TRƯỜNG LƯƠNG THẾVINH - HN
ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲI MÔN TOÁN LỚP 12; NĂM HỌC 2020 – 2021 Thời gian làm bài : 90 phút Mã đề: 251 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Yêu cầu: HS làm bài TUYỆT ĐỐI nghiêm túc. GV coi thi KHÔNG PHẢI giải thích gì thêm.
HỌVÀ TÊN: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ... . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SỐBÁO DANH: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồthịcủa một hàm sốtrong bốn hàm sốđược liệt kê ởbốn phương án A, B,C, D dưới đây. Hỏi hàm sốđó là hàm sốnào?
A. y = x3 −3x2 −3x −1. B. y = x3 −3x −1.
C. y = x3 + 3x2 −3x + 1. D. y = 1
3 x3 + 3x −1.
x
y
0
Câu 2. Tập xác định của hàm sốy = log7(3 −x) là A. (3; +∞). B. (−∞; 3]. C. (0; 3). D. (−∞; 3).
Câu 3. Rút gọn biểu thức Q = ylog2 3 log5 2 (với y > 0) thì được kết quả A. Q = ylog5 3. B. Q = y. C. Q = ylog5 2. D. Q = y0,68.
Câu 4. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình log5 x(x + 4) = 1. Tính x2 1 + x2 2. A. x2 1 + x2 2 = 24. B. x2 1 + x2 2 = 25. C. x2 1 + x2 2 = 1. D. x2 1 + x2 2 = 26.
Câu 5. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1
3(x −2) ≥−2. A. S = [2; 11]. B. S = (2; +∞). C. S = (2; 11]. D. S = (2; 11).
Câu 6. Trong không gian với hệtọa độ O; #»i , #»j , #»k cho véc-tơ #»u = 3#»i + 4#»k −#»j . Tọa độcủa véc-tơ #»u là A. (3; −1; 4). B. (4; 3; −1). C. (4; −1; 3). D. (3; 4; −1).
Câu 7. Cho biểu thức P = √x. 3√x.x 1 6 với x > 0. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. P = x 7 6. B. P = x. C. P = x 11
6 . D. P = x 5 6.
Câu 8. Trong không gian Oxyz cho điểm Q(2; −7; 5). Tọa độhình chiếu vuông góc của điểm Q lên mặt phẳng (Oxz) là A. (2; 7; 5). B. (2; 0; 5). C. (0; −7; 0). D. (2; −7; 0).
Câu 9. Tích phân Z 2
0 (x + 4) dx bằng
A. 12. B. 8. C. 10. D. 6.
Câu 10. Tập xác định của hàm sốy = (x2 −9)−2021 là A. R\{3; −3}. B. (−3; 3). C. (−∞; −3) ∪(3; +∞). D. R.
Câu 11. Nghiệm của phương trình 7x = 493 là A. x = 2. B. x = 3. C. x = 6. D. x = 5.
Câu 12. Một khối trụcó diện tích mỗi đáy bằng 4πa2 và đường cao bằng 3a. Thểtích của khối trụđó là A. 6πa3. B. 12πa3. C. 3πa3. D. 4πa3.
Câu 13. Đồthịcủa hàm sốy = x3 −2x2 +2 và đồthịcủa hàm sốy = x2 +2 có tất cảbao nhiêu điểm chung? A. 0. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 14. Cho khối nón có đường sinh bằng 5 và diện tích đáy bằng 16π. Tính thểtích V của khối nón. A. V = 16π. B. V = 12π. C. V = 48π. D. V = 36π.
Trang 1/4 Mã đề251
Câu 15. Với các sốthực a, b khác 0. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. ln |ab| = ln |a|. ln |b|. B. ln(ab) = ln a + ln b. C. ln |ab| = ln |a| + ln |b|. D. ln a
b = ln a −ln b.
Câu 16. Biết rằng Z 5
1 u(x) dx = 2 và Z 7
5 u(x) dx = 3. Tính Z 7
1 u(x) dx.
A. 2. B. 1. C. 5. D. 3.
Câu 17. Hàm sốy = 20x4 −21x2 + 2003 có mấy điểm cực trị? A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 18. Phương trình log2(3 −x) = log2(x2 −3) có bao nhiêu nghiệm? A. 1 nghiệm. B. 3 nghiệm. C. Vô nghiệm. D. 2 nghiệm.
Câu 19. Cho hình chóp đều S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Góc giữa đường thẳng S B và mặt phẳng (ABCD) là góc nào sau đây? A. [ S BD. B. [ S OB. C. [ BS O. D. d S BC.
Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi O và K lần lượt là trung điểm của AC và S B. Kí hiệu d(Q, (XYZ)) là khoảng cách từđiểm Q đến mặt phẳng (XYZ). Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. d(K, (S AD)) = 1
2 d(C, (S AD)). B. d(K, (SCD)) = d(O, (SCD)). C. d(K, (S AD)) = 2 d(B, (S AD)). D. d(K, (S AD)) = d(O, (S AD)). C B
A D
S
Câu 21. Cho log 5 = a. Tính log 25000 theo a. A. 2a + 3. B. 6a. C. a2 + 3. D. 3a2.
Câu 22. Tìm tập nghiệm D của bất phương trình 9x < 3x+4. A. D = (−∞; 4). B. D = (4; +∞). C. D = (0; 6). D. D = (0; 4).
Câu 23. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A cạnh AB = AC = a và thểtích bằng a3 √
6 6 .
Tính chiều cao h của hình chóp đã cho. A. h = 3a √
2. B. h = 2a √
3. C. h = a √
6. D. h = a √
24.
Câu 24. Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = 2x + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.