Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu 2 Sx y z 2 3 4 25 và đường thẳng 2 3 1 2 x t d y t z t. Gọi (P)là mặt phẳng chứa đường thẳng d và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C). Khi đường tròn (C) có bán kính nhỏ nhất thì mặt phẳng (P) có một vecto pháp tuyến là? + Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) cắt trục Ox Oy Oz lần lượt tại ba điểm A(1;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) trong đó b c là các số thực dương. Biết rằng mp P vuông góc với mặt phẳng (Q yz) 10 và 1 3 dO P. Khi đó tích 4bc bằng? + Trên tập hợp số phức, xét phương trình 2 2 z mz m m 2 2 20 với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m 10 10 để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1z 2 z thỏa mãn 1 2 z z 2 2. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 06 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Căn bậc hai của 7 − là

A. 7 i ± . B. 7i ± . C. 7 − . D. 7 .

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ,a b . Diện tích hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số

( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng ; x a x b = = được tính theo công thức

A. ( )d

b

a S f x x = ∫ . B. ( ) d

b

a S f x x π = ∫ . C. ( ) 2 d

b

a S f x x π =     ∫ . D. ( ) d

b

a S f x x = ∫ .

Câu 3. Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức 3? 1 i z i − = +

-2

2

x

y

-2 B

-1

A

2 -1 D

3

1 C

O

A. Điểm . B B. Điểm .A C. Điểm . C D. Điểm . D

Câu 4. Biết ( ) 2 F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Giá trị của ( )

3

1 1 d f x x +     ∫ bằng

A. 26 3 . B. 8. C. 32 3 . D. 10.

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 3 : 3 2 1 x y z − − − ∆ = = . Phương trình nào sau đây là

phương trình tham số của ∆?

A.

3

2 2 1 3

x t y t z t

= +   = +  = + 

. B.

1 1

2 2

3 3

x t

y t

z t

= +   = +  = + 

. C.

1 3 2 2 3

x t y t z t

= +   = +  = + 

. D.

1 3

2 2

3

x t

y t

z t

= −+   = −+  = −+ 

.

Câu 6. Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 1 4 16 S x y z − + + + − = có tọa độ tâm I là

A. ( ) 2;1; 4 I − − . B. ( ) 2;1;4 I . C. ( ) 2; 1;4 I − . D. ( ) 2; 1; 4 I − −− .

Câu 7. Số phức nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 4 0 z + = ? A. 2 . z i = − B. 2 2 . z i = − C. 2 z i = + . D. 4 z i = .

Mã đề 001

2/6 - Mã đề 001

Câu 8. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) Oxz có phương trình là

A. 0 = x . B. 0 = y . C. 0 = z . D. 0 + = x z .

Câu 9. Trong không gian Oxyz cho 3 2 OA k i j = − +    

. Tọa độ điểm A là

A. ( ) 3;2; 1 A − − . B. ( ) 3; 2;1 A − . C. ( ) 2;1;3 A − . D. ( ) 1; 2;3 A − .

Câu 10. Cho hai số phức 1 5 4 z i = − và 2 3 z i = −+ . Phần thực của số phức 1 2 w z z = + bằng

A. 2 −. B. 3 −. C. 8. D. 2 .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 1 0 P x y + −= và điểm ( ) 2;0; 1 A − . Đường thẳng ( ) d

đi qua A đồng thời song song với ( ) P và mặt phẳng ( ) Oxy có phương trình là

A. ( )

2 2 : 1

x t d y t z t

= +   = −  = −− 

. B. ( )

2

:

1

x t

d y t

z

= +   = −  = − 

. C. ( )

3

: 1

x t

d y t

z t

= −   = +  = − 

. D. ( )

3 : 2 1

x t d y t z t

= +   =  = − 

.

Câu 12. Trên tập hợp số phức, xét phương trình 2 2 2 2 2 0 z mz m m − + − = , với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của ( ) 10;10 m∈− để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1z , 2z thỏa mãn

1 2 2 2 z z − = − .

A. 16. B. 14. C. 17 . D. 15.

Câu 13. Phương trình 2 0;( , ) z az b a b + + = ∈có nghiệm phức là 3 4i + . Giá trị của a b + bằng:

A. 31. B. 5. C. 29 . D. 19.

Câu 14. Gọi 1 2 , z z là các nghiệm phức của phương trình 2 4 13 0 z z − + = , trong đó 2z có phần ảo dương.

Môđun của số phức 1 2 2 u z z = − bằng

A. 13 . B. 5. C. 85 . D. 13.

Câu 15. Số phức nào dưới đây là số thuần ảo? A. 1 z = . B. 3 z i = −. C. 2 z i = − . D. 2 z i = −+ .

Câu 16. Cho hàm số  f x liên tục trên  và có 

2

0 d 3. f x x   Tính  

1

1 2 d . I f x x

 

A. 6. I  B. 3. I  C. 0. I  D. 3. 2 I 

Câu 17. Giá trị của

2

0 sin ∫ xdx

π

bằng

A. 1. B. 1 −. C. 0 . D. 2 π .

Câu 18. Tìm độ dài đường kính của mặt cầu ( ) S có phương trình 2 2 2 2 4 2 0 + + − + + = x y z y z .

A. 1. B. 2 3 . C. 3 . D. 2.

Câu 19. Xét các số phức thỏa mãn

2 6 5 3 4 3 z z i z − + − = − .Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá

trị nhỏ nhất của 3 z − .Giá trị của biểu thức 3 2 M m − bằng:

A. 13. B. 8 C. 73. D. 10. Câu 20. Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.