Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Trần Nhật Duật Yên Bái

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Trần Nhật Duật Yên Bái

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 12 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Trần Nhật Duật Yên Bái Bản PDF Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Trần Nhật Duật – Yên Bái mã đề 001 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi học kỳ 1 Toán lớp 12 : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau B. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và mặt bằng nhau + Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ. Khi đó diện tích đáy của cái lọ hình trụ là? [ads] + Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 12 tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó, số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng nghìn). Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 001

Mã đề thi: 001

+∞

-∞ -∞

+∞ 0 _ x

y /

y

+∞ - ∞

_

-1 0

-2 +

-2

+

1

1

2

2

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 – 2018 TRƯỜNG THPT TRẦN NHẬT DUẬT Bài thi: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 04 trang)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 x y x

   có phương trình là

A. 2. x  B. 2. y  C. 1. y  D. 1. x 

Câu 2. Tìm tập xác định D của hàm số 2 1 x y x

  .

A.     ; 2 1; . D    B.   ;1 . D  C.   1; . D   D.  \ 1 . D 

Câu 3. Tìm giá trị cực tiểu CT y của hàm số 3 2 3 9 2 y x x x     A. 25. CT y  B. 24. CT y  C. 7. CT y  D. 30. CT y 

Câu 4. Cho hàm số 1. 1 x y x

   Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;1)  và nghịch biến trên khoảng (1; ) . B. Hàm số nghịch biến trên  \ 1  . C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1)  và (1; ) . D. Hàm số nghịch biến trên . Câu 5. Cho hàm số 3 2 3 3 1 y x x x    , mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số luôn luôn nghịch biến. B. Hàm số luôn luôn đồng biến. C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x  D. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x  Câu 6. Hàm số 3 2 3 4 y x x    nghịch biến khi x thuộc khoảng nào sau đây: A.   3;0  B.   2;0  C.   ; 2  D.   0;

Câu 7. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số  3 3 2 f x x x    trên đoạn   1;2  . A.    1;2 max 2. f x   B.    1;2 max 0. f x   C.    1;2 max 4. f x   D.    1;2 max 2. f x  

Câu 8. Đồ thị ở hình bên là của hàm số nào? A. 3 2 2 3 y x x x    B.

3 2 2 3 y x x x   

C. 3 2 1 2 3 3 y x x x    D.

3 2 1 2 3 3 y x x x   

Câu 9. Cho hàm số  x f y  xác định trên   1 \  R , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . Câu 10. Số giao điểm của ĐTHS 4 2 2 y x x   với trục hoành là: A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 ( ) 2 3 f x x x    

A. 2 B. 2 C. 0 D. 3

Câu 12. Phương trình tiếp tuyến của hàm số 2 1   x x y tại điểm có hoành độ bằng 3  là:

A. 13 3  x y . B. 5 3  x y . C. 3 13   y x . D. 5 3    x y .

Câu 13. Hàm số     3 2 1 1 1 1 3 y x m x m x       đồng biến trên tập xác định của nó khi :

A. 2 1 m   B. 4 m  C. 2 4 m   D. 4 m 

Trang 2/4 - Mã đề thi 001

Câu 14. Cho hàm số    4 2 2 1 2 1 y x m x m      . Gọi A là điểm thuộc đồ thị hàm số (1) có hoành độ

1 A x . Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại A vuông góc với đường thẳng

1 : 2016 4 d y x  

A. 0 m  B. 2 m  C. 1 m  D. 1 m 

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số     3 2 2 1 1 1 3 2 3 2 y x m x m x m       đạt cực

đại tại điểm 1. x  A. 1. m  B. 2. m  C. 1. m  D. 2. m  Câu 16. Cho , 0 x y  thỏa mãn 4 x y  . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức    3 3 1 1 . S x y   

A. max 49. S  B. max 1. S  C. 1 max . 3 S  D. max 8. S 

Câu 17. Đạo hàm của hàm số   2 ln 1 y x x    là hàm số nào sau đây?

A. 2 2 1 1 x y x x     B.  

2 2 1 1 x y x x      C. 2 1 1 y x x    D. 2 1 1 y x x    

Câu 18. Rút gọn biểu thức 6 3 1 x x P  với 0  x

A. 8 1 x P  B. 2 x P  C. x P  D. 9 2 x P  Câu 19. Cho các số thực dương ,a b với 1 b . Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A. log log . log a a b b       B. log log log . a b a b        C.   log log .log . ab a b  D.   log log log . ab a b  

Câu 20. Tìm tập xác định của hàm số   2017 5 . y x    A.   5; .   B.   \ 5 .   C. .  D.   5; .  

Câu 21. Tính đạo hàm của hàm số 2 3 . x y 

A. 2 1 ' 2 .3 . x y x   B.

2 3 ' . 2.ln3

x y  C. 2 ' 2.3 .ln3. x y  D. 2 ' 2.3 .log3. x y  \

Câu 22. Với a, blà các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt P = 6 3 2 log log b b a a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.