Trang 1/4 - Mã đề thi 109
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU (Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN LẦN 3 NĂM HỌC: 2017-2018 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề) Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 0 x x là: A. ; 3 2; S B. 2,3 S
C. 3;2 S D. ; 2 3; S
Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD . Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCA là đường thẳng:
A. SB . B. AC . C. SC . D. SA.
Câu 3: Tìm hệ số của 7 x trong khai triển nhị thức Newton của
2 2 , 0
n x x x
æ ö÷ ç - ¹ ÷ ç ÷ ç ÷ è ø , biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn 3 2 3 1 4 2 . n n n C C A + + = A. 14788 B. 14784 - . C. 14784. D. 14786.
Câu 4: Trong mặt phẳng , Oxy cho điểm (2;2) M . Hỏi các điểm sau đây, điểm nào là ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay 45o ?
A. ( 1;1) . B. 2 2;0 . C. (2;0) . D. 2 0;2 .
Câu 5: Tìm số nghiệm của phương trình cos3 1 x thỏa mãn 0; x . A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6: Cho hình hộp . ' ' ' '. ABCD A B C D Đặt AB a , AD b , ' AA c ; Gọi M là trung điểm của đoạn ' BC . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. 1 1 . 2 2 AM a b c B. 1 . 2 AM a b c C. 1 1 1 . 2 2 2 AM a b c D. . AM a b c
Câu 7: Giả sử x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình : x2 + 3x – 10 = 0 . Giá trị của tổng
2 1 x 1 x 1 là :
A. – 10 3 . B. – 3 10 .
C. 3 10 . D. 10 3
Câu 8: Cho tứ diện ABCD trong đó góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng .Gọi M là điểm bất kì thuộc cạnh AC, đặt . Mặt phẳng (P) đi qua điểm M và song song với AB, CD. Xác định vị trí của điểm M để diện tích thiết diện của hình tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (P) đạt giá trị lớn nhất.
A. B. C. D.
Câu 9: Tính tổng các nghiệm trong khoảng 0;3của phương trình sin3 sin cos2 sin 2 2sin x x x x x
A. 4 B. 5 C. 15 2
D. 9 2
Câu 10: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các mặt đều là hình vuông cạnh bằng a. Các điểm M, N lần
lượt nằm trên AD',DB sao cho AM DN x 0 x a 2 . Giá trị x bằng bao nhiêu thì MN / /A'C .
A. 2 3 a x
B. 3 3 a x . C. 2 2 a x . D.
2 a x .
Câu 11: Khẳng định nào đúng:
Mã đề thi 109
Trang 2/4 - Mã đề thi 109
A. tan 1 2 4 x x k B. sin2 0 x x k
C. cos 0 2 2 x x k D. sin 2 1 4 x x k
Câu 12: Số hạng thứ k+1 trong khai triển nhị thức n a b n N* là
A.
k 1 n k n C a b B.
k n k k n C a b C.
k 1 n k k 1 n C a b D.
k n k n n C a b
Câu 13: Cho tập hợp A gồm 10 phần tử. Tìm số các tập con có 2 phần tử của tập hợp
A. 90 . B. 45. C. A. 55. D. 84 .
Câu 14: Cho dãy số với số hạng thứ hai của dãy là ?
A. B. C. D.
Câu 15: Tập xác định của hàm số 1 2 os 3 y c x là:
A. \ 2 ,( ) 6 D R k k Z B. \ 2 ,( ) 3 D R k k Z
C. \ 2 ; 2 ,( ) 6 6 D R k k k Z D. 2 \ 2 ; 2 ,( ) 3 3 D R k k k Z
Câu 16: Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng : 2x+3y–2=0?
A. x–y+3=0. B. 3x–2y–4=0. C. 2x+3y–7=0. D. 4x+6y–11=0.
Câu 17: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 3sin y x lần lượt là: A. 2 và -5 B. 5 và 2 C. 2 và -1 D. 5 và -1
Câu 18: Cho tam giác ABC đều. Giá trị sin , BC AC là
A. 3 2 B. 3 2 C. 1 2 D. 1 2
Câu 19: Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:
2
2 2 ( 2) 3
2 0
y xy x
y x y x
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 2 2 1 1 M x y y x với , 0 x y và 1 x y là:
A. 1 B. 4
C.
289 16 D. 1 4
Câu 21: Tìm tất cả các giá trị thực của để phương trình
có bốn nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng. A. B. C. D.
Câu 22: Hai hình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.