Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Nguyễn Tất Thành Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2020, trường THCS và THPT Nguyễn Tất Thành, trực thuộc trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021. Đề thi HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội mã đề 187 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội : + Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD. Khi quay hình chữ nhật đó xung quanh đường thẳng chứa cạnh AB thì đường gấp khúc ADCB tạo thành một hình nào dưới đây? A. Hình lăng trụ đứng. B. Hình nón. C. Hình hộp chữ nhật. D. Hình trụ. + Cho hàm số y = 2020^x. Khẳng định nào sau đây sai? A. Đồ thị hàm số luôn nằm bên phải trục tung. B. Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành. D. Hàm số đồng biến trên (-vc;+vc). + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Xét phương trình 4^f(x) – m.2^f(x) – 2^(f(x) + 2) + 4m = 0. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có đúng 5 nghiệm thực phân biệt. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 187

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI TRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

---------------------------

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:....................................................................... SBD:.....................

Mã đề thi

187 Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số    2 log 1 f x x   .

A.    1 1 ln 2 f x x   

. B.   1 ln2 x f x x    .

C.  0 f x   . D.  1

1 f x x   .

Câu 2. Đặt ln 2 a  và ln3 b  . Biểu diễn 1 2 3 71 ln ln ln .... ln 2 3 4 72 S      theo a và b.

A. 3 2 S a b   . B. 3 2 S a b   . C. 3 2 S a b   . D. 3 2 S a b   . Câu 3. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên

của tham số m để phương trình  3 2 0 f x m   có bốn nghiệm phân biệt.

A. 5. B. 8. C. 6. D. 7. Câu 4. Gọi , , R S V lần lượt là bán kính, diện tích và thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?

A. 2 4 S R   . B. 3 4 3 V R   . C. 2 S R   . D. 3 . V S R  .

Câu 5. Gọi l , h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 2 2 R h l   . B. l h  . C. R h  . D. 2 2 2 l h R   .

Câu 6. Tổng các nghiệm của phương trình   2 ln 3 0 x x   là

A. 3 . B. 1. C. 3. D. 1 .

Câu 7. Tập xác định của hàm số   2 2 log 2 y x x    là

A.   \ 1; 2 D    . B.   ; 2 (1; ) D   .

C.     ; 2 1; D   . D.   ; 2 D  .

Câu 8. Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức . rt S Ae  , trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng   0 r  , t là thời gian tăng trưởng ( t tính theo

giờ). Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Số lượng vi khuẩn sau 10 giờ là A. 800 con. B. 900 con. C. 1000 con. D. 600 con.

+ +

+∞ +∞

2 2

3

0 0 0

1 0 1 +∞ ∞ x

f'(x)

f(x)

Trang 2/6 - Mã đề 187

Câu 9. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , 2 SA a  và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó bằng

A. 2 3

3

a . B. 3 3

2

a . C. 2 3 2 a . D. 3 8 a .

Câu 10. Cắt một khối nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều cạnh a . Thể tích của khối nón đã cho bằng

A.

3

8

a  . B.

3 3

12

a  . C.

3

12

a  . D.

3 3

24

a  .

Câu 11. Hàm số  

3 2 y x   có tập xác định là

A.   ; 2  . B.  \ 2  . C. . D.   2;  .

Câu 12. Khẳng định nào sau đây đúng với mọi 0 x  ?

A. 8 4 x x  . B. 6 4 x x  . C. 6 4 x x  . D. 8 4 x x  .

Câu 13. Tìm m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2

x y x m    đi qua điểm   1;2 A .

A. 2 m  . B. 4 m  . C. 2 m . D. 4 m . Câu 14. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số  y f x  bằng

A. 5 . B. 29 . C. 5. D. 29 .

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị thực của a để biểu thức   log 3 B a   có nghĩa.

A. 3 a  . B. 3 a . C. 3 a  . D. 3 a  . Câu 16. Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức     ln 7 ln 3 P a a   bằng

A.   ln 4a . B. 7 ln 3 . C. ln 7

ln3 . D.    

ln 7 ln 3

a a .

Câu 17. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 1 4 .2 2 0 x x m m     có hai nghiệm

1x , 2x thoả mãn 1 2 3 x x   ?

A. 2 m  . B. 1 m . C. 4 m  . D. 3 m  .

Câu 18. Hàm số 4 2 8 y x x   đồng biến trên khoảng nào sau đây

A.   ; 2  và   0;2 . B.   0;2 .

C.   ; 2  và   2;. D.   2;0  và   2;.

Câu 19. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của chúng

A. log y x  . B. 3x y  . C. 2 log y x  . D. 1 3

x y      

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.