Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Thúc Trực Nghệ An

Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Thúc Trực Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Thúc Trực Nghệ An Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Thúc Trực, tỉnh Nghệ An. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Thúc Trực – Nghệ An : + Trong không gian Oxyz, cho AB Q 001 009 346. Xét các điểm M thay đổi sao cho tam giác ABM vuông tại M và có diện tích lớn nhất. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MQ thuộc khoảng nào dưới đây? + Cho khối nón có đỉnh S chiều cao bằng 7 và thể tích bằng 175 3 π. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB = 6. Gọi ϕ là góc tạo bởi giữa trục của nón với mặt phẳng (SAB). Tính sinϕ. + Cho hai hàm số 432 f x ax bx cx x và 3 2 g mx x nx 2x với abcmn. Biết hàm số y f x gx có ba điểm cực trị là −1 2 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y fx và y gx bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề: 112

Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN LỚP 12 (Thời gian làm bài: 90 phút)

(Đề thi gồm có 06 trang) Mã đề : 112

Họ và tên học sinh: .............................................................Số báo danh: ........... Câu 1. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A.( ) ; 1 −∞− . B.( ) 3;+∞. C.( ) 2;2 − . D.( ) 1;3 − .

Câu 2. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 4 = − + y x x với đường thẳng 4 = y là A. 2 B. 3. C. 1. D. 0 . Câu 3. Với a và b là hai số thực dương tùy ý, 2 1, log ( ) a a a b ≠ bằng

A. 4 2loga b + . B.1 2loga b + . C. 1 1 log 2 a b + . D. 1 4 log 2 a b + .

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên đoạn [ ] 2;2 − và có đồ thị là đường cong trong

hình vẽ sau.

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số ( ) y f x = là

A. ( ) 2;4 Q . B. ( ) 1;2 P − . C. ( ) 1; 2 N − . D. ( ) 2; 4 M − − .

Câu 5. Xác định tọa độ điểm I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 3. 4 x y x − = +

A. ( ) 2;4 I . B. ( ) 4;2 I . C. ( ) 2; 4 I − . D. ( ) 4;2 I − .

Câu 6. Có bao nhiêu cách sắp xếp 8 học sinh thành một hàng dọc?

A. 1. B. 88 . C. 8!. D. 8.

Câu 7. Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu đạo hàm '( ) f x như sau

Mã đề: 112

Trang 2/6

Hàm số ( ) f x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 2 . C. 4. D.1. Câu 8. Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 3 u = và 2 6. u = Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 9. B. 3. C. 18. D. 2. Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 1 1 x y x + = −. B. 1 2 x y x − = − . C. 1 x y x = −. D. 1 2 x y x + = − .

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 4 16 x−> là A. ( ) ;3 −∞ . B. ( ) 3;+∞. C.[ ) 3;+∞. D. ( ] ;3 −∞ .

Câu 11. Tổng các nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 2 − = x là

A. 2 . B.1. C.0 . D. -2.

Câu 12. Trên khoảng ( ) 0;+∞, đạo hàm của hàm số 2 log y x = bằng

A. 2 ln 2. x B. ln 2. x C. 1 . ln 2 x D. 1. x

Câu 13. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin . f x x x = +

A. 2 1 cos . 2 x x C − + B. 2 1 cos . 2 x x C + + C. 1 cos . x C − + D. 1 cos . x C + +

Câu 14. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 6 sin3 f x x x = + và ( ) 2 0 3 F = . Khẳng định nào

sau đây đúng?

A. ( )

2 cos3 3 1 3 x F x x = + + . B. ( )

2 cos3 2 3 3 3 x F x x = − + .

C. ( )

2 cos3 3 1 3 x F x x = + −. D. ( )

2 cos3 3 1 3 x F x x = − + .

Câu 15. Cho ( )

1

0 3 f x dx = ∫ . Tính ( )

1

0 2 3 I f x dx = −     ∫

A. 9. B. 3. C. 6. D. 6 −.

Câu 16. Tập xác định của hàm số ( )

1 2 1 y x = − là

A. ( ) 0;+ ∞. B. [ ) 1;+ ∞. C. ( ) 1;+ ∞. D. ( ) ; −∞+ ∞.

Mã đề: 112

Trang 3/6

Câu 17. Nếu ( )

3

0 d 1 f x x = ∫ và ( )

5

3 d 5 f x x = − ∫ thì ( )

5

0 d f x x ∫ bằng

A. 4 −. B. 6 . C. 6 −. D. 5 −. Câu 18. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và

3 SA a = . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC

A. 3 1 2 V a = . B. 3 3 4 V a = . C. 3 2 2 V a = . D. 3 V a = .

Câu 19. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2a bằng

A. 3. a B. 3 2 . a C. 3 8 . a D. 3 4 . a Câu 20. Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5. A.12π . B.36π . C.16π . D. 48π . Câu 21. Cho số phức 5 z i = −. Tìm điểm biểu diễn M của số phức z trong mặt phẳng tọa độ (Oxy). A. (5; 1) M − . B. ( 1;5) M − . C. (5;1) M . D. (1;5) M . Câu 22. Cho hai số phức 1 2 3 z i = − và 2 1 z i = −. Tính 1 2 z z z = + .

A. 1 2 3 4 z z i + = + . B. 1 2 3 4 z z i + = − . C. 1 2 4 3 z z i + = + . D. 1 2 4 3 z z i + = − . Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 4 0 P x y z − + − = . Điểm nào dưới đây không thuộc ( ) P

A. ( ) 1;2;2 M . B. ( ) 1;0;3 N − . C. ( ) 4;2; 1 P − . D. ( ) 3;2;4 Q − .

Câu 24. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 1 1 1 : . 2 1 2 x y z d − − + = = − Một vectơ chỉ phương của

d là A. 1(2;1; 2) u − 

. B. 2( 1; 1;1) u −− 

. C. 3(1;1; 1) u − 

. D. 4(2;1; 1) u − 

.

Câu 25. Cho số phức i z 5 4 − = . Số phức liên hợp của số phức z i w ) 2 3 ( − = là A. 23 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.