Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Trãi Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Trãi Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Trãi Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Trãi – Quảng Nam; đề thi gồm 04 trang với 32 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Trãi – Quảng Nam : + Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có đồ thị y = f'(x) như hình bên. Hàm số g(x) = f(x – m) – 1/2.(x – m – 1)^2 + 2019 với m là tham số thực. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của m để hàm số y = g(x) đồng biến trên khoảng (5;6). Tổng tất cả các phần tử trong S bằng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AD = BC = a√13/2, AB = 4a, CD = 3a, mặt phẳng (SCD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Tam giác ASI cân tại S, với I là trung điểm của cạnh AB, SB tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 30 độ. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD. + Lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. Mặt phẳng (P) chứa BC vuông góc với AA’ cắt lăng trụ theo thiết diện có diện tích bằng a^2.√3/8. Thể tích khối đa diện AC’BA’ bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 198

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

TỔ TOÁN

KIỂM TRA GIỮA KỲ - HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

198 Họ và tên:………………………………………….Lớp:…………….…….………

Câu 1. Tâm của tất cả các mặt một hình lập phương là các đỉnh của hình nào sau đây? A. Lục bát đều. B. Ngũ giác đều. C. Bát diện đều. D. Tứ diện đều.

Câu 2. Cho hàm số 2 5 2 x y x

   . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A. Hàm số nghịch biến trên  \ 2  .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;3  .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng    ;2 ; 2;  .

D. Hàm số nghịch biến trên     ; 2 2;   .

Câu 3. Cho hàm số có bảng biến thiên ở hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. Hàm số có 2 cực trị. B. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0 . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 x  . D. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ sau.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây.

A.   0;1 . B.   ;4  .

C.   1;. D.   1;1  .

Câu 5. Cho khối chóp . S ABC , trên ba cạnh SA, SB , SC lần lượt lấy ba điểm A, B, C sao cho 1 6 SA SA  , 1 5 SB SB  , 1 3 SC SC  . Gọi V và V lần lượt là thể tích của các khối chóp . S ABC

và .S A B C . Khi đó tỉ số V

V

 là:

A. 14. B. 1

90 . C. 1

14 . D. 90.

Câu 6. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ sau. Gọi M là giá trị lớn

nhất của hàm số trên đoạn  2;3 . Tìm mệnh đề đúng.

A. 2 M  . B. 1 M . C. 5 M  . D. 3 M  .

Câu 7. Tính thể tích của khối lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có 3 AD a  . A. 3 3a B. 3 9a C. 3 27a D. 2 3a

Trang 2/4 - Mã đề 198

Câu 8. Mỗi đỉnh của một hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất mấy mặt? A. năm mặt. B. hai mặt. C. bốn mặt. D. ba mặt.

Câu 9. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới. Số nghiệm thực của phương trình 4 ( ) 3 f x 

là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Hàm số 4 2 y ax bx c      0 a  có 1 cực tiểu và 2 cực đại khi và chỉ khi

A. 0

0

a

b

   

. B. 0

0

a

b

   

. C. 0

0

a

b

   

. D. 0

0

a

b

   

.

Câu 11. Hàm số  y f x  có đạo hàm là     3 2 1 3 f x x x x     . Khi đó số điểm cực trị của hàm số là

A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 12. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 3 x y x

   là

A. 3 x . B. 3 x . C. 2 y  . D. 3 y 

Câu 13. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh đề ĐÚNG

A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang. D. Hàm số xác định trên R.

Câu 14. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h . Tính thể tích V của khối lăng

trụ đã cho.

A. 1 3 V Bh  . B. V Bh  . C. 3 V Bh  . D. 1 2 V Bh  .

Câu 15. Khối lập phương là khối đa diện đều loại:

A.   4;3 . B.   3;4 . C.   3;5 . D.   5;3 .

Câu 16. Cho hàm số 4 2 3 2 y x x    . Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau.

A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3. B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2 . C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3. D. Hàm số có ba điểm cực trị.

Câu 17. Hình chóp . S ABC có diện tich đáy bằng 2 2019dm , đường cao 2020 SA dm  . Tính thể tích V

của khối chóp . S ABC . A. 3 4078350d V m  . B. 1359460d V m  . C. 3 1359460d V m  . D. 4078350d V m  .

 f x

2 0 3 4

+

∞

x

y'

y

1 + ∞ ∞

2 ∞

2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.