2 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh để biểu diễn tiết mục văn nghệ chào mừng ngày 20/11. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho khối nào cũng có học sinh được chọn.

A. 102. B. 126. C. 100. D. 98.

Câu 6. Cho hình vuông ABCD . Trên cạnh , , , AB BC CD DA lần lượt lấy 1,2,3 và n điểm phân biệt

  3 n n   khác , , , A B C D . Tìm n biết số tam giác lấy từ 6 n  điểm trên là 439.

A. 20. n  B. 12. n  C. 8. n  D. 10. n 

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép vị tự tâm   2; 1 I  tỉ số k biến điểm   1; 3 M  thành điểm

  ' 4;3 . M Khi đó giá trị của k là.

A. 1 2 k  . B. 2 k  . C. 2 k . D. 1 2 k  .

Câu 8. Xếp 6 chữ số 1,1,2,2,3,4 thành hàng ngang sao cho hai chữ số giống nhau thì không xếp cạnh nhau. Hỏi có bao nhiêu cách.

A. 120 cách. B. 96 cách. C. 180 cách. D. 84 cách.

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn     2 2 : 1 2 4 C x y     . Nếu thực hiện liên tiếp phép

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

tịnh tiến theo véc tơ   2;3 v 

và phép đối xứng trục : 3 0 x y     thì đường tròn (C) biến thành đường tròn

nào sau đây.

A.  

2 2 4 4 x y    . B.  

2 2 4 4 x y    .

C. 2 2 4 x y   . D.     2 2 3 1 4 x y     .

Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai.

A. sin 1 2 . 2 x x k      B. sin 0 . x x k   

C. os 1 . c x x k      D. os 0 . 2 c x x k      

Câu 11. Tam giác ABC có , , AB c BC a CA b    . Các cạnh , , a b c liên hệ với nhau bởi đẳng thức

    2 2 2 2 b b a c a c    . Khi đó góc  BAC bằng bao nhiêu độ.

A. 30 . B. 60 . C. 90 . D. 45 .

Câu 12. Cho biết 2 os 3 c  . Giá trị của biểu thức cot 3tan 2cot tan P        bằng bao nhiêu .

A. 19 . 13 P  B. 25. 13 P  C. 25. 13 P  D. 19. 13 P 

Câu 13. Trong hệ tọa độ Oxy phép đối xứng tâm là gốc tọa độ O biến điểm   2;1 P  thành điểm ' P có tọa độ

là.

A.   ' 2; 1 P   . B.   ' 2;1 P . C.   ' 2; 1 P  . D.   ' 1;2 P  .

Câu 14. Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm       1;1 , 3;2 , 6;5 A B C . Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là

hình bình hành.

A.   4;3 . D B.   8;6 . D C.   3;4 . D D.   4;4 . D

Câu 15. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.

A. cot . y x  B. sin . y x  C. tan . y x  D. . y cosx 

Câu 16. Cho lục giác ABCDEF . Có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ – không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác trên.

A. 2 6 . B. 6 2 . C. 2 6 . C D. 2 6 . A

Câu 17. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm lẻ.

A. 2 sin . y x x   B. 3 sin . y x x   C. os . y x c x   D. tan . 2 x y         

Câu 18. Trong đoạn   0;2 phương trình 9 15 sin 2 3 os 1 2sin 2 2 x c x x                  

có số nghiệm là.

A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.

Câu 19. Giá trị của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.