Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Hiền Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Hiền Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Hiền Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Hiền, tỉnh Quảng Nam; đề thi mã đề 001, hình thức trắc nghiệm với 32 câu, thời gian làm bài 60 phút. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Hiền – Quảng Nam : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(4;0;0), B(0;5;0), C(0;0;6) và mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 + z2 – 2x – 2y – 4z + 4 = 0. Hỏi có bao nhiêu mặt của tứ diện OABC cắt mặt cầu (S)? + Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x + y + z – 1 = 0 và (Q): 2x + 2y + 2z – 1= 0. Tìm kết luận đúng. A. (P) trùng (Q). B. (P) cắt và không vuông góc (Q). C. (P) vuông góc (Q). D. (P) song song (Q). + Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho miền D giới hạn bởi: y = x2 – 2x, trục Ox, đường thẳng x = -1 và đường thẳng x = 2. Tính diện tích miền D. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN

KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 32 câu)

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Cho ( ) 10

b

a f x dx = ∫ ; F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = 3. Tính F(b).

A. F(b) = 13. B. F(b) = 7. C. F(b) = - 7. D. F(b) = - 13. Câu 2: Trong hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;1;2) và nhận

(2;1; 3) n = − 

làm vectơ pháp tuyến. A. 2 3 0 x y z + + + = . B. 2 3 3 0 x y z + − + = . C. 2 3 3 0 x y z + − − = . D. 2 3 0 x y z + + − = .

Câu 3: Tính

4

2

1 . 1dx x − ∫

A.

4

2

1 ln 2 1dx x = − ∫ . B.

4

3

1 1 ln 1 2 dx x = − ∫ . C.

4

3

1 ln 2 1dx x = − − ∫ . D.

4

2

1 ln3 1dx x = − ∫ .

Câu 4: Trong hệ tọa độ Oxyz , tính góc tạo bởi hai véc tơ ( ) 1;2;1 a = 

và ( ) 1; 1;1 b = − 

. A. 135°. B. 30°. C. 45°. D. 90°. Câu 5: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho miền D giới hạn bởi: y = x2-2x , trục Ox, đường thẳng x = -1, và đường thẳng x = 2. Tính diện tích miền D.

A. 7 3 . B. 8 3 . C. 11 3 . D. 22 3 .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 3 2 12 0 x y z α − − − = . Tìm một vectơ pháp tuyến của ( ) α ?

A. ( ) 1;3; 2 n = − 

. B. ( ) 3;1;2 n = − 

. C. ( ) 3; 1;2 n = − − 

. D. ( ) 3; 1;2 n = − 

.

Câu 7: Cho

2

1 ( ) 3 f x dx = ∫ và

2

3 ( ) 2 f x dx = ∫ . Tính

3

1 ( ) f x dx ∫ .

A.

3

1 ( ) 5 f x dx = ∫ . B.

3

1 ( ) 6 f x dx = ∫ . C.

3

1 ( ) 1 f x dx = − ∫ . D.

3

1 ( ) 1 f x dx = ∫ .

Câu 8: Cho ( 4 ) . x M e x dx = − ∫ Tìm M.

A. 2 2 2 x M e x C = − + . B. 2 2 x M e x C = − + . C. 2 4 x M e C = − + . D. 4 x M e C = − + . Câu 9: Cho cos2 . N x dx = ∫ . Tìm N.

A. 1 sin 2 2 N x C = − + . B. 2sin 2 N x C = − + . C. 2sin 2 N x C = + . D. 1 sin 2 2 N x C = + .

Câu 10: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Tìm mệnh đề đúng. A. ( ) ( ) F x dx f x = ∫ . B. '( ) ( ) F x f x = . C. ( ) ( ) F x dx f x C = + ∫ . D. '( ) ( ) f x F x = .

Câu 11: Trong hệ tọa độOxyz , viết phương trình mặt cầu tâm I(1;-2;3) bán kính R = 2.

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 x 1 y 2 z 3 2 − + + + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 x 1 y 2 z 3 2 + + − + + = .

C. 2 2 2 x y z 2x 4y 6z 10 0 + + + − − + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 x 1 y 2 z 3 2 + + − + + = .

Câu 12: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;0;22) và B(20;2;3). Tìm tọa độ vectơ AB 

.

A. 25 (11;1; ) 2 AB = 

. B. (18;2; 19) AB = − 

. C. (0;0;1) AB = 

. D. (22;2;25) AB = 

.

Câu 13: Tìm công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới

Mã đề 001

Trang 2/3 - Mã đề 001

hạn bởi đồ thị hàm số ( ), y f x = trục Ox và hai đường thẳng ( ) , x a x b a b = = < xung quanh trục Ox.

A. ( ) 2 .

b

a V f x dx π = ∫ . B. ( ) .

b

a V f x dx π = ∫ . C. ( ) 2 .

a

b V f x dx π = ∫ . D. ( ) .

b

a V f x dx π = ∫ .

Câu 14: Tính tích phân:

2022

0 x e dx  .

A. 2023 1 e 2023 . B.

2023 e . C. 2023 1 (e 1) 2023 − . D.

2022 e 1 −.

Câu 15: Cho ( ) 5, ( ) 4.

b b

a a f x dx g x dx = = − ∫ ∫ Tính [ ( ) 2 ( )] .

b

a f x g x dx − ∫

A. 9. B. 13. C. 3 −. D. 1 −. Câu 16: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm: A(1;-2;-3), B(4; 0;1) và C(-2;5;-1). Xác định tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A. G(1;1;1). B. G(1;–1;1). C. G(–1;1;1). D. G(1;1; –1). Câu 17: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x – 2y + 2z + 2 = 0 và điểm M(1;-2;1). Gọi H là hình chiếu của M lên mặt phẳng (P). Tính MH.

A. 2 MH = . B. 2 3 3 MH = . C. 2 3 MH = . D. 3 MH = .

Câu 18: Tìm họ nguyên hàm của hàm số: ( ) ln f x x = . A. ( ) ln f x dx x x x C = − + ∫ . B. ( ) ln f x dx x x x C = + + ∫ .

C. ( ) ln f x dx x x C = − + ∫ . D. 1 ( ) f x dx C x = + ∫ .

Câu 19: Trong hệ trục Oxy cho miền D giới hạn bởi các đường: cos x; 0; y x x π = = = và trục hoành.

Tính thể tích khối tròn xoay khi cho D quay quanh trục Ox.

A. 2 π . B.

2

2 π . C.

2

4 π . D. 2 π .

Câu 20: Trong hệ tọa độ Oxyz, Cho hai mặt phẳng (P): x+ y + z …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.