Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT chuyên ĐH Vinh Nghệ An

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT chuyên ĐH Vinh Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT chuyên ĐH Vinh Nghệ An Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra định kì cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Đại học Vinh, tỉnh Nghệ An; đề thi mã đề 132 được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề; đề thi có đáp án mã đề 132 209 357 485. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An : + Cho khối chóp S ABC có thể tích bằng 27. Điểm I thuộc cạnh SB sao cho 2 3 SI SB. Mặt phẳng qua I và song song với SA BC chia khối chóp đã cho thành 2 khối đa diện. Tính thể khối đa diện chứa cạnh SA. A. 20. B. 21. C. 15. D. 18. + Cho hàm số bậc ba y fx có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số mf x 2022 y fx m nghịch biến trên khoảng 1 1? + Cho hàm số y fx có bảng biến thiên như hình vẽ. Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

Đề thi gồm 06 trang (50 câu hỏi trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN; Lớp: 12 CHUYÊN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132

Câu 1: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ

A. 3 2 3 1. y x x    B. 3 2 3 1. y x x   

C. 4 2 2 1. y x x    D. 4 2 2 1. y x x   

Câu 2: Cho hàm số bậc ba  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình

bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 1 .  B.   1; .   C.   1; .  D.   1; 1 . 

Câu 3: Phương trình 1 2 16 x có nghiệm là A. 3. x  B. 4. x  C. 2. x  D. 1. x 

Câu 4: Cho số thực a dương. Rút gọn biểu thức

1 4 P a a  ta được biểu thức nào sau đây?

A.

9 4. a B.

1 2. a C.

1 4. a D.

3 4. a

Câu 5: Với ,a b là các số thực dương tùy ý và 1, a  5 loga b bằng

A. 1 log . 5 a b B. 5 log . a b  C. 5 log . a b D. 1 log . 5 a b 

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 3 log 2 x  là

A.   0;6 . B.   ;9 .  C.   9; .  D.   0;9 .

Câu 7: Nghiệm của phương trình     2 2 log 1 1 log 1 x x     là

A. 3. x  B. 2. x  C. 1. x  D. 2. x  Câu 8: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu cạnh?

A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 9: Tính thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng ,a đường cao bằng 3 . a

A. 3. a  B. 3 3 . a  C. 3 3 . a D. 3. a

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 y x x   trên đoạn 0;2       là

A. 0. B. 10. C. 2. D. 2. 

Câu 11: Đồ thị hàm số 1 2 1 x y x   

có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là các đường thẳng có

phương trình A. 2; 1. x y   B. 1; 2 x y   C. 1; 1. x y   D. 1; 1. x y  

Câu 12: Tính thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 3, đường cao bằng 2.

A. 3. B. 2. C. 1. D. 6. Câu 13: Cho hình nón có bán kính đáy, đường cao, đường sinh lần lượt là , , . r h l Diện tích xung quanh

của hình nón là

A. 2 . rl  B. 2 . rh  C. . rl  D. . rh  Câu 14: Trong không gian , Oxyz véctơ đơn vị trên trục Oy là

A. (0; 0; 1). k 

B. (0; 1; 0). j 

C. (1; 1; 1). n 

D. (1; 0; 0). i 

Câu 15: Diện tích của mặt cầu ( ; ) S O R được tính theo công thức

A. 3 4 . 3 R  B. 2 4 . R  C. 2. R  D. 2. R 

Câu 16: Tập xác định của hàm số 3 log y x  là

A.   0; .  B.   ; .  C.  0; .    D.  3; .   

Câu 17: Hàm số ( ) y f x  có đạo hàm 2 ( 1). y x x   Hàm số ( ) y f x  có số điểm cực trị là

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.

Câu 18: Trong không gian , Oxyz cho điểm M thoả mãn 2 3 . OM i k j       

Toạ độ của M là

A. ( 1; 2; 3).   B. (1; 3; 2).  C. ( 1; 3; 2).   D. (1; 2; 3). 

Câu 19: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên

A. 3 3 2. y x x    B. 3 3 2. y x x   

C. 4 2 2 2. y x x    D. 4 2 2 2. y x x   

Câu 20: Cho hàm số 3 3 . y x x   Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào?

A.   2;0 .  B.   ; 1 .  C.   0; .  D.   1;1 . 

Câu 21: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên

như hình vẽ. Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.