Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Huệ Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108; kỳ thi được diễn ra vào chiều thứ Sáu ngày 31 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Huệ – Quảng Nam : + Cho hàm số y fx liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y fx trục hoành và các đường thẳng x a x b. Diện tích S của (H) được tính theo công thức nào sau đây? + Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 yx x 2 1 và các đường thẳng y m 1 x 0 x 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m [-4040;-2] để S

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 05 trang)

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC: 2022-2023

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 60 phút Mã đề: 101 Họ và tên học sinh:……………………………. ……………………Số báo danh:……………….

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; a b . Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số ( ) y f x = , trục hoành và các đường thẳng x a = , x= b . Diện tích S của ( ) H được tính

theo công thức nào sau đây?

A.

2( )d

b

a S f x x π = ∫ . B. ( )d ∫

a

b S = f x x . C. ( ) d

b

a S f x x = ∫ . D. ( )d

b

a S f x x = ∫ .

Câu 2: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 2 1 y x x = + − và các đường thẳng

1 = − y m ; 0 x = ; 1 x = . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số [ ] 4040; 2 ∈− − m để 2022 < S .

A. 2019 . B. 2022. C. 2021. D. 2020 . Câu 3: Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 2 y = x x,  trục hoành, hai đường thẳng = 0 x và = 1 x quanh trục hoành bằng

A. 16π . 15

B. 8π . 15

C. 4π . 3

D. 2π 3 .

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x= b (phần tô đậm trong hình vẽ).

Giả sử S là diện tích của hình phẳng D . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.

0

0 ( )d ( )d = + ∫ ∫

b

a S f x x f x x . B.

0 2 ( )d . = ∫

b S f x x

C.

0 ( )d . = ∫

b S f x x D.

0

0 ( )d ( )d . = − ∫ ∫

b

a S f x x f x x

Câu 5: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 0;1 thỏa mãn ( ) ( )

1

0 1 d 2 ′ − = ∫ x f x x và

( ) 0 3 = f . Khi đó ( )

1

0 d ∫f x x bằng

A. 1. B. 5. − C. 5. D. 1. −

Trang 2/5 - Mã đề 101

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 0 − = (P) : x+ y+ z và hai điểm (2;2;0), A (0;2;4) B . Gọi M là một điểm nằm trên ( ) P sao cho tam giác MAB cân tại M và có diện tích bé

nhất. Viết phương trình mặt phẳng ( ). MAB

A. ( ): 2 3 10 0. − = MAB x+ y+ z B. ( ): 2 3 2 0. − − − = MAB x+ y z C. ( ): 2 3 10 0. − − = MAB x+ y+ z D. ( ): 2 2 0. − = MAB x y+ z

Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm     2;1; 2 , 4; 5;1 . M N   Độ dài đoạn thẳng MN

bằng

A. 49. B. 7. C. 7. D. 41.

Câu 8: Tích phân ( )

2023

0 e 1 d = + ∫ x I x bằng

A. e 2023. = + I B. 2023 e 2023. = + I C. e 2022. = + I D. 2023 e 2022. = + I

Câu 9: Hàm số ( ) 2 sin3 = + F x x x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

A. ( ) 2 3cos3 = + f x x . B. ( )

2 1 cos3 3 f x x x = − .

C. ( ) 2 3cos3 = − f x x . D. ( )

2 1 cos3 3 f x x x = + .

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3 0 + − + = P x y z . Điểm nào sau

đây thuộc mặt phẳng ( ) P ?

A. ( ) 1;1;1 M . B. ( ) 1; 1;1 −− N . C. ( ) 1;1;1 − P . D. ( ) 1;1; 1 − Q .

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 0 0 0 ; ; M x y z và mặt phẳng ( ): 0 + + + = ax by cz d α . Khoảng cách từ điểm M đến ( ) α được tính bằng công thức

A. ( ) ( )

0 0 0

2 2 2 , . + + = + +

ax by cz d M a b c α B. ( ) ( )

0 0 0

2 2 2 , . + + = + +

ax by cz d M a b c α

C. ( ) ( )

0 0 0

2 2 2 , . + + + = + +

ax by cz d d M a b c α D. ( ) ( )

0 0 0

2 2 2 , . + + + = + +

ax by cz d d M a b c α

Câu 12: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng đi qua điểm   2; 3; 4 M  và có vectơ

pháp tuyến   2; 4;1 n  là

A. 2 4 12 = 0. x y z +   B. 2 3 4 12 = 0. x y + z +  C. 2 3 4 12 = 0. x y + z   D. 2 4 12 = 0. x y z   

Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho hai vectơ ( ) ( ) 1 2 3 1 2 3   a = a ;a ;a ;b = b ;b ;b . Khi đó, tích vô hướng  a.b là

A. . . . . 1 1 2 2 3 3. a b a b a b a b = + + 

B. ( ) . . . . 1 1 2 2 3 3 ; ; . a b a b a b a b = 

C. . . . . 1 1 2 2 3 3. a b a b a b a b = − − 

D. ( ) ( ) ( ) 1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b + + + = 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.