Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, tỉnh Đồng Nai; đề thi hình thức trắc nghiệm với 50 câu, thời gian làm bài 90 phút; kỳ thi được diễn ra vào thứ Sáu ngày 24 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai : + Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 8. Trên đoạn AB lấy hai điểm M, N đối xứng nhau qua O sao cho MN = 4. Qua M, N kẻ hai dây P Q, EF cùng vuông góc với AB. Diện tích phần hình tròn giới hạn bởi hai dây P Q, EF và hai cung P E, QF (như hình vẽ) bằng? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 − 2x − 2y − 2z − 22 = 0 và mặt phẳng (P): 2x + 2y + z + 4 = 0. Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn. Chu vi của đường tròn đó bằng? + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3), B(3; 4; 4). Tất cả các giá trị của tham số m sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng 2x + y + mz − 1 = 0 bằng độ dài đoạn thẳng AB là?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Trường THPT chuyên Lương ThếVinh (Đềthi có 6 trang)

ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn Toán - Lớp 12 Ngày kiểm tra: 24/3/2023 Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 121

Câu 1.

Z sin π

3 −x dx bằng

A. −cos π

3 −x + C. B. cos π

3 −x + C.

C. sin x −π

3

+ C. D. −

√

3 2 sin x −1

2 cos x + C.

Câu 2. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2; −1; 0) và nhận vectơ −→v = (2; 1; −1) làm vectơ pháp tuyến là A. 2x −y −3 = 0. B. 2x + y −z + 3 = 0. C. 2x −y + 3 = 0. D. 2x + y −z −3 = 0.

Câu 3. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = ln x, Ox, x = 3. Thểtích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành là

A. V = π

3 Z

0 ln2 x dx. B. V = π

3 Z

1 ln x dx.

C. V =

3 Z

1 ln x dx. D. V = π

3 Z

1 ln2 x dx.

x

y

O

1 3

y = ln x

Câu 4. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho ba điểm M(3; 0; 0), N(0; 1; 0) và P(0; 0; −2). Mặt phẳng (MNP) có phương trình là A. x

3 + y

1 + z

−2 = 0. B. x

3 + y

1 + z

−2 + 1 = 0.

C. x

3 + y

1 + z

−2 −1 = 0. D. x

3 + y

1 + z

2 −1 = 0.

Câu 5. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường Ox, Oy, x = 3, y = 5 bằng

A. 2. B. 15

2 . C. 15. D. 8.

Câu 6. Hàm sốnào sau đây là một nguyên hàm của hàm sốy = 7x?

A. y = 7x+1

x + 1. B. y = 7x

ln 7. C. y = 7x. D. y = 7x ln 7.

Câu 7. y = x5 là nguyên hàm của hàm sốnào sau đây?

A. y = 5x4. B. y = x4. C. y = x5

ln 5. D. y = x6

6 .

Câu 8. Cho

9 Z

0 f(x) dx = 5,

9 Z

0 g(x) dx = 6. Khi đó I =

9 Z

0

f(x) −g(x)

2

dx bằng

A. 18. B. 2. C. −1

2. D. 8.

Trang 1/6 −Mã đề121

Câu 9. Tích phân I =

2 Z

−1 (3x −1)4 dx bằng

A. 4149

5 . B. 1383. C. 1383

5 . D. 1031

5 .

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1; 2; 3), B(1; 0; 2). Độdài đoạn thẳng AB bằng A. √

29. B. 9. C. √

5. D. 3.

Câu 11. Hàm sốnào sau đây là một nguyên hàm của y = x3+√x−2

x trên khoảng (0; +∞)?

A. y = x4

4 + 2

3x√x + 2

x2. B. y = 3x2 + 1 2√x + 2

x2.

C. y = x4

4 + 2

3x 2 3 −2 ln x. D. y = x4

4 + 2

3x√x −2 ln x.

Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2y +4 = 0. Một vectơ pháp tuyến của (P) là A. −→ n1 = (1; 0; 2). B. −→ n4 = (1; 2; 0). C. −→ n2 = (1; 4; 2). D. −→ n3 = (1; 2; 4).

Câu 13. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(3; −6; 4) và bán kính R = 5 là A. (x −3)2 + (y + 6)2 + (z −4)2 = 5. B. (x −3)2 + (y + 6)2 + (z −4)2 = 25. C. (x + 3)2 + (y −6)2 + (z + 4)2 = 5. D. (x + 3)2 + (y −6)2 + (z + 4)2 = 25.

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ −→a = (2; 1; −3), −→b = (2; 5; 1). Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. −→a · −→b = 12. B. −→a · −→b = 4. C. −→a · −→b = 9. D. −→a · −→b = 6.

Câu 15. Cho

7 Z

0 f(x) dx = 25 và

4 Z

0 3f(x) dx = 12. Khi đó

7 Z

4 (f(x) −4) dx bằng

A. 21. B. 13. C. 17. D. 9.

Câu 16. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm cấp hai trên khoảng K. Khi đó Z f ′(x) dx bằng

A. f(x). B. f ′′(x) + C. C. f ′(x). D. f(x) + C.

Câu 17. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. a < c < b và k là một sốthực bất kì. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

b Z

a [f(x)]2 dx =

b Z

a f(x) dx

2

. B.

c Z

a f(x) dx =

b Z

a f(x) dx −

b Z

c f(x) dx.

C.

b Z

a |f(x)| dx =

b Z

a f(x) dx

. D.

b Z

a kf(x) dx = k

c Z

b f(x) dx.

Câu 18. Diện tích hình phẳng được đánh dấu trong hình vẽđược tính bằng công thức nào sau đây?

A. S =

b Z

a f 2(x) dx. B. S =

b Z

a −f(x) dx.

C. S =

b Z

a f(x) dx. D. S = π

b Z

a f(x) dx.

x

y

O

a b

y = f(x)

Trang 2/6 −Mã đề121

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.