Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thạch Bàn Hà Nội

Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thạch Bàn Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL giữa học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Thạch Bàn Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 11 năm 2020, trường THPT Thạch Bàn, quận Long Biên, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021. Đề KSCL giữa học kì 1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Thạch Bàn – Hà Nội mã đề 212 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề KSCL giữa học kì 1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Thạch Bàn – Hà Nội : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD = 60 độ và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 45 độ. Gọi M là điểm đối xứng của C qua B và N là trung điểm của SC. Mặt phẳng (MND) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh S có thể tích là V1, khối còn lại có thể tích là V2 (tham khảo hình vẽ bên). Tính tỉ số V2/V1. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SB, N là điểm thuộc cạnh SC sao cho SN = 2CN, P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP = 3DP. Mặt phẳng (MNP) cắt SA tại Q. Biết khối chóp S.MNPQ có thể tích bằng 1, khối đa diện S.ABCD có thể tích bằng? + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [-3;2] và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên [0;2]. Giá trị của M – m bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 212

TRƯỜNG THPT THẠCH BÀN

*** Đề có 50 câu, in trong 6 trang

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020 -2021

MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh ............................. Câu 1. Số giao điểm của đường thẳng y x 2   và đường cong 3 y x 2   là A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 2. Cho hàm số  y f x  liên tục trên

  3;2  và có bảng biến thiên như hình vẽ bên.

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  y f x  trên   0;2 .

Giá trị của M m  bằng A. 3. B. 5. C. 2 . D. 4 . Câu 3. Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 4a và chiều cao bằng a.

A. 3 4 V a 3  . B. 3 V 4a  . C. 3 V 2a  . D. 3 V 16a  .

Câu 4. Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu mặt? A. Mười. B. Năm. C. Bảy. D. Sáu.

Câu 5. Đồ thị hàm số 2x 1 y x 1    có tiệm cận đứng là

A. x 1 . B. y 2  . C. x 1 . D. y 1 . Câu 6. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 3 y x 3x 1.   

B. 3 2 y x 3x 1    .

C. 3 y x 3x 1   .

D. 3 2 y x 3x 1   .

Câu 7. Cho hàm số y f (x)  liên tục trên đoạn   2;4  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Giá trị nhỏ nhất

của hàm số trên đoạn   2;4  là

A. 4 . B. 2  . C. 1. D. 4 . Câu 8. Cho hàm số y f (x)  liên tục và có 2 f '(x) x 1   trên . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. f (1) f (2)  . B. f (1) f (2)  . C. f (0) f (1) 2f (2).   D. f (1) f (2)  .

Mã đề: 212

Trang 2/6 - Mã đề 212

Câu 9. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ. Hàm số  y f x  đồng biến trên

khoảng nào dưới đây ? A.   2;4 . B.   3;4 . C.   ; 1  . D.   1;3 .

Câu 10. Cho hình chópS.ABC có SA 6a  vuông góc với đáy và tam giác ABC là tam giác đều cạnha . Tính thể tích V của khối chópS.ABC .

A.

3 3 3a V 2  . B. 3 V 3 3a  . C. 3 V 3a  . D.

3 3a V . 2 

Câu 11. Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 3a là: A. 2 36a . B. 2 9a . C. 2 72a . D. 2 54a . Câu 12. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực đại của hàm

số đã cho là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 13. Nếu hàm số  y f x  thỏa mãn điều kiện  xlim f x 1  ;  xlim f x 1   thì số đường tiệm cận

ngang của đồ thị hàm số  y f x  là

A. 0. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 14. Cho hàm số y f (x)  có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau? A. x 1.  B. x 3.  C. x 4.  D. x 2.  Câu 15. Cho hàm số y f (x)  có đồ thị như hình vẽ bên. Đồ thị hàm số có bao nhiêu tiếp tuyến song song với trục Ox? A. 0 . B. 1. C. 3. D. 2 .

Câu 16. Cho hàm số  f x có đạo hàm     2 2 2 f x x 9 x 3x     , x   . Gọi T là giá trị cực tiểu của

hàm số đã cho. Chọn khẳng định đúng. A.  T f 0  . B.   T f 3   . C.  T f 3  . D.  T f 9  .

Câu 17. Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều ABC.A B C  có AC 5a  , đáy là tam giác đều cạnh 2a . A. 3 V 3a 3  .

B. 3 V 3a 7  .

C. 3 V 5a 7  .

D. 3 V 5a 3  . Câu 18. Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a . Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và

SC 2a 3  . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.

3 2 3a 3 . B.

3 2 6a 3 . C.

3 4 3a 3 . D.

3 6a 3 .

C'

B'

A C

B

A'

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.