Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Thuận Thành 3 Bắc Ninh lần 1

Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Thuận Thành 3 Bắc Ninh lần 1

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Thuận Thành 3 Bắc Ninh lần 1 Bản PDF Đề thi KSCL Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 3 – Bắc Ninh lần 1 mã đề 246 gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh có 90 phút để làm bài, không tính thời gian phát đề, các câu hỏi trong đề đều nằm trong chương trình Toán lớp 10, nhằm kiếm tra lại các kiến thức Toán đã học trong năm học trước, tạo tiền đề tốt nhất trước khi bắt đầu năm học mới, đề thi có đáp án các mã đề 241, 242, 243, 244, 245, 246. Trích dẫn đề thi khảo sát chất lượng Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Thuận Thành 3 – Bắc Ninh lần 1 : + Cho elip (E): x^2/25 + y^2/9 = 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. (E) có độ dài trục nhỏ bằng 3. B. (E) có độ dài trục lớn bằng 10. C. (E) có đỉnh A1(-5;0). D. (E) có tiêu điểm là F1(-4;0) và F2(4;0). [ads] + Cho đường tròn (C): (x + 1)^2 + (y – 2)^2 = 4 và đường thẳng d: 4x + 3y + 3 = 0. Gọi A, B là giao điểm của (C) và d. Tính độ dài đoạn AB. + Trong các công thức sau, công thức nào sai? A. cos2a = 2(cosa)^2 – 1. B. sin2a = 2sinacosa. C. cos2a = (cosa)^2 – (sina)^2. D. (cosa)^2 = 1 – 2(sina)^2.

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 246

Họ, tên thí sinh:.............................................................Lớp:…………

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 3

______________________

Mã đề 246

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

LẦN 1- NĂM HỌC: 2018- 2019

MÔN THI : TOÁN - LỚP 11 (Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề)

_________________________

Số báo danh:........................................................................

Câu 1. Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có   1;2 A ,   3;0 B  ,   2;3 C . Phương trình đường

cao AH là: A. 3 5 7 0 x y    . B. 5 3 1 0 x y   . C. 3 5 13 0 x y    . D. 5 3 11 0 x y    .

Câu 2. Một quán cà phê vỉa hè thống kê tiền lãi trong 1 tháng (30 ngày)

Tiền lãi 150 160 170 180 190 200 Tần số 2 4 5 11 7 1

Tính tiền lãi trung bình của quán trong một tháng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

A. 176. B. 175. C. 177 . D. 180.

Câu 3. Tính khoảng cách d từ điểm   1;2 A đến đường thẳng :12 5 4 0 x y     .

A. 13

17 . B. 4 . C. 11

12 . D. 2 .

Câu 4. Số đo của góc giữa hai đường thẳng 1 :2 4 3 0 d x y   , 2 :3 17 0 d x y    là?

A. 3

4

. B. 4

  . C. 4

. D. 2

.

Câu 5. Cho hai điểm   3;2 A  ,   4;3 B . Điểm M nằm tren hệ trục Ox sao cho tam giác MAB

vuông tại M , Tìm tọa độ điểm M ?

A.   2;0 M  . B.   3;0 M  .

C.   3;0 M ;   2;0 M  . D.   3;0 M  ;   2;0 M  .

Câu 6. Tập xác định của hàm số 4 2 y x x     là?

A.   2;4  . B. . C.   4; 2   . D.   4;2  .

Câu 7. Cặp số   1; 1  là nghiệm của bất phương trình?

A. 3 1 0 x y   . B. 4 1 x y  . C. 2 0 x y    . D. 0 x y   .

Câu 8. Phương trình đường tròn có tâm   1;3 I  và bán kính 2 R  là:

A.     2 2 1 3 4 x y     . B.     2 2 1 3 2 x y     .

C.     2 2 1 3 4 x y     . D.     2 2 1 2 4 x y     .

Câu 9. Cho đường thẳng :2 1 0 d x y   và hai điểm   2;4 A ,   0;2 B . Đường tròn  C đi qua hai

điểm A và B và có tâm thuộc d là?

A.     2 2 1 3 34 x y     . B.     2 2 1 1 34 x y     .

2/5 - Mã đề 246

C.     2 2 1 3 2 x y     . D.     2 2 1 3 2 x y     .

Câu 10. Bất phương trình 2 4 5 0 x x m    có nghiệm khi A. 9 m . B. 9 m . C. 9 m . D. 9 m .

Câu 11. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thằng 3 2 0 x y    ?

A.   3;1 u  . B.   1;3 u  . C.   1;3 u  . D.   3;1 u  .

Câu 12. Cho đường tròn     2 2 : 1 2 4 C x y     và đường thẳng :4 3 3 0 d x y   . Gọi A , B là

giao điểm của  C và d . Tính độ dài đoạn AB .

A. 2 . B. 3 . C. 2

3

. D. 2 3 .

Câu 13. Viết phương trình đường tiếp tuyến với     2 2 : 1 2 13 C x y     biết tiếp tuyến song

song với đường thẳng : 2 3 5 0 d x y   .

A. 2 3 5 0 x y   . B. 2 3 10 0 x y    . C. 2 3 15 0 x y     . D. 2 3 16 0 x y     .

Câu 14. Giá trị của m để phương trình     2 1 2 2 3 0 m x m x m      có hai nghiệm trái dấu là?

A. 3 m  . B. 2 m  . C. 1 m . D. 1 3 m  .

Câu 15. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

x  1 2   f x  0  0 

A. 

2 3 2 f x x x    . B. 

2 3 2 f x x x    .

C. 

2 3 2 f x x x    . D. 

2 3 2 f x x x   .

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có   1;2 A ,   3;0 B  ,   2;3 C . Phương trình

đường cao AH là? A. 3 5 13 0 x y    . B. 3 5 7 0 x y    . C. 5 3 11 0 x y    . D. 5 3 1 0 x y   .

Câu 17. Đường thẳng đi qua điểm   1;2 M và tạo với hai tia Ox , Oy một tam giác cân có phương

trình là? A. 3 5 0 x y    . B. 3 0 x y    . C. 3 0 x y   . D. 3 5 0 x y    .

Câu 18. Cho tam giác ABC có 60 A  , 5 AC  và 7 AB  . Diện tích của tam giác ABC là:

A. 35

2 . B. 35 3

2 . C. 35

4 . D. 35 3

4 .

Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình   

2 1 4 5 5 28 x x x x      .

A.   ;5  . B.   2;4  . C.   ;4  . D.   9;4  .

Câu 20. Đường thẳng d đi qua điểm   1;1 M và nhận   3;2 u  làm VTCP, có phương trình là?

A. 3 2 5 0 x y    . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.