Trang 1/5 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
MÃ ĐỀ: 101 (Đề thi gồm 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
Năm học 2017 - 2018
Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm 2;1 I ; trọng tâm 7 4 ; 3 3 G
; phương trình đường thẳng
AB: 1 0 x y . Giả sử điểm 0 0 ; C x y , tính 0 0 2x y A. 9 B. 12 C. 10 D. 18
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình
3 6 3
5 7 2
x
x m
có nghiệm
A. 11 m B. 11 m C. 11 m D. 11 m Câu 3: Có 10 môn học và một ngày học 5 tiết. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các môn học trong một ngày?
A. 30240 B. 1512 C. 20000 D. 252
Câu 4: Bất phương trình 5 4 x có bao nhiêu nghiệm nguyên. A. 10 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 5: Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là dãy bị chặn ?
A. 2 2. n u n B. 1 . 2 1 n
n u n
C. 2. nu n n D. 3 1. n n u
Câu 6: Cho cấp số cộng có số hạng thứ 3 và số hạng thứ 7 lần lượt là 6 và -2. Tìm số hạng thứ 5.
A. 5 2. u B. 5 4. u C. 5 2. u D. 5 0. u
Câu 7: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi
1
1
3
6 15 ( 1) n n
u
u u n
. Tìm lim 6n n u
A. 9. B. 6. C. -3. D. 4.
Câu 8: Phương trình 2 ( 1) 3 1 0 m x x có nghiệm khi và chỉ khi
A. 5 4 m . B. 5 , 1 4 m m . C. 5 4 m . D. 5 4 m .
Câu 9: Một chi đoàn có 3 đoàn viên nữ và một số đoàn viên nam. Cần lập một đội thanh niên tình nguyện
(TNTN) gồm 4 người. Biết xác suất để trong 4 người được chọn có 3 nữ bằng 2
5 lần xác suất 4 người được
chọn toàn nam. Hỏi chi đoàn đó có bao nhiêu đoàn viên.
A. 9 B. 15 C. 10 D. 18
Câu 10: Một học sinh đã giải phương trình 2 5 2 x x (1) như sau:
(I). (1)
2 2 5 2 x x
(II). 9 4 9 4 x x
(III). Vây phương trình có một nghiệm là 9 4 x
Lý luận trên nếu sai thì sai từ giai đoạn nào A. Lý luận đúng B. (III) C. (II) D. (I)
Câu 11: Biết rằng 0, 5 b a b và
3
0
1 1 lim 2. x
ax bx x
Khẳng định nào dưới đây sai?
A. 1 3 a . B. 0 a b . C. 2 2 6 a b . D. 2 2 10 a b .
Câu 12: Dãy n u nào sau đây có giới hạn khác 1 khi n dần đến vô cùng?
Trang 2/5 - Mã đề thi 101
A.
1
1
2017
1 1 2 n n
u
u u
. B.
2018
2017 2018
2017 n
n u
n n
.
C. 1 1 1 1 ... 1.2 2.3 3.4 n. 1 n u n . D. 2 2 2018 2016 n u n n n .
Câu 13: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC. Xét vị trí tương đối của đường thẳng MN và mặt phẳng (BCD).
A. MN cắt (BCD) B. MN không song song (BCD) C. MN//(BCD) D. MN nằm trong (BCD)
Câu 14: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: 2 3 2 1 x x x là A. 1 B. 3 C. -3 D. -2 Câu 15: Nghiệm của phương trình 2cos2 1 0 x là:
A. 2 ; 2 3 3 x k x k B. 2 2 ; 2 6 3 x k x k
C. ; 3 3 x k x k D. 2 2 2 ; 2 3 3 x k x k
Câu 16: Cho tam giác ABC có ; ; . BC a AC b AB c Gọi M là trung điểm cạnh BC. Tính . AM BC
.
A.
2 2 2
2 b c a B.
2 2
2 b c C.
2 2
2 b c D.
2 2 2
2 a b c
Câu 17: Cho tứ diện ABCD. Lấy điểm M thuộc miền trong tam giác (BCD).. Gọi là mặt phẳng qua M và
song song với các đường thẳng AB và CD. Khi đó thiết diện tạo bởi và tứ diện ABCD là hình gì? A. Hình bình hành. B. Hình vuông C. Hình tam giác. D. Hình thoi. Câu 18: Hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết quả nào sau đây đúng
A. ABD / / EFC B. AFD / / BEC C. EC / / ABF D. AD / / BEF
Câu 19: Cho các số 1,2,4,5,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau từ 5 chữ số đã cho:
A. 36. B. 24 C. 256 D. 120. Câu 20: Cho đường thẳng d có phương trình 2 0 x y . Phép hợp thành của phép đối xứng tâm O(0;0) và
phép tịnh tiến theo 3;2 v
biến đường thẳng d thành đường thẳng nào?
A. 4 0 x y . B. 3 0 x y C. 2 2 0 x y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.