Mã đề: 112
Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP 12 (Thời gian làm bài: 90 phút)
(Đề thi gồm có 06 trang) Mã đề : 112
Họ và tên học sinh: .............................................................Số báo danh: ........... Câu 1. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A.( ) ; 1 −∞− . B.( ) 3;+∞. C.( ) 2;2 − . D.( ) 1;3 − .
Câu 2. Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 4 = − + y x x với đường thẳng 4 = y là A. 2 B. 3. C. 1. D. 0 . Câu 3. Với a và b là hai số thực dương tùy ý, 2 1, log ( ) a a a b ≠ bằng
A. 4 2loga b + . B.1 2loga b + . C. 1 1 log 2 a b + . D. 1 4 log 2 a b + .
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên đoạn [ ] 2;2 − và có đồ thị là đường cong trong
hình vẽ sau.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số ( ) y f x = là
A. ( ) 2;4 Q . B. ( ) 1;2 P − . C. ( ) 1; 2 N − . D. ( ) 2; 4 M − − .
Câu 5. Xác định tọa độ điểm I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 3. 4 x y x − = +
A. ( ) 2;4 I . B. ( ) 4;2 I . C. ( ) 2; 4 I − . D. ( ) 4;2 I − .
Câu 6. Có bao nhiêu cách sắp xếp 8 học sinh thành một hàng dọc?
A. 1. B. 88 . C. 8!. D. 8.
Câu 7. Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu đạo hàm '( ) f x như sau
Mã đề: 112
Trang 2/6
Hàm số ( ) f x có bao nhiêu điểm cực trị? A. 3. B. 2 . C. 4. D.1. Câu 8. Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 3 u = và 2 6. u = Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 9. B. 3. C. 18. D. 2. Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. 1 1 x y x + = −. B. 1 2 x y x − = − . C. 1 x y x = −. D. 1 2 x y x + = − .
Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 4 16 x−> là A. ( ) ;3 −∞ . B. ( ) 3;+∞. C.[ ) 3;+∞. D. ( ] ;3 −∞ .
Câu 11. Tổng các nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 2 − = x là
A. 2 . B.1. C.0 . D. -2.
Câu 12. Trên khoảng ( ) 0;+∞, đạo hàm của hàm số 2 log y x = bằng
A. 2 ln 2. x B. ln 2. x C. 1 . ln 2 x D. 1. x
Câu 13. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin . f x x x = +
A. 2 1 cos . 2 x x C − + B. 2 1 cos . 2 x x C + + C. 1 cos . x C − + D. 1 cos . x C + +
Câu 14. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 6 sin3 f x x x = + và ( ) 2 0 3 F = . Khẳng định nào
sau đây đúng?
A. ( )
2 cos3 3 1 3 x F x x = + + . B. ( )
2 cos3 2 3 3 3 x F x x = − + .
C. ( )
2 cos3 3 1 3 x F x x = + −. D. ( )
2 cos3 3 1 3 x F x x = − + .
Câu 15. Cho ( )
1
0 3 f x dx = ∫ . Tính ( )
1
0 2 3 I f x dx = − ∫
A. 9. B. 3. C. 6. D. 6 −.
Câu 16. Tập xác định của hàm số ( )
1 2 1 y x = − là
A. ( ) 0;+ ∞. B. [ ) 1;+ ∞. C. ( ) 1;+ ∞. D. ( ) ; −∞+ ∞.
Mã đề: 112
Trang 3/6
Câu 17. Nếu ( )
3
0 d 1 f x x = ∫ và ( )
5
3 d 5 f x x = − ∫ thì ( )
5
0 d f x x ∫ bằng
A. 4 −. B. 6 . C. 6 −. D. 5 −. Câu 18. Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và
3 SA a = . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC
A. 3 1 2 V a = . B. 3 3 4 V a = . C. 3 2 2 V a = . D. 3 V a = .
Câu 19. Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2a bằng
A. 3. a B. 3 2 . a C. 3 8 . a D. 3 4 . a Câu 20. Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5. A.12π . B.36π . C.16π . D. 48π . Câu 21. Cho số phức 5 z i = −. Tìm điểm biểu diễn M của số phức z trong mặt phẳng tọa độ (Oxy). A. (5; 1) M − . B. ( 1;5) M − . C. (5;1) M . D. (1;5) M . Câu 22. Cho hai số phức 1 2 3 z i = − và 2 1 z i = −. Tính 1 2 z z z = + .
A. 1 2 3 4 z z i + = + . B. 1 2 3 4 z z i + = − . C. 1 2 4 3 z z i + = + . D. 1 2 4 3 z z i + = − . Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 4 0 P x y z − + − = . Điểm nào dưới đây không thuộc ( ) P
A. ( ) 1;2;2 M . B. ( ) 1;0;3 N − . C. ( ) 4;2; 1 P − . D. ( ) 3;2;4 Q − .
Câu 24. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 1 1 1 : . 2 1 2 x y z d − − + = = − Một vectơ chỉ phương của
d là A. 1(2;1; 2) u −
. B. 2( 1; 1;1) u −−
. C. 3(1;1; 1) u −
. D. 4(2;1; 1) u −
.
Câu 25. Cho số phức i z 5 4 − = . Số phức liên hợp của số phức z i w ) 2 3 ( − = là A. 23 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.