Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Hiền Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Hiền Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Hiền Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Hiền – Quảng Nam; đề thi gồm 04 trang với 32 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Hiền – Quảng Nam : + Cho hàm số y = 4×3 + 6×2 – 10. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Cực tiểu của hàm số bằng –10. B. Cực tiểu của hàm số bằng 0. C. Cực đại của hàm số bằng –1. D. Cực đại của hàm số bằng 8. + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ bên. Biết rằng f(-1) + f(0) = f(1) + f(4). Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên đoạn [-1;4] lần lượt là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, AB = 1, cạnh bên SA = 1 và vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Kí hiệu M là điểm di động trên đoạn CD và N là điểm di động trên CB sao cho góc MAN = 60. Thể tích nhỏ nhất của khối chóp S.AMN bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài : 60 phút (Không kể thời gian giao đề) (Đề có 4 trang)

Họ và tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy 2 6a và chiều cao 2a bằng

A. 3 4a . B. 3 9a . C. 3 24a . D.

3 4

3

a .

Câu 2: Hàm số

3 3 y x x   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; . B.   0;. C.   ; 1  . D.   1;1  .

Câu 3: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy S và chiều cao h. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A. . 3 S h V  . B. 1 . 2 V S h  . C. . V S h  . D. S V h  .

Câu 4: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x

  

?

A. 1 2 x  . B. 1 2 y  . C. 1 2 x  . D. 1 2 y  .

Câu 5: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 4 2 2 8 y x x   . B. 4 2 2 y x x   .

C. 4 2 2 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 3 y x x   trên đoạn   2;2  bằng

A. –4. B. –20. C. 4. D. 20. Câu 7: Cho hàm số

4 2 8 7 y x x    . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng   2;0  và   2;.

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   2;0  và   2;.

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1  và   0;2 .

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 2  và   0;2 .

Câu 8: Cho hàm số   4 2 , , y ax bx c a b c R     có đồ thị như

hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.

Mã đề 101

Trang 2/4 - Mã đề 101

Câu 9: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 3 2 2 6 2 y x x    . B. 3 2 3 y x x   .

C. 3 3 2 y x x    . D. 3 2 3 2 y x x    . Câu 10: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là A. 4. B. 8. C. 9. D. 6.

Câu 11: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Tìm giá trị cực đại CĐ y và giá trị cực tiểu CT y của hàm số đã cho.

A. C 1 Đ y  và 0 CT y  . B. C 4 Đ y  và 1 CT y . C. C 1 Đ y  và 1 CT y . D. C 4 Đ y  và 0 CT y  . Câu 12: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao h được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 3 . V B h  . B. . V B h  . C. 1 . 2 V B h  . D. 1 . 3 V B h  .

Câu 13: Số mặt của khối bát diện đều là A. 9. B. 8. C. 6. D. 4.

Câu 14: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

2 3 2 x y x x    

là

A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 15: Cho hàm số    3 2 , , , f x ax bx cx d a b c d R      có

đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình

 4 3 0 f x   là

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 16: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 y x x   . Giá trị của tích M và m bằng A. 1. B. 1 . C. 2. D. 0.

Câu 17: Cho hàm số   , , 2 ax b y a b c R cx

    có đồ

thị như hình vẽ bên. Giá trị của biểu thức a b c   bằng A. 4 . B. 3 . C. 3. D. 5.

x  1  1  y  0  0 

y



4

0



Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.