Trang 1/3 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN
KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 32 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Cho ( ) 10
b
a f x dx = ∫ ; F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = 3. Tính F(b).
A. F(b) = 13. B. F(b) = 7. C. F(b) = - 7. D. F(b) = - 13. Câu 2: Trong hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;1;2) và nhận
(2;1; 3) n = −
làm vectơ pháp tuyến. A. 2 3 0 x y z + + + = . B. 2 3 3 0 x y z + − + = . C. 2 3 3 0 x y z + − − = . D. 2 3 0 x y z + + − = .
Câu 3: Tính
4
2
1 . 1dx x − ∫
A.
4
2
1 ln 2 1dx x = − ∫ . B.
4
3
1 1 ln 1 2 dx x = − ∫ . C.
4
3
1 ln 2 1dx x = − − ∫ . D.
4
2
1 ln3 1dx x = − ∫ .
Câu 4: Trong hệ tọa độ Oxyz , tính góc tạo bởi hai véc tơ ( ) 1;2;1 a =
và ( ) 1; 1;1 b = −
. A. 135°. B. 30°. C. 45°. D. 90°. Câu 5: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho miền D giới hạn bởi: y = x2-2x , trục Ox, đường thẳng x = -1, và đường thẳng x = 2. Tính diện tích miền D.
A. 7 3 . B. 8 3 . C. 11 3 . D. 22 3 .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 3 2 12 0 x y z α − − − = . Tìm một vectơ pháp tuyến của ( ) α ?
A. ( ) 1;3; 2 n = −
. B. ( ) 3;1;2 n = −
. C. ( ) 3; 1;2 n = − −
. D. ( ) 3; 1;2 n = −
.
Câu 7: Cho
2
1 ( ) 3 f x dx = ∫ và
2
3 ( ) 2 f x dx = ∫ . Tính
3
1 ( ) f x dx ∫ .
A.
3
1 ( ) 5 f x dx = ∫ . B.
3
1 ( ) 6 f x dx = ∫ . C.
3
1 ( ) 1 f x dx = − ∫ . D.
3
1 ( ) 1 f x dx = ∫ .
Câu 8: Cho ( 4 ) . x M e x dx = − ∫ Tìm M.
A. 2 2 2 x M e x C = − + . B. 2 2 x M e x C = − + . C. 2 4 x M e C = − + . D. 4 x M e C = − + . Câu 9: Cho cos2 . N x dx = ∫ . Tìm N.
A. 1 sin 2 2 N x C = − + . B. 2sin 2 N x C = − + . C. 2sin 2 N x C = + . D. 1 sin 2 2 N x C = + .
Câu 10: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Tìm mệnh đề đúng. A. ( ) ( ) F x dx f x = ∫ . B. '( ) ( ) F x f x = . C. ( ) ( ) F x dx f x C = + ∫ . D. '( ) ( ) f x F x = .
Câu 11: Trong hệ tọa độOxyz , viết phương trình mặt cầu tâm I(1;-2;3) bán kính R = 2.
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 x 1 y 2 z 3 2 − + + + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 x 1 y 2 z 3 2 + + − + + = .
C. 2 2 2 x y z 2x 4y 6z 10 0 + + + − − + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 1 y 2 z 3 2 + + − + + = .
Câu 12: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;0;22) và B(20;2;3). Tìm tọa độ vectơ AB
.
A. 25 (11;1; ) 2 AB =
. B. (18;2; 19) AB = −
. C. (0;0;1) AB =
. D. (22;2;25) AB =
.
Câu 13: Tìm công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới
Mã đề 001
Trang 2/3 - Mã đề 001
hạn bởi đồ thị hàm số ( ), y f x = trục Ox và hai đường thẳng ( ) , x a x b a b = = < xung quanh trục Ox.
A. ( ) 2 .
b
a V f x dx π = ∫ . B. ( ) .
b
a V f x dx π = ∫ . C. ( ) 2 .
a
b V f x dx π = ∫ . D. ( ) .
b
a V f x dx π = ∫ .
Câu 14: Tính tích phân:
2022
0 x e dx .
A. 2023 1 e 2023 . B.
2023 e . C. 2023 1 (e 1) 2023 − . D.
2022 e 1 −.
Câu 15: Cho ( ) 5, ( ) 4.
b b
a a f x dx g x dx = = − ∫ ∫ Tính [ ( ) 2 ( )] .
b
a f x g x dx − ∫
A. 9. B. 13. C. 3 −. D. 1 −. Câu 16: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm: A(1;-2;-3), B(4; 0;1) và C(-2;5;-1). Xác định tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A. G(1;1;1). B. G(1;–1;1). C. G(–1;1;1). D. G(1;1; –1). Câu 17: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x – 2y + 2z + 2 = 0 và điểm M(1;-2;1). Gọi H là hình chiếu của M lên mặt phẳng (P). Tính MH.
A. 2 MH = . B. 2 3 3 MH = . C. 2 3 MH = . D. 3 MH = .
Câu 18: Tìm họ nguyên hàm của hàm số: ( ) ln f x x = . A. ( ) ln f x dx x x x C = − + ∫ . B. ( ) ln f x dx x x x C = + + ∫ .
C. ( ) ln f x dx x x C = − + ∫ . D. 1 ( ) f x dx C x = + ∫ .
Câu 19: Trong hệ trục Oxy cho miền D giới hạn bởi các đường: cos x; 0; y x x π = = = và trục hoành.
Tính thể tích khối tròn xoay khi cho D quay quanh trục Ox.
A. 2 π . B.
2
2 π . C.
2
4 π . D. 2 π .
Câu 20: Trong hệ tọa độ Oxyz, Cho hai mặt phẳng (P): x+ y + z …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.