Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Thứ Năm ngày 11 tháng 11 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 12 giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2021 – 2022. Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề 136 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án mã đề 136 248 396 678. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho hai hình chóp M ABCD N ABCD có chung đáy là hình vuông ABCD cạnh a. Chiều cao của hai hình chóp cùng bằng h. Hai điểm M N nằm cùng phía so với mặt phẳng ABCD và có hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng ABCD lần lượt là trung điểm của các cạnh BC AD. Thể tích phần chung của hai khối chóp M ABCD N ABCD bằng? + Cho hàm số y fx có đạo hàm f x tại mọi x. Đồ thị của hàm số y fx được cho như hình vẽ dưới đây. Biết rằng. Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của y fx trên đoạn 0 5 lần lượt là? + Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có thể tích 3 432dm. Lấy các điểm MNP lần lượt thuộc các cạnh AA BB CC sao cho 1 2 AM AA 2 3 BN CP BB CC. Thể tích khối đa diện lồi ABCMNP bằng? + Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị của hàm số 1 1 x y x cắt đường thẳng dy x m 2 tại hai điểm phân biệt? + Tổng các giá trị nguyên của tham số m để hàm số mx 4 y x m đồng biến trên từng khoảng xác định của nó bằng bao nhiêu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 136

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: Toán - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh:...................

Câu 1. Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số + = − 2 2 1 1 x y x

là

A. 3 . B. 1. C. 2. D. 4 . Câu 2. Hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau:

x  1 3  y  0  

 2 y 4   Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình  ( ) f x m có ba nghiệm thực phân biệt là

A. 4;2       . B. 4;2  . C. ( ) 4;2 − . D.  4;2   .

Câu 3. Đồ thị của hàm số nào sau đây không cắt trục hoành?

A.   3 2 y x x . B.   2 3 y x . C.   2 8 y x x . D.   2022 12 y x .

Câu 4. Khối lập phương đơn vị có thể tích bằng

A. 3 . B. 1 3

. C. 1. D. 12 .

Câu 5. Cho hàm số đa thức bậc ba ( ) = y f x có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. Hàm số  f x đồng biến trên ( ) +∞ 1; .

B. Hàm số  f x nghịch biến trên ( ) −∞− ; 2 .

C. Hàm số  f x đồng biến trên ( ) +∞ 0; .

D. Hàm số  f x nghịch biến trên ( ) −2;1 .

Câu 6. Biết rằng hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các phương án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào?

x

y

O

A.    4 2 2 1 y x x . B.    4 2 2 1 y x x . C.    3 2 2 1 y x x . D.    2 1 1 x y x

.

Mã đề 136

x

y

1 -2 O

Trang 2/6 - Mã đề 136

Câu 7. Khối hộp chữ nhật có ba kích thước là , a ,b c có thể tích bằng

A. 1 3abc . B. 3 ( ) abc . C. 3abc . D. abc .

Câu 8. Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 20cm và thể tích bằng 3 60cm thì chiều cao bằng A. 30cm . B. 3cm . C. 9cm . D. 1cm . Câu 9. Đồ thị của hàm số = − + + 3 2 3 5 y x x có hai điểm cực trị A và B . Độ dài đoạn AB là

A. 5 2 . B. 10 2 . C. 4 5 . D. 2 5 .

Câu 10. Hàm số − + = + 2 3 x y x nghịch biến trên

A. ( ) −∞− ; 3 . B. ( ) ;2 −∞ . C. { } − \ 3 . D. .

Câu 11. Đồ thị hàm số    3 2 12 y x x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A. 1. B. 12 . C. 0 . D. 2. Câu 12. Hàm số = + 2 2 1 y x đồng biến trên khoảng nào?

A.   −∞−    

1 ; 2 . B. ( ) +∞ 0; . C.   − +∞    

1 ; 4 . D. ( ) −∞;0 .

Câu 13. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số − = + 2 1 2 1 x y x có phương trình

A. = −1 y . B. = −1 2 y . C. = 1 y . D. = 1 2 y .

Câu 14. Khối chóp có chiều cao bằng 7cm và thể tích bằng 3 28cm thì diện tích đáy bằng A. 2 12cm . B. 2 36cm . C. 2 4cm . D. 2 15cm .

Câu 15. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số − = + 2 3 x y x có phương trình

A. = −3 y . B. = −3 x . C. = −1 y . D. = 2 x .

Câu 16. Cho hàm số + = + ax b y cx d có đồ thị là đường cong (C) như hình vẽ:

Tọa độ giao điểm giữa tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của (C) là

A. ( ) − 1; 1 . B. ( ) −− 1; 1 . C. ( ) −1;1 . D. ( ) 1;1 .

Câu 17. Hàm số = − 3 3 y x x nghịch biến trên khoảng nào?

A. ( ) −1;1 . B. ( ) −∞− ; 1 . C. ( ) 2; − +∞. D. ( ) ;2 −∞ .

Câu 18. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 20cm và chiều cao bằng 6cm là A.  3 120cm V . B.  3 240cm V . C.  3 40cm V . D.  3 60cm V . Câu 19. Khối chóp tam giác đều có chiều cao bằng 9dm và cạnh đáy bằng 2dm có thể tích là

A.  3 9 3dm V . B.  3 12dm V . C.  3 3dm V . D.  3 3 3dm V .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.