Toán – 12 – HKI - Trang 1/4 - Mã đề thi 109
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT DƯƠNG VĂN DƯƠNG
KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 / NH: 2019 - 2020
MÔN: TOÁN; KHỐI: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
( Đề kiểm tra có tổng cộng 04 trang) Mã đề 109
Họ tên học sinh: Số báo danh PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm): (35 câu hỏi)
Câu 1: Viết biểu thức 𝑄= 𝑏
ఱ య: √𝑏
య với 𝑏> 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
A. 𝑄= 𝑏
మ య. B. 𝑄= 𝑏ଶ. C. 𝑄= 𝑏
ర య. D. 𝑄= 𝑏
ఱ వ.
Câu 2: Cho hàm số 𝑦=
ଷ௫ାଵ
ଵିଶ௫ Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 𝑦= 3. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 𝑦= −
ଷ
ଶ⋅ C. Đồthịhàm sốcó tiệm cận đứng là 𝑥= 1. D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. Câu 3: Nghiệm phương trình 𝑙𝑜𝑔ଷ(𝑥+ 1) = 2 là:
A. 𝑥= 9. B. 𝑥= 7. C. 𝑥= 8. D. 𝑥= 10. Câu 4: Cho hàm số 𝑦= 𝑓(𝑥) có đồ thị như hình vẽ sau. Đồ thị hàm số 𝑦= 𝑓(𝑥) có mấy điểm cực trị?
A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
Câu 5: Thể tích của khối cầu có đường kính bằng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho hàm số 𝑓(𝑥) =
௫ర
ସ−2𝑥ଶ+ 6. Giá trị cực đại của hàm số là:
A. 𝑓Ð = −6. B. 𝑓Ð = 2. C. 𝑓Ð = 6. D. 𝑓Ð = 20.
Câu 7: Cho hình chóp 𝑆. 𝐴𝐵𝐶𝐷có đáy 𝐴𝐵𝐶𝐷 là hình vuông cạnh 𝑎; 𝑆𝐴⊥(𝐴𝐵𝐶𝐷) và 𝑆𝐵= √3𝑎. Tính thể tích khối chóp 𝑆. 𝐴𝐵𝐶𝐷.
A. √ଶయ
ଶ. B. √ଶయ
ଷ. C. √2𝑎ଷ. D. √ଶయ
.
Câu 8: Tìm tập xác định 𝐷 của hàm số 𝑦= 𝑙𝑜𝑔ଷ(2𝑥+ 1).
A. 𝐷= ቀ−
ଵ
ଶ; +∞ቁ. B. 𝐷= ቀ−∞; −
ଵ
ଶቁ. C. 𝐷= (0; +∞). D. 𝐷= ቀ
ଵ
ଶ; +∞ቁ.
Câu 9: Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính 𝑟 và chiều cao ℎ bằng:
A.
ଵ
ଷ𝜋𝑟ଶℎ. B.
ସ
ଷ𝜋𝑟ଶℎ. C. 2𝜋𝑟ℎ. D. 𝜋𝑟ଶℎ.
Câu 10: Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. .
B. .
C. 𝑓(𝑥) = −𝑥ସ+ 2𝑥ଶ−1.
D. .
6cm
3 36 ( ) cm 3 288 ( ) cm
3 216 ( ) 3 cm 3 108 ( ) cm
4 2 ( ) 2 f x x x
4 2 ( ) 2 f x x x
4 2 ( ) 2 f x x x
Toán – 12 – HKI - Trang 2/4 - Mã đề thi 109
Câu 11: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 𝑎, chiều cao là 2𝑎. Độ dài đường sinh của hình nón là
A. 𝑙= √5𝑎. B. 𝑙= 2√3𝑎. C. 𝑙= √3𝑎. D. 𝑙= 4𝑎. Câu 12: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình chữ nhật có chiều dài bằng đường sinh bằng 2a, chiều rộng 𝑎√3 . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:
A.
గమ√ଷ
ଶ . B. 2𝜋𝑎ଶ√3. C.
గమ√ଷ
ଷ . D. 𝜋𝑎ଶ√3.
Câu 13: Tìm tập xác định 𝐷 của hàm số 𝑦= (𝑥ଶ−2𝑥)√ଷ.
A. 𝐷= (0; 2). B. 𝐷= (0;
ଵ
ଶ) ⋅ C. 𝐷= (−∞; 0] ∪[2; +∞). D. 𝐷= (−∞; 0) ∪(2; +∞). Câu 14: Cho 𝑎> 0, 𝑎≠1, 𝑥, 𝑦 là 2 số dương. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. 𝑙𝑜𝑔
௫
௬=
ೌ௫
ೌ௬. B. 𝑙𝑜𝑔(𝑥−𝑦) =
ೌ௫
ೌ௬.
C. 𝑙𝑜𝑔
௫
௬= 𝑙𝑜𝑔𝑥−𝑙𝑜𝑔𝑦. D. 𝑙𝑜𝑔(𝑥−𝑦) = 𝑙𝑜𝑔𝑥−𝑙𝑜𝑔𝑦.
Câu 15: Số giao điểm của đồ thị hàm số 𝑦= (2𝑥−3)(𝑥ଶ−4𝑥+ 4) với trục hoành là:
A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. Câu 16: Cho hàm số 𝑦= 𝑥ଷ+ 3𝑥ଶ−2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0) và (2; +∞). B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 1). C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −2) và (0; +∞). D. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −2) và (0; +∞). Câu 17: Ông A gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng Vietinbank theo hình thức lãi kép. Lãi suất hàng năm không thay đổi là 7,5%/năm và được tính theo kì hạn là một năm. Nếu trong thời gian gửi ông A không rút tiền thì sau 5 năm số tiền ông A nhận được cả vốn và tiền lãi là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng nghìn).
A. 267094000đồng. B. 287126000đồng. C. 248459000đồng. D. 231125000đồng.
Câu 18: Trong không gian cho tam giác ABC đều có chu vi bằng 6a, gọi H là trung điểm BC. Khi quay tam giác ABC quanh trục AH ta được một hình nón tròn xoay. Tính thể tích của khối nón.
A. √ଷ
ଷ𝜋𝑎ଷ. B. √ଷ
ଽ𝜋𝑎ଷ. C. √ଷ
𝜋𝑎ଷ. D.
ଶ√ଷ
ଷ𝜋𝑎ଷ.
Câu 19: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh bằng a. Cạnh bên 𝑆𝐴= 𝑎√3
và vuông góc với đáy (ABC). Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC là:
A.
ଶ. B.
√ଵଷ
ଶ. C.
√ଷଽ
. D.
√ଵହ
ସ.
Câu 20: Số nghiệm thực của phương trình 4௫−2௫ାଵ−3 = 0 là
A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 . Câu 21: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 𝑙𝑜𝑔భ
మ(𝑥ଶ−1) ≥−3 là ?
A. Vô số. B. 3. C. 7. D. 4. Câu 22: Cho hình chóp tam giác đều 𝑆. 𝐴𝐵𝐶 có …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.