Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Thế Vinh Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh, tỉnh Quảng Nam; đề thi hình thức trắc nghiệm với 32 câu, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án Mã Đề 101 – Mã Đề 102 – Mã Đề 103 – Mã Đề 104. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Thế Vinh – Quảng Nam : + Một chiếc cổng có hình dạng là một Parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng là

Xem trước nội dung

T r a n g 1 | 4 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 60 Phút(Không kể thời gian giao đề) (Đề gồm có 4 trang)

Họ và tên học sinh : ................................................SBD:.................... Lớp...................

Câu 1: Nguyên hàm của hàm số 𝑓(𝑥) = 2𝑥3 −9 là: A. 4𝑥4 −9𝑥+ 𝐶. B.

1

2 𝑥4 −9𝑥+ 𝐶. C.

1

4 𝑥4 + 𝐶. D. 4𝑥3 −9𝑥+ 𝐶.

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số 𝑓(𝑥) =

1

5𝑥+4 là:

A.

1

5 𝑙𝑛(5𝑥+ 4) + 𝐶. B.

1

𝑙𝑛5 𝑙𝑛|5𝑥+ 4| + 𝐶. C. 𝑙𝑛|5𝑥+ 4| + 𝐶. D.

1

5 𝑙𝑛|5𝑥+ 4| + 𝐶.

Câu 3: Tích phân 𝐼= ∫(

1

𝑥+ 2) 𝑑𝑥 2 1 bằng

A. 𝐼= 𝑙𝑛2 + 2. B. 𝐼= 𝑙𝑛2 + 1. C. 𝐼= 𝑙𝑛2 −1. D. 𝐼= 𝑙𝑛2 + 3. Câu 4: Cho hai hàm số 𝑦= 𝑓(𝑥) và 𝑦= 𝑔(𝑥) liên tục trên đoạn [𝑎; 𝑏]. Gọi 𝐷 là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 𝑦= 𝑓(𝑥),𝑦= 𝑔(𝑥)và hai đường thẳng 𝑥= 𝑎, 𝑥= 𝑏 (𝑎< 𝑏) diện tích của 𝐷 được theo công thức nào? A. ∫(𝑓(𝑥) −𝑔(𝑥))𝑑𝑥

𝑏 𝑎 . B. |∫𝑓(𝑥) −𝑔(𝑥)𝑑𝑥

𝑏 𝑎 |.

C. ∫𝑓(𝑥)𝑑𝑥

𝑏 𝑎 −∫𝑔(𝑥)𝑑𝑥

𝑏 𝑎 . D. ∫|𝑓(𝑥) −𝑔(𝑥)|𝑑𝑥

𝑏 𝑎 .

Câu 5: Cho hàm số 𝑓(𝑥) có đạo hàm trên ℝ, 𝑓(−1) = −2 và 𝑓(3) = 2. Tính 𝐼= ∫ 𝑓′(𝑥) 3 −1 𝑑𝑥. A. 𝐼= −4. B. 𝐼= 4. C. 𝐼= 0. D. 𝐼= 3. Câu 6: Cho các hàm số 𝑓(𝑥), 𝑔(𝑥) liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ∫𝑘𝑓(𝑥)𝑑𝑥= 𝑘∫𝑓(𝑥)𝑑𝑥, (𝑘≠0). B. ∫

𝑓(𝑥)

𝑔(𝑥) 𝑑𝑥= ∫𝑓(𝑥)𝑑𝑥

∫𝑔(𝑥)𝑑𝑥.

C. ∫𝑓′(𝑥)𝑑𝑥= 𝑓(𝑥) + 𝐶. D. ∫[𝑓(𝑥) −𝑔(𝑥)]𝑑𝑥= ∫𝑓(𝑥)𝑑𝑥−∫𝑔(𝑥)𝑑𝑥. Câu 7: Nguyên hàm của hàm số 𝑓(𝑥) = 2𝑥+ 𝑠𝑖𝑛𝑥 là A. −𝑐𝑜𝑠𝑥+ 𝑥2 + 𝐶. B. −𝑐𝑜𝑠𝑥+ 2𝑥2 + 𝐶. C. 𝑐𝑜𝑠𝑥+ 𝑥2 + 𝐶. D. 2𝑥2 + 𝑐𝑜𝑠𝑥+ 𝐶. Câu 8: Cho hàm số 𝑓(𝑥) liên tục trên ℝ và ∫𝑓(𝑥)

4 0 𝑑𝑥= 10, ∫𝑓(𝑥)

4 3 𝑑𝑥= 4.

Tích phân ∫𝑓(𝑥)

3 0 𝑑𝑥 bằng bao nhiêu? A. 3. B. 6. C. 4. D. 7.

Câu 9: Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, giả sử 𝑎⃗= 2𝑖⃗+ 𝑘⃗⃗−3𝑗⃗. Tọa độ của vectơ 𝑎⃗ là A. (1 ; −3 ; 2). B. (2 ; −3 ; 1). C. (1 ; 2 ; −3). D. (2 ; 1 ; −3).

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho hai điểm 𝐴(2 ; 5 ; 0), 𝐵(2 ; 7 ; 7). Tìm tọa độ của vectơ 𝐴𝐵 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗.

A. 𝐴𝐵 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗= (0 ; 2 ; 7). B. 𝐴𝐵 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗= (0 ; −2 ; −7). C. 𝐴𝐵 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗= (0 ; 1 ;

7

2). D. 𝐴𝐵 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗= (4 ; 1 2 ; 7).

Mã đề 101

T r a n g 2 | 4 - Mã đề 101

Câu 11: Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho hai điểm 𝐴(1 ; 2 ; −3) và 𝐵(3 ; −2 ; −1). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng 𝐴𝐵 là: A. 𝐼(1 ; −2 ; 1). B. 𝐼(2 ; 0 ; −2). C. 𝐼(4 ; 0 ; −4). D. 𝐼(1 ; 0 ; −2).

Câu 12: Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, mặt cầu (𝑥−1)2 + (𝑦−2)2 + (𝑧+ 3)2 = 4 có tâm và bán kính lần lượt là A. 𝐼(1 ; 2 ; −3); 𝑅= 4. B. 𝐼(−1 ; −2 ; 3); 𝑅= 2. C. 𝐼(1 ; 2 ; −3); 𝑅= 2. D. 𝐼(−1 ; −2 ; 3); 𝑅= 4. Câu 13: Cho ∫𝑓(𝑥)𝑑𝑥

3 1 = 2. Tích phân ∫[2 + 𝑓(𝑥)]dx

3 1 bằng bao nhiêu? A. 4. B. 8. C. 10. D. 6. Câu 14. Cho 𝑦= 𝑓(𝑥) thỏa mãn ∫ 𝑠𝑖nx. 𝑓(𝑥)𝑑𝑥 𝜋/2 0 = 𝑓(0) = 1 . Tính I=∫ 𝑐𝑜𝑠𝑥. 𝑓′(𝑥)𝑑𝑥 𝜋/2 0 A. 2. B. 0. C. -2. D. 1.

Câu 15: Cho tích phân 𝐼= ∫

3 𝑙𝑛𝑥+1

𝑥 𝑑𝑥 𝑒 1 . Nếu đặt 𝑡= 𝑙𝑛𝑥 thì

A. 𝐼= ∫(3𝑡+ 1)𝑑𝑡

𝑒 1 . B. 𝐼= ∫

3𝑡+1

𝑒𝑡𝑑𝑡 1 0 . C. 𝐼= ∫(3𝑡+ 1)𝑑𝑡

1 0 . D. 𝐼= ∫

3𝑡+1

𝑡 𝑑𝑡 𝑒 1 .

Câu 16: Cho với , là các số nguyên. Tính .

A.S=2 B. S=1 C. S=-2 D. S=-1 Câu 17: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 2 2 1 y x x = − + + và 2 2 4 1 y x x = − + là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 18: Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng , . Khối tròn xoay tạo thành khi quay quay quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?

A. B. C. D.

Câu 19: 𝐼= ∫

𝑥

|𝑥−1|+1 𝑑𝑥 2 0 bằng

A. 2 𝑙𝑛2 B. 𝑙𝑛2 C.

1

2 𝑙𝑛2 D. 3 𝑙𝑛2 Câu 20: Trong không gian với hệ toạ độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho mặt phẳng (𝑃) : 2 𝑥−𝑦−2𝑧−4 = 0 và điểm 𝐴(−1 ; 2 ; −2). Tính khoảng cách 𝑑 từ 𝐴 đến mặt phẳng (𝑃). A. 𝑑=

4

3. B. 𝑑=

8

9. C. 𝑑=

2

3. D. 𝑑=

5

9.

Câu 21: Mặt phẳng đi qua ba điểm 𝐴(0 ; 0 ; 2), 𝐵(1 ; 0 ; 0) và 𝐶(0 ; 3 ; 0) có phương trình là: A.

𝑥

1 +

𝑦

3 +

𝑧

2 = −1. B.

𝑥

2 +

𝑦

1 +

𝑧

3 = −1. C.

𝑥

2 +

𝑦

1 +

𝑧

3 = 1. D.

𝑥

1 +

𝑦

3 +

𝑧

2 = 1. Câu 22: Trong không gian với hệ toạ độ 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho hai mặt phẳng (𝑃) : 2 𝑥−𝑚𝑦+ 2𝑧−4 = 0 và (𝑄) : 2 𝑚𝑥+ 3𝑦−2𝑧−𝑚= 0 . Hai mặt phẳng vuông góc nhau khi m bằng bao nhiêu? A. 𝑚= 1. B. 𝑚= 4. C. 𝑚= 2. D. 𝑚= −1.

5 2

3

1d ln 1 2 x x b x a x

+ + = + +  a b 2 S a b = -

D 2 sin y x = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.