Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Đông Tiền Hải Thái Bình

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Đông Tiền Hải Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 trường Đông Tiền Hải Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi giữa HK2 Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 trường THPT Đông Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Trích dẫn đề thi giữa HK2 Toán lớp 12 năm 2020 – 2021 trường Đông Tiền Hải – Thái Bình : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, 3 điểm A B C lần lượt là điểm biểu diễn của ba số phức 1 2 z i z i 3 7 9 5 và 3 z i 5 9. Khi đó, trọng tâm G của tam giác ABC là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây? + Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z. Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z? A. Điểm Q B. Điểm P C. Điểm E D. Điểm N. + Xét tất cả các số phức z thỏa mãn z i 3 4 1. Giá trị nhỏ nhất của 20 z i 7 24 nằm trong khoảng nào? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT ĐÔNG TIỀN HẢI

Mã đề thi: 132

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Tên môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z . Điểm nào

trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z ? A. Điểm Q B. Điểm P C. Điểm E D. Điểm N

Câu 2: Tìm x y  thỏa mãn    2 3 1 3 1 6 x yi i i     với i là đơn vị ảo.

A. 4  B. 4 . C. 5 D. 2 .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng  P

chứa điểm   1;3; 2 M  , cắt các tia Ox , Oy , Oz lần lượt tại A, B , C sao cho 1 2 4 OA OB OC   .

A. 2 4 1 0 x y z    . B. 2 1 0 x y z    . C. 4 2 1 0 x y z   . D. 2 4z 10 0 x y     .

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm   0;1;1 A ) và   1;2;3 B . Viết phương trình

của mặt phẳng  P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB .

A. 3 4 26 0 x y z     B. 2 6 0 x y z     C. 3 4 7 0 x y z     D. 2 3 0 x y z    

Câu 5: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   1;2;5 A trên trục Ox có tọa độ là

A.   1;0;0 . B.   0;2;5 . C.   0;0;5 . D.   0;2;0 .

Câu 6: Cho hàm số  y f x  liên tục trên .  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

, 0, 1 y f x y x    và 5 x  (như hình vẽ bên).

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

     .B.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

     .

C.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

     .D.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

     .

Câu 7: Trong không gian , Oxyz cho 3 điểm       1;0;0 , 0; 2;3 , 1;1;1 A B C  . Gọi  P là mặt phẳng chứa , A B sao cho khoảng cách từ C tới mặt

phẳng  P bằng 2

3

. Phương trình mặt phẳng  P là

A. 2 3 1 0 x y z    hoặc 3x 7z 6 0 y     B. 1 0 x y z    hoặc -2x 37 17z 13 0 y     C. 2 1 0 x y z    hoặc -2x 3 7z 23 0 y     D. 1 0 x y z    hoặc -23x 37 17z 23 0 y    

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng cho mặt phẳng  P có phương trình

3 4 2 4 0 x y z     và điểm   1; 2;3 A  . Tính khoảng cách d từ A đến  P

O x

y Q E

P N

M

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. 5 29 d  B. 5 9 d  C. 5 3 d  D. 5

29 d 

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm     1; 2;7 , 3;8; 1 A B    . Mặt cầu đường kính AB có phương trình là

A.       2 2 2 1 3 3 45 x y z       . B.       2 2 2 1 3 3 45 x y z       .

C.       2 2 2 1 3 3 45 x y z       . D.       2 2 2 1 3 3 45 x y z       .

Câu 10: Biết z là số phức có phần ảo âm và là nghiệm của phương trình 2 6 10 0 z z    . Tính tổng phần

thực và phẩn ảo của số phức w z z  .

A. 7

5 . B. 1

5 . C. 2

5 . D. 4

5 .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm   0;0; 3 I  và đi qua điểm   4;0;0 M .

Phương trình của  S là

A.  

2 2 2 3 5 x y z     . B.  

2 2 2 3 25 x y z     .

C.  

2 2 2 3 25 x y z     . D.  

2 2 2 3 5 x y z     .

Câu 12: Cho hàm số  f x thỏa mãn 

2x ' 3 4 f x e   và  0 10 f . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 

2x 3 4 10 f x x e    B. 

2x 3 4 14 f x x e   

C. 

2x 3 2 12 f x x e    D. 

2x 3 2 10 f x x e   

Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho vectơ     2; 2; 4 , 1; 1;1 . a b        Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.   cos ; 0 a b 



B. a và b

cùng phương

C. 3 b 

D. a b 

 

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi

qua điểm   1;2; 3 M  và có một vectơ pháp tuyến   1; 2;3 n   

.

A. 2 3 6 0 x y z     B. 2 3 6 0 x y z     C. 2 3 12 0 x y z     D. 2 3 12 0 x y z    

Câu 15: Cho số phức    2 3 4

3 2

i i z i

    . Tìm tọa độ điểm biểu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.