Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 trường Nguyễn Thị Minh Khai Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Hà Nội; đề thi mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề giữa kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 trường Nguyễn Thị Minh Khai – Hà Nội : + Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 3, đường kính AB. Xét hình thang ABCD với hai đỉnh C, D thuộc đường tròn trên. Quay hình thang ABCD quanh trục AB ta thu được khối tròn xoay có thể tích lớn nhất bằng T. Hỏi T thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A. (86; 89). B. (83; 86). C. (80; 83). D. (89; 92). + Cho hai hàm số f(x) = ax4 + bx3 + cx2 + dx + r và g(x) = mx3 + nx2 + px (a, b, c, d, m, n, p ∈ R và r là tham số thực). Đồ thị hai hàm số f0(x) và g0(x) được cho ở hình bên. Biết rằng AB = 4, số giá trị nguyên của r để hàm số y = | f(x) − g(x)| có 7 điểm cực trị là? + Cho f(x) là hàm số liên tục, nhận giá trị dương trên R. Biết rằng hàm số x f(x) là một nguyên hàm của hàm số (x + 1)f0(x), đồng thời f(0) = 1. Khi đó giá trị f(3) thuộc khoảng nào dưới đây? A. (20; 21). B. (19; 20). C. (18; 19). D. (21; 22).

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊMINH KHAI (Đềthi có 6 trang)

ĐỀKIỂM TRA GIỮA HỌC KỲII Môn: Toán 12, năm học 2021-2022 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 001

Câu 1. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2(2x) > log2(9 −x). A. S = (3; 9). B. S = (9; +∞). C. S = (−∞; 3). D. S = (3; +∞).

Câu 2. Với a là sốthực dương tùy ý khác 1, khẳng định nào dưới đây sai?

A. loga 1√a = −1

2. B. 32 log3 a = 2a. C. loga 1 a = −1. D. 2loga 1 = 1.

Câu 3.

Z x4 dx bằng

A. x5

5 + C. B. 5x5 + C. C. x5 + C. D. 4x3 + C.

Câu 4. Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = 7x −3

x −2 là đường thẳng

A. x = 7. B. x = 3

7. C. x = 3

2. D. x = 2.

Câu 5. Đồthịhàm sốnào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. y = x4 −2x2 −4. B. y = x3 −3x −4. C. y = −x3 + 3x −4. D. y = −x4 + 3x2 −4.

x

y

O

Câu 6. Cho

0 Z

−2 f(x) dx =

2 Z

0 f(x) dx = 2. Tích phân

2 Z

−2 f(x) dx bằng

A. 4. B. 6. C. 0. D. 3. Câu 7. Cho hàm sốf(x) liên tục và có đồthịtrên đoạn [−2; 3] như hình vẽ bên. Gọi M, m lần lượt là giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của f(x) trên đoạn [−2; 3]. Giá trịM −m bằng A. 3. B. 5. C. 1. D. 6.

x

y

O

1 3

3

1

−2

−2

Câu 8. Mặt cầu có diện tích 16πa2 thì bán kính của nó bằng A. 4a. B. 2a. C. 2 √

2a. D. √

2a. Câu 9.

Trang 1/6 −Mã đề001

Cho hàm sốbậc ba f(x) có đồthịnhư hình vẽbên. Hàm sốđã cho đạt cực đại tại điểm nào dưới đây? A. x = 2. B. x = 5. C. x = 1. D. x = 0.

O x

y

2

1

5

Câu 10. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 3x + 2y + z −4 = 0 có một véc-tơ pháp tuyến là A. −→n 4 = (1; 2; −3). B. −→n 1 = (1; 2; 3). C. −→n 3 = (−1; 2; 3). D. −→n 2 = (3; 2; 1).

Câu 11. Với a là sốthực dương tùy ý, 3√

a4 bằng

A. a 4 3. B. a. C. a 1 3. D. a 3 4. Câu 12. Diện tích toàn phần của hình trụcó bán kính đáy r = 5 và chiều cao h = 6 là A. 70π. B. 80π. C. 110π. D. 55π. Câu 13. Thểtích của một khối chóp có diện tích đáy S = 3a2, chiều cao h = 4a là A. 4a3. B. 12a3. C. 6a3. D. 3a3. Câu 14. Tổng các nghiệm của phương trình 3x2+x = 729 bằng A. −1. B. 1. C. −6. D. 6. Câu 15. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = f(x) và y = g(x) có đồthịbiểu diễn như hình vẽ. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hình (H) được tính theo công thức

A. S =

b Z

a ( f(x) −g(x)) dx +

c Z

b (g(x) −f(x)) dx.

B. S =

b Z

a ( f(x) −g(x)) dx +

c Z

b ( f(x) + g(x)) dx.

C. S =

b Z

a ( f(x) −g(x)) dx −

c Z

b (g(x) −f(x)) dx.

D. S =

c Z

a ( f(x) −g(x)) dx.

a b c O

f(x)

g(x)

x

y

Câu 16. Đồthịcủa hàm sốy = x 1 3 không đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây? A. A(27; 3). B. T(1; 1). C. U(8; 2). D. N(−1; −1).

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2; 3; 6). Khi đó độdài OA bằng A. 7. B. 49. C. 11. D. 9. Câu 18. Cho hàm sốf(x) = ln x2 + x + 1 . Giá trịf ′(2) bằng

A. 5 7 ln 10. B. 1

7. C. ln 10

7 . D. 5

7.

Câu 19. Cho hàm sốf(x) có đạo hàm f ′(x) = (x −1) (x −2)2 (x + 2)3, ∀x ∈R. Điểm cực tiểu của hàm sốđã cho là x1, điểm cực đại là x2. Giá trịx1 + 2x2 bằng A. 0. B. −4. C. −3. D. 5. Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữnhật có AB = a, BC = a √

3. Cạnh bên S A vuông góc với đáy, cạnh SC tạo với đáy một góc 60◦. Thểtích V của khối chóp S.ABCD bằng

Trang 2/6 −Mã đề001

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.