1/6 - Mã đề 644
SỞ GD&ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
(Đề có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TOÁN – Khối 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . .
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu – 72 phút – 8,0 điểm) Câu 1. Đường thẳng 1 x = là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A. 2 3 1 y x = + . B. 2 1 1 x y x − = − . C.
2
2 2 1 4 5 1 x x y x x − + = − + . D. 1 4 x y x + = + .
Câu 2. Hình đa diện bên có bao nhiêu đỉnh?
A. 10. B. 8. C. 9. D. 7. Câu 3. Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, hàm số nào có bảng biến thiên như sau?
A. 1 2 x y x + = − . B. 3 2 4 1 y x x = − + . C. 3 2 x y x + = + . D. 4 2 3 2 y x x = − + .
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) ;0 −∞ . B. ( ) 2;0 − . C. ( ) ; 2 −∞− . D. ( ) 0;+∞.
Câu 5. Thể tích của khối lập phương có cạnh 4a bằng
A. 3 16a . B. 3 4a . C.
3 8a . D. 3 64a .
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( ) 2 1 , f x x x x ′ = + ∀∈¡ . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 7. Cho hàm số ( ) 4 2 , , , y ax bx c a b c = + + ∈¡ có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Mã đề 644
2/6 - Mã đề 644
x
O
y
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình ( ) 7 2 f x = là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 9. Giá trị nhỏ nhất hàm số 3 2 2 x y x + = − trên đoạn [ ] 3;6 bằng
A. 20 3 . B. 11 5 . C. 11. D. 5.
Câu 10. Cho hàm số 3 2 3 5 1 y x x = − + + có đồ thị ( ) C . Số giao điểm của ( ) C và trục hoành là
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 11. Cho hàm số 2 5 1 x y x − = + . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞.
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞.
C. Hàm số nghịch biến trên { } \ 1 − ¡ .
D. Hàm số đồng biến trên { } \ 1 − ¡ .
Câu 12. Cho n nguyên dương ( ) 2 ≥ n . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1 , 0 n n b b b = ∀≥ . B.
1 , n n b b b = ∀∈¡ . C.
1 , 0 n n b b b = ∀> . D.
1 , 0 n n b b b = ∀≠ .
Câu 13. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau đây?
x
2
-2
y
1 O -1
A. 3 3 2 y x x = + −. B. 3 3 2 y x x = − − + . C. 3 3 y x x = − + . D. 3 3 y x x = − .
3/6 - Mã đề 644
Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 15. Tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy 2 2a và chiều cao 2a .
A.
3 4 3 a . B.
3 2 3 a . C. 3 a . D. 3 2a .
Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm A. 1 x = −. B. 2 x = −. C. 2 x = . D. 0 x = .
Câu 17. Cho hàm số 4 2 2 2020 y x x = − + có đồ thị ( ) C . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. Đồ thị ( ) C nhận trục tung làm trục đối xứng.
B. Đồ thị ( ) C có đúng một điểm cực tiểu.
C. Đồ thị ( ) C có ba điểm cực trị.
D. Đồ thị ( ) C đi qua điểm ( ) 0;2020 A .
Câu 18. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a . Biết SB vuông góc với ( ) ABCD và SB a = . Thể tích của khối chóp .S ABCD là
A. 3 4a . B. 3 2a . C. 3 2 3 a . D. 3 4 3 a .
Câu 19. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 4. D. Hình 1.
Câu 20. Mặt phẳng ( )' ACC chia khối lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ thành các khối đa diện nào?
A. Hai khối lăng trụ tam giác . ' ' ' ABD A B D và . BCD B C D ′ ′ ′ .
B. Hai khối chóp tứ giác . C ABCD ′ và . C ABB A ′ ′ ′ .
C. Hai khối chóp tam giác . C ABC ′ và . C ACD ′ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.