Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(2;1;3), B(1;-1;2), C(3;-6;1). Điểm M xyz thuộc mặt phẳng (Oyz) sao cho MA MB MC 22 2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị biểu thức Pxyz. + Cho hai hàm số 3 2 f x ax bx cx 1 và 2 1 2 g x dx ex a b c d e. Biết rằng đồ thị của hàm số y fx và y gx cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là −3; −1; 2 (tham khảo hình vẽ bên). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng? + Cho hàm số y fx thoả mãn fx x 0 0 và có đạo hàm f x liên tục trên (0;+∞) thoả mãn: 2 fx x f x x 21 0 2 f. Giá trị của biểu thức ff (1 2 … 2023) bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/7 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 06 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x = là

A. sin x C − + . B. cos x C + . C.

2 1 sin 2 x C + . D. cos x C − + .

Câu 2. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) f x ′ liên tục trên đoạn [ ] 0;2 và thỏa mãn ( ) 0 1, f = ( ) 2 7 f = . Giá

trị của ( )

2

0 d f x x ′ ∫ bằng

A. 4 I = . B. 6 I = −. C. 6 I = D. 8 I = . Câu 3. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) sin3 f x x = là

A. 1 cos3 . 3 x C − + B. 1 cos3 . 3 x C + C. cos3 . x C − + D. cos3 C. x+

Câu 4. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. sin d cos cos d x x x x x x x = − + ∫ ∫ . B. sin d cos cos d x x x x x x x = − ∫ ∫ .

C. sin d cos cos d x x x x x x x = − − ∫ ∫ . D. sin d cos cos d x x x x x x x = + ∫ ∫ .

Câu 5. Biết ( )

2

1 d 2 f x x = ∫ và ( )

2

1 d 6 g x x = ∫ . Khi đó ( ) ( )

2

1 d f x g x x  −    ∫ bằng

A. 8 − B. 4. C. 4 −. D. 8. Câu 6. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) sin f x x x = + là

A.

2 cos 2 x x C + + B. 2 cos x x C + + C. 2 cos x x C − + D.

2 cos 2 x x C − +

Câu 7. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) e 2 x f x x = + thỏa mãn ( ) 3 0 . 2 F = Tìm ( ). F x

A. ( )

2 5 e . 2

x F x x = + + B. ( )

2 1 2e . 2

x F x x = + −

C. ( )

2 1 e . 2

x F x x = + + D. ( )

2 3 e . 2

x F x x = + +

Câu 8. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho mặt cầu ( ) S có tâm ( ) 1;2;1 I và cắt mặt phẳng ( ): 2 2 7 0 P x y z − + + = theo một đường tròn có đường kính bằng 8. Phương trình mặt cầu ( ) S là:

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 81. x y z − + − + − = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 25. x y z − + − + − =

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 9. x y z + + + + + = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 1 5. x y z − + − + − =

Câu 9. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và ( ) 2 3

2 2

1 d 2. 1

xf x x x

+ = + ∫ Tính ( ) 10

5 d . f x I x x = ∫

Mã đề 001

2/7 - Mã đề 001

A. 2. B. 1 2

. C. 1. D. 4.

Câu 10. Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho hai điểm ( ) 1;1;1 A , ( ) 3; 1;1 B − . Mặt cầu đường

kính AB có phương trình là

A. ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2. x y z + + + + = B. ( ) ( ) 2 2 2 2 1 4. x y z − + + − =

C. ( ) ( ) 2 2 2 2 1 4. x y z + + + + = D. ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2. x y z − + + − =

Câu 11. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên . Biết ( ) 2 4 f = và ( )

1

0 2 1 xf x dx = ∫ . Khi đó

( )

2 2

0 ' x f x dx ∫ bằng

A. 6. B. 8. C. 4. D. 2.

Câu 12. Trong không gian , Oxyz mặt phẳng nào dưới đây nhận vectơ ( ) 3;1; 7 n = − 

là một véc tơ pháp

tuyến ? A. 3 7 0 x y + − = . B. 3 7 1 0 x y z − − + = . C. 3 7 3 0 x y z + − − = . D. 3 7 0 x z + + = .

Câu 13. Cho biết

2

2 0

1 ln5 ln3 4 3 x dx a b x x − = + + + ∫ với , a b∈ . Tính 2 2 T a b = + bằng

A. 25. B. 13. C. 5. D. 10.

Câu 14. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 1 S x y z − + − + − = và điểm ( ) 2;3;4 A .

Xét các điểm M thuộc ( ) S sao cho đường thẳng AM tiếp xúc với ( ) S , M luôn thuộc mặt phẳng có

phương trình là: A. 2 2 2 15 0 x y z + + − = . B. . 7 0 x y z + + − = C. 7 0 x y z + + + = . D. 2 2 2 15 0 x y z + + + = .

Câu 15. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 1 y x = + , trục hoành và hai đường thẳng 1, 2 x x = − = .

A. 16 S = . B. 78

5 S = . C. 6 S = . D. 8 3 S = .

Câu 16. Trong không gian Oxyz cho điểm ( ) 2;1;3 A và điểm ( ) 4; 3;1 B − . Toạ độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB là

A. ( ) 6; 2;4 − . B. ( ) 2; 4; 2 − − . C. ( ) 3; 1;2 − . D. ( ) 1; 2; 1 −− .

Câu 17. Trong không gian , Oxyz cho điểm (1; 2;4). M − Hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng ( ) Oyz là điểm nào dưới đây?

A. (0; 2;4) N − . B. (1;0;4) S . C. (1;0;0) P . D. (1; 2;0) Q − .

Câu 18. Biết hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) cos f x x = và thỏa mãn 2 2 F π  =    

. Giá trị

của ( ) F π bằng

A. 2. B. 1. C. 3. D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.