Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Huệ Bà Rịa Vũng Tàu

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Huệ Bà Rịa Vũng Tàu

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Huệ Bà Rịa Vũng Tàu Bản PDF Đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Huệ – Bà Rịa – Vũng Tàu được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 40 câu, chiếm 08 điểm, phần tự luận gồm 02 câu, chiếm 02 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 356, 972, 979, 644, 647, 895. Trích dẫn đề thi giữa HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Huệ – Bà Rịa – Vũng Tàu : + Cho một tấm nhôm hình vuông MNPQ cạnh 6. Người ta muốn cắt một hình thang ABCD (AD // BC; MA = 2; NB = 3) như hình vẽ. Tìm tổng x + y (x = MD; y = PC) để diện tích hình thang ABCD đạt giá trị nhỏ nhất. + Mặt phẳng (ACC’) chia khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ thành các khối đa diện nào? A. Hai khối lăng trụ tam giác ABD.A’B’D’ và BCD.B’C’D’. B. Hai khối chóp tứ giác C’.ABCD và C’.ABB’A’. C. Hai khối chóp tam giác C’.ABC và C’.ACD. D. Hai khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ và ACD.A’C’D’. + Cho hàm số y = x^4 – 2x^2 + 2020 có đồ thị (C). Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? A. Đồ thị (C) nhận trục tung làm trục đối xứng. B. Đồ thị (C) có đúng một điểm cực tiểu. C. Đồ thị (C) có ba điểm cực trị. D. Đồ thị (C) đi qua điểm A(0;2020).

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 644

SỞ GD&ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN – Khối 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . .

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu – 72 phút – 8,0 điểm) Câu 1. Đường thẳng 1 x = là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào dưới đây?

A. 2 3 1 y x = + . B. 2 1 1 x y x − = − . C.

2

2 2 1 4 5 1 x x y x x − + = − + . D. 1 4 x y x + = + .

Câu 2. Hình đa diện bên có bao nhiêu đỉnh?

A. 10. B. 8. C. 9. D. 7. Câu 3. Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, hàm số nào có bảng biến thiên như sau?

A. 1 2 x y x + = − . B. 3 2 4 1 y x x = − + . C. 3 2 x y x + = + . D. 4 2 3 2 y x x = − + .

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) ;0 −∞ . B. ( ) 2;0 − . C. ( ) ; 2 −∞− . D. ( ) 0;+∞.

Câu 5. Thể tích của khối lập phương có cạnh 4a bằng

A. 3 16a . B. 3 4a . C.

3 8a . D. 3 64a .

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( ) 2 1 , f x x x x ′ = + ∀∈¡ . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 7. Cho hàm số ( ) 4 2 , , , y ax bx c a b c = + + ∈¡ có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Mã đề 644

2/6 - Mã đề 644

x

O

y

A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 7 2 f x = là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Câu 9. Giá trị nhỏ nhất hàm số 3 2 2 x y x + = − trên đoạn [ ] 3;6 bằng

A. 20 3 . B. 11 5 . C. 11. D. 5.

Câu 10. Cho hàm số 3 2 3 5 1 y x x = − + + có đồ thị ( ) C . Số giao điểm của ( ) C và trục hoành là

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 11. Cho hàm số 2 5 1 x y x − = + . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞.

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞.

C. Hàm số nghịch biến trên { } \ 1 − ¡ .

D. Hàm số đồng biến trên { } \ 1 − ¡ .

Câu 12. Cho n nguyên dương ( ) 2 ≥ n . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

1 , 0 n n b b b = ∀≥ . B.

1 , n n b b b = ∀∈¡ . C.

1 , 0 n n b b b = ∀> . D.

1 , 0 n n b b b = ∀≠ .

Câu 13. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau đây?

x

2

-2

y

1 O -1

A. 3 3 2 y x x = + −. B. 3 3 2 y x x = − − + . C. 3 3 y x x = − + . D. 3 3 y x x = − .

3/6 - Mã đề 644

Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 15. Tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy 2 2a và chiều cao 2a .

A.

3 4 3 a . B.

3 2 3 a . C. 3 a . D. 3 2a .

Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm A. 1 x = −. B. 2 x = −. C. 2 x = . D. 0 x = .

Câu 17. Cho hàm số 4 2 2 2020 y x x = − + có đồ thị ( ) C . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

A. Đồ thị ( ) C nhận trục tung làm trục đối xứng.

B. Đồ thị ( ) C có đúng một điểm cực tiểu.

C. Đồ thị ( ) C có ba điểm cực trị.

D. Đồ thị ( ) C đi qua điểm ( ) 0;2020 A .

Câu 18. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a . Biết SB vuông góc với ( ) ABCD và SB a = . Thể tích của khối chóp .S ABCD là

A. 3 4a . B. 3 2a . C. 3 2 3 a . D. 3 4 3 a .

Câu 19. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 4. D. Hình 1.

Câu 20. Mặt phẳng ( )' ACC chia khối lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ thành các khối đa diện nào?

A. Hai khối lăng trụ tam giác . ' ' ' ABD A B D và . BCD B C D ′ ′ ′ .

B. Hai khối chóp tứ giác . C ABCD ′ và . C ABB A ′ ′ ′ .

C. Hai khối chóp tam giác . C ABC ′ và . C ACD ′ .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.