Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Hồng Phong Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Hồng Phong Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Lê Hồng Phong Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Lê Hồng Phong – Quảng Nam; đề thi gồm 04 trang với 32 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Hồng Phong – Quảng Nam : + Cho một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài AB = 30 cm và chiều rộng BC = 20 cm. Người ta cắt 6 hình vuông, mỗi hình vuông có cạnh bằng x cm, rồi gập tấm bìa lại để được một cái hộp có nắp đậy (tham khảo hình vẽ bên dưới). Giá trị của x sao cho thể tích của khối hộp lớn nhất là? + Cho hình chóp S.ABC có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5. Gọi M là điểm trên cạnh SB và N thuộc cạnh SC sao cho SM = 3MB, NS = 2NC. Tính thể tích V của khối chóp A.BMNC. + Cho các hình sau: Hình 1 – Hình 2 – Hình 3 – Hình 4. Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình nào không phải là hình đa diện: A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 4. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 113

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

TỔ: TOÁN – TIN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NĂM HỌC 2020-2021

Tên môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 60 phút;

(32 câu trắc nghiệm)

MÃ ĐỀ THI: 113 CÂU 1: Trên khoảng ( ) thì đồ thị hàm số

A. . B. .

C. D. .

CÂU 2:

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ -1; 1] bằng:

A. – 1. B. 3. C. 1. D. 0. CÂU 3: Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng 3a3.Tính chiều cao h của lăng trụ đã cho.

A. h = 9a. B. . C. h = 3a. D. h = a.

CÂU 4: Hàm số nào dưới đây không có 1 cực trị ?

A. 2 1. 2 x y x

   B. 3 3 4. y x x    C. 4 2 3. y x x    D. 4 2 4 1. y x x   

CÂU 5: Tính diện tích đáy của khối chóp có thể tích bằng 54 và chiều cao bằng 9cm .

A. 12 . B. 2 15cm . C. 15cm . D. 12 cm.

CÂU 6: Cho hàm số 3 2 3 y x x   . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2). B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2). C. Hàm số đồng biến trên khoảng (2; ) . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;0)  .

CÂU 7: Cho hình chóp tam giác đều có các cạnh đều bằng a. . Khi đó thể tích của khối chóp là bao nhiêu?

A . B. . C. . D. .

CÂU 8: Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?

A. 11. B. 12. C. 10. D. 6. CÂU 9: Cho các hình sau:

Trang 2/4 - Mã đề thi 113

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình nào không phải là hình đa diện:

A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 4. CÂU 10: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm , . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng. C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; ) .

CÂU 11: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số có bốn điểm cực trị. B. Hàm số đạt cực tiểu tại 5 x . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x  . D. Hàm số không có cực đại. CÂU 12: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

+ + 0 1

∞

+∞ 0

-3

+∞

2 0 ∞

y

y' x

A.   0 ; 2 . B. ( ; 2).  C. ( 3;1).  D. (2 ; ). 

CÂU 13: Tính thể tích V của một khối lập phương có độ dài cạnh bằng b ?

A. B. . C. D. .

CÂU 14: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2 2 3 y x x    trên đoạn [0; 3]

A. m = 2. B. m = 1. C. m = 3. D. m = 6. CÂU 15: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a, SA vuông góc với đáy,

13 SB a  . Tính thể tích khối chóp

A. . B. . C. . D. 3 3 a .

CÂU 16: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 y x x   và đồ thị hàm số là

A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3.

CÂU 17: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d       , , , a b c d . Đồ thị hàm số  y f x  như hình vẽ bên.

Trang 3/4 - Mã đề thi 113

Số nghiệm thực của phương trình là A. 3 . B. 0 . C. 1. D. 2.

CÂU 18: Hàm số

4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

x

y

O

A. 0, 0, 0. a b c    B. 0, 0, 0. a b c    C. 0, 0, 0. a b c    D. 0, 0, 0. a b c   

CÂU 19: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 1    x y x là

A. 1 y . B. 1  x . C. 0 y  . D. 2 y 

CÂU 20: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc hợp cạnh bên và đáy bằng 0 30 . Thể tích khối chóp là:

A.

3 3

6 a . B.

3 6

6 a . C.

3 6 18 a . D.

3 3 18 a .

CÂU 21: cho hàm số có đồ thị ( C) và . Số đường tiệm cận đứng của đồ thị là:

A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 1. CÂU 22: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A. 3 3 1 y x x    B. 4 2 2 1 y x x    C. 3 3 1 y x x    D. 4 2 2 1 y x x   

CÂU 23: Cho hàm số . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng 3 1 0 x y    có phương trình là:

A. 3 y x  . B. 3 2 y x   . C. 3 2 y x   . D. 3 1 y x  .

CÂU 24: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 2 1 ( 4) 3 3 y x mx m x      đạt cực tiểu tại 3 x  .

A. 5 m  . B. 1 m . C. 1 m . D. 7 m . CÂU 25: Tìm các giá trị thực của m để hàm số có giá trị cực đại và cực tiểu cùng dấu

A. .

B.

. C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.