Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Núi Thành Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Núi Thành Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Núi Thành Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Núi Thành – Quảng Nam : + Cho mặt cầu 2 2 2 Sx y z 1 3 13. Mặt phẳng (P) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có bán kính r = 2. Khi đó mp (P) đi qua điểm nào sau đây? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mp (P x yz) 2 2 3 0. Mặt phẳng (Q) song song và cách mặt phẳng (P) một khoảng bằng 2 có phương trình là 2 2 0 0 x y mz n m n n. Tính S mn. + Cho hàm số f x tuỳ ý, liên tục trên khoảng K. Với mọi số thực k ≠ 0, mệnh đề nào sau đây đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NÚI THÀNH

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2, NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp: 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 4 trang, 32 câu)

Họ tên: ............................................................... Số báo danh: ...................

Câu 1: Cho tích phân ( )

2

0 sin co d s I x x x f

π

=∫ . Nếu đổi biến số đặt sin t x = thì

A. ( )

2

0 d I f t t

π

=−∫ . B. ( )

2

0 d I f t t

π

=∫ . C. ( )

1

0 d t I f t =−∫ . D. ( )

1

0 d I f t t =∫ .

Câu 2: Thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) y f x = , trục Ox và các đường thẳng

( ) , , x a x b a b = = < quay quanh trục Ox được tính theo công thức

A. ( ) 2 d

b

a V f x x = ∫ . B. ( ) 2 d

b

a V f x x π = ∫ . C. ( ) d

b

a V f x x π = ∫ . D. ( ) d

b

a V f x x = ∫ .

Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2x f x = là

A. 2 ln 2

x C + . B. 2 .ln 2 x C + . C. 1 .2x x C −+ . D. 2x C + .

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 1;1; 1 A − và ( ) 2;2;1 B . Vectơ AB 

có tọa độ là

A. ( ) 1;1;2 . B. ( ) 1; 1; 2 − − − . C. ( ) 1;1; 2 − . D. ( ) 3;3;0 .

Câu 5: Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trên . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. ( ) ( ) ( ) ( ) . d d . d f x g x x f x x g x x =     ∫ ∫ ∫ . B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x − = −     ∫ ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) 3 d 3 d f x x f x x = ∫ ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = +     ∫ ∫ ∫ .

Câu 6: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 2;3 − và có một nguyên hàm là ( ) F x . Khi đó: ( )

3

2 d f x x

−∫

bằng

A. ( ) ( ) 3 2 F F − − . B. ( ) ( ) 3 2 f f − − . C. ( ) ( ) 2 3 F F − − . D. ( ) ( ) 2 3 f f − − .

Câu 7: Cho biết ( )

2

0 4 d f x x = ∫ và ( )

2

0 3 d g x x = ∫ . Tính ( ) ( )

2

0 3 dx I f x g x = −     ∫ .

A. 5 I = . B. 1 I = −. C. 5 I = −. D. 1 I = . Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ; a b có đồ thị ( ) C như hình dưới đây. Diện tích hình phẳng

giới hạn bởi ( ) C , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = là

Mã đề 101

Trang 2/4 - Mã đề 101

A. ( )d ( )d

c b

a c S f x x f x x = + ∫ ∫ . B. ( )d

b

a S f x x = ∫ .

C. ( )d ( )d

c b

a c S f x x f x x = − ∫ ∫ . D. ( )d

b

a S f x x = ∫ .

Câu 9: Cho hai hàm số ( ) u u x = và ( ) v v x = có đạo hàm liên tục trên K . Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng?

A. udv uv vdu = − + ∫ ∫ . B. udv uv vdu = − − ∫ ∫ . C. udv uv vdu = + ∫ ∫ . D. udv uv vdu = − ∫ ∫ .

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véctơ ( ) 1;3; 2 u = − − 

và ( ) 2;5; 1 v = − 

. Tích vô

hướng .a b 

bằng

A. 13. B. 19. C. 15. D. 17 .

Câu 11: Biết ( )

2 cos

0 sin . d , , x ae be c x e x a b c e

π + + = ∈ ∫ . Tính S a b c = + + .

A. 1 S = . B. 0 S = . C. 2 S = . D. 1 S = −. Câu 12: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm ( ) 1;3;2 A − đến mặt phẳng ( ) P : 3 2 3 0 x y z + − − =

bằng

A. 3 14 14 . B. 14 7 . C. 14 14 . D. 2 14 7 .

Câu 13: Tính nguyên hàm ( ) 2 d x x e x − ∫ .

A. 3 x x e xe C − + . B. 2 x x e xe C − + . C. 2 x x e xe C + + . D.

2 2 2

x x x xe e C − + .

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình: 2 2 2 2 4 2 8 0 x y z x y z + + − + + − = .

Tọa độ tâm I của mặt cầu ( ) S là

A. ( ) 2; 4; 2 I − . B. ( ) 1; 2; 1 I − . C. ( ) 2; 4; 2 I − − . D. ( ) 1; 2; 1 I − − .

Câu 15: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 2;5 và có một nguyên hàm là ( ) F x . Biết ( )

5

2 4 f x dx = ∫

và ( ) 5 7 F = . Tính ( ) 2 F .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.