1/6 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
(Đề thi có 06 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Căn bậc hai của 7 − là
A. 7 i ± . B. 7i ± . C. 7 − . D. 7 .
Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ,a b . Diện tích hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số
( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng ; x a x b = = được tính theo công thức
A. ( )d
b
a S f x x = ∫ . B. ( ) d
b
a S f x x π = ∫ . C. ( ) 2 d
b
a S f x x π = ∫ . D. ( ) d
b
a S f x x = ∫ .
Câu 3. Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức 3? 1 i z i − = +
-2
2
x
y
-2 B
-1
A
2 -1 D
3
1 C
O
A. Điểm . B B. Điểm .A C. Điểm . C D. Điểm . D
Câu 4. Biết ( ) 2 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Giá trị của ( )
3
1 1 d f x x + ∫ bằng
A. 26 3 . B. 8. C. 32 3 . D. 10.
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 3 : 3 2 1 x y z − − − ∆ = = . Phương trình nào sau đây là
phương trình tham số của ∆?
A.
3
2 2 1 3
x t y t z t
= + = + = +
. B.
1 1
2 2
3 3
x t
y t
z t
= + = + = +
. C.
1 3 2 2 3
x t y t z t
= + = + = +
. D.
1 3
2 2
3
x t
y t
z t
= −+ = −+ = −+
.
Câu 6. Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 1 4 16 S x y z − + + + − = có tọa độ tâm I là
A. ( ) 2;1; 4 I − − . B. ( ) 2;1;4 I . C. ( ) 2; 1;4 I − . D. ( ) 2; 1; 4 I − −− .
Câu 7. Số phức nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 4 0 z + = ? A. 2 . z i = − B. 2 2 . z i = − C. 2 z i = + . D. 4 z i = .
Mã đề 001
2/6 - Mã đề 001
Câu 8. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) Oxz có phương trình là
A. 0 = x . B. 0 = y . C. 0 = z . D. 0 + = x z .
Câu 9. Trong không gian Oxyz cho 3 2 OA k i j = − +
. Tọa độ điểm A là
A. ( ) 3;2; 1 A − − . B. ( ) 3; 2;1 A − . C. ( ) 2;1;3 A − . D. ( ) 1; 2;3 A − .
Câu 10. Cho hai số phức 1 5 4 z i = − và 2 3 z i = −+ . Phần thực của số phức 1 2 w z z = + bằng
A. 2 −. B. 3 −. C. 8. D. 2 .
Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 1 0 P x y + −= và điểm ( ) 2;0; 1 A − . Đường thẳng ( ) d
đi qua A đồng thời song song với ( ) P và mặt phẳng ( ) Oxy có phương trình là
A. ( )
2 2 : 1
x t d y t z t
= + = − = −−
. B. ( )
2
:
1
x t
d y t
z
= + = − = −
. C. ( )
3
: 1
x t
d y t
z t
= − = + = −
. D. ( )
3 : 2 1
x t d y t z t
= + = = −
.
Câu 12. Trên tập hợp số phức, xét phương trình 2 2 2 2 2 0 z mz m m − + − = , với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của ( ) 10;10 m∈− để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1z , 2z thỏa mãn
1 2 2 2 z z − = − .
A. 16. B. 14. C. 17 . D. 15.
Câu 13. Phương trình 2 0;( , ) z az b a b + + = ∈có nghiệm phức là 3 4i + . Giá trị của a b + bằng:
A. 31. B. 5. C. 29 . D. 19.
Câu 14. Gọi 1 2 , z z là các nghiệm phức của phương trình 2 4 13 0 z z − + = , trong đó 2z có phần ảo dương.
Môđun của số phức 1 2 2 u z z = − bằng
A. 13 . B. 5. C. 85 . D. 13.
Câu 15. Số phức nào dưới đây là số thuần ảo? A. 1 z = . B. 3 z i = −. C. 2 z i = − . D. 2 z i = −+ .
Câu 16. Cho hàm số f x liên tục trên và có
2
0 d 3. f x x Tính
1
1 2 d . I f x x
A. 6. I B. 3. I C. 0. I D. 3. 2 I
Câu 17. Giá trị của
2
0 sin ∫ xdx
π
bằng
A. 1. B. 1 −. C. 0 . D. 2 π .
Câu 18. Tìm độ dài đường kính của mặt cầu ( ) S có phương trình 2 2 2 2 4 2 0 + + − + + = x y z y z .
A. 1. B. 2 3 . C. 3 . D. 2.
Câu 19. Xét các số phức thỏa mãn
2 6 5 3 4 3 z z i z − + − = − .Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của 3 z − .Giá trị của biểu thức 3 2 M m − bằng:
A. 13. B. 8 C. 73. D. 10. Câu 20. Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau bằng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.