Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Đắk Nông

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Đắk Nông

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Đắk Nông Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông; đề thi mã đề 169 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề. Trích dẫn Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Đắk Nông : + Một người gửi ngân hàng 200 triệu đồng theo hình thức lãi kép, lãi suất 0,58% một tháng (kể từ tháng thứ hai trở đi, tiền lãi được tính theo phần trăm của tổng tiền gốc và tiền lãi tháng trước đó). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì người đó có 225 triệu đồng (cả gốc lẫn lãi)? A. 30 tháng. B. 21 tháng. C. 24 tháng. D. 22 tháng. + Cho hình trụ có O O là tâm của hai đường tròn đáy. Mặt phẳng song song và cách trục OO một khoảng bằng 3 a cắt đường tròn (O) tại hai điểm A, B và cắt đường tròn O tại hai điểm C D. Biết tứ giác ABCD là hình vuông và góc AOB 120. Thể tích khối trụ đã cho bằng? + Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2a. Quay hình vuông ABCD quanh cạnh AB ta thu được hình trụ có diện tích xung quanh bằng? Một khối lăng trụ tam giác có thể được phân chia thành bao nhiêu khối tứ diện có thể tích bằng nhau mà mỗi đỉnh của các tứ diện đó đều là đỉnh của lăng trụ.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 169

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 1 x y x

   trên đoạn   0;2 bằng

A. 1.  B. 0. C. 2. D. 1. Câu 2. Đạo hàm của hàm số 13 x y   là

A. 13 .ln3. x y   B. 13 . x y   C. 13 .ln3. x y   D. 13 . x y   Câu 3. Khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h thì có thể tích là

A. 1 . 3 V Sh  B. 3 . V Sh  C. . V Sh  D. 1 . 2 V Sh 

Câu 4. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 1 x y x

   là đường thẳng

A. 3. y  B. 1. y  C. 1. y  D. 3. y 

Câu 5. Bất phương trình 2 4 x  có tập nghiệm là A. .  B. ( ;2).  C. (2; ).  D. (0;2). Câu 6. Thể tích V của khối trụ có bán kính r và chiều cao h được tính theo công thức

A. 2 . V r h   B. 2 1 . 2 V r h   C. 2 1 . 3 V r h   D. 2 2 . V r h  

Câu 7. Cho a, b là các số thực dương. Khi đó, 2 3 2 log ( ) a b bằng

A. 2 2 2log 3log . a b  B. 2 2 3log 2log . a b  C. 2 2 2log 3log . a b  D. 2 2 3log 2log . a b  Câu 8. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 .a Quay hình vuông ABCD quanh cạnh AB ta thu được hình trụ có diện tích xung quanh bằng A. 2 8 . a  B. 2 4 . a  C. 2 16 . a  D. 2 2 . a  Câu 9. Một khối lăng trụ tam giác có thể được phân chia thành bao nhiêu khối tứ diện có thể tích bằng nhau mà mỗi đỉnh của các tứ diện đó đều là đỉnh của lăng trụ. A. 6. B. 4. C. 3. D. 8.

Câu 10. Tập xác định của hàm số  

2 2 3 2 y x x

    là

A. ( ;1) (2; ).    B. (1;2). C.   \ 1; 2 .  D. . 

Câu 11. Cho khối lập phương có cạnh bằng 5. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng A. 50. B. 15. C. 125. D. 25. Câu 12. Cho khối cầu (S) có thể tích 36 . V   Bán kính R của khối cầu (S) bằng A. 4. B. 3. C. 6. D. 9. Câu 13. Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có 2 , 3. AB a AA a    Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.

3 3 . 4 a

B.

3

. 4 a

C. 3. a D. 3 3 . a Câu 14. Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức A. 2. S R   B. 2 2 . S R   C. 2 4 . S R   D. 2 3 . S R  

Mã đề thi: 169

B'

C'

A C

B

A'

Trang 2/6 - Mã đề 169

Câu 15. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 3 . 4

x y      

B. 2 . x y  C. 2 . 3

x y      

D.   0,5 . x y 

Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x  là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên   \ 1   và có bảng biến thiên như sau:

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ( ) y f x  là đường thẳng A. 3. x  B. 1. y  C. 2. y  D. 1. x  Câu 18. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ ?

A. 2 1. 3 x y x

  

B. 3 2 3 1. y x x   

C. 2 3 1. y x x   

D. 4 2 1 2 1. 4 y x x   

Câu 19. Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là

A. 4 . 3 V Bh  B. 1 . 3 V Bh  C. 1 . 2 V Bh  D. . V Bh 

Câu 20. Cho hình nón có bán kính đáy 6 , r cm  chiều cao 8 . h cm  Độ dài đường sinh l của hình nón đó bằng

A. 2 7 . cm B. 10 . cm C. 14 . cm D. 14 . cm

Câu 21. Cho a là số thực dương khác 1, giá trị của loga a bằng

∞ ∞ 2

3 3

0

1

f(x)

0 +

0

0 +

1 + ∞ ∞

f '(x)

x

1

∞

1

∞

+ ∞

3

2

+

f(x)

0

+ ∞ ∞ f'(x)

x

r

h l

S

O A

y

x O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.