SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT ĐẠI ĐỒNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023
MÔN TOÁN - LỚP 12
CÂU HỎI NHẬN BIẾT
Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 5 f x x = là
A. 4 5x C + . B.
6
6 x C + . C. 6x C + . D. 6 6x C + .
Câu 2: Cho hàm số ( ) 2023 cos f x x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( )d 2023 sin . f x x x x C = + + ∫ B. ( )d sin . f x x x C = − + ∫
C. ( )d 2023 sin . f x x x x C = − + ∫ D. ( )d 2023 sin . f x x x C = + + ∫
Câu 3: Trên khoảng (0; ), +∞ nguyên hàm của hàm số 1 ( ) x f x e x = + là
A. log . xe x C + + B. ln . xe x C + + C. log ln . xe e x C + + D. 2 1 . e C x − +
Câu 4: Nếu ( )
2
1 d 6 f x x
− = ∫ và ( )
2
1 d 9 g x x
− = − ∫ thì ( ) ( )
2
1 d f x g x x
− + ∫ bằng:
A. 15 − . B. 3. C. 3 −. D. 15.
Câu 5: Giá trị của tích phân
9
6 dx ∫ là
A. 15 B. 3. C. 3. 2 D. 15. 2
Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của
hàm số ( ) y f x = , trục hoành và các đường thẳng , x a x b = = (với a b < ) được tính theo công
thức nào dưới đây?
A. ( ) d
b
a S f x x = ∫ . B. ( )d
b
a S f x x = ∫ . C. ( ) 2 d
b
a S f x x π = ∫ . D. ( ) d
a
b S f x x = ∫ .
Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] 0;3 và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi ( ) H là hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và các đường thẳng 0, 3 x x = = . Quay
hình phẳng ( ) H quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V được tính theo công thức
A. [ ]
3 2
0 ( ) d . V f x x π = ∫ B.
3
0 ( ) d . V f x x = ∫ C. [ ]
3 2
0 ( ) d . V f x x = ∫ D. [ ]
3
0 ( ) d . V f x x π = ∫
Câu 8: Số phức 1 2023 z i = − có phần thực a và phần ảo b lần lượt là A. 1, 2023. a b = = B. 1, 2023. a b = = − C. 1, 2023 . a b i = = − D. 2023, 1. a b = − =
Câu 9: Trong mặt phẳng , Oxy điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức 2 z i = − ?
A. Điểm Q . B. Điểm M . C. Điểm P . D. Điểm N .
Câu 10: Cho hai số phức 1 1 2 z i = − và 2 2 . z i = + Kết quả khi thực hiện phép tính 1 2 z z − là
A. 3 .i − B. 1 .i −− C. 1 3 .i −− D. 1 3 .i −
Câu 11: Cho số phức 3 2 . z i = − Khi đó, số phức (1 ) w i z = + bằng
A. 5 .i − B. 5 .i + C. 1 5 .i + D. 1 5 .i −
Câu 12: Cho hai số phức 5 z i = và 1 2 w i = − . Kết quả khi thực hiện phép tính z w là
A. 2 i −+ . B. 1 2i + . C. 2 i −. D. 2 i + .
Câu 13: Số phức nghịch đảo của số phức 3 4 z i = − là 1 z bằng
A. 3 4 25 25 i − . B. 3 4 25 25 i − + . C. 3 4 25 25 i + . D. 3 4 7 7 i + .
Câu 14: Gọi 1z và 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0. z z − + = Tổng của 1 2 z z + bằng A. 2 −. B. 2 4i − . C. 2 . D. 2 4i + .
Câu 15: Trong không gian , Oxyz cho (2;3;2) a = và (1;1; 1). b = −
Vectơ a b − có tọa độ là
A. (3;4;1). B. ( 1; 2;3). − − C. (3;5;1). D. (1;2;3).
Câu 16: Trong không gian , Oxyz phương trình của mặt cầu có tâm ( 4;5; 6), I − − bán kính 9 R = là
A. 2 2 2 ( 4) ( 5) ( 6) 9. x y z + + − + + = B. 2 2 2 ( 4) ( 5) ( 6) 81. x y z − + + + − =
C. 2 2 2 ( 4) ( 5) ( 6) 9. x y z − + + + − = D. 2 2 2 ( 4) ( 5) ( 6) 81. x y z + + − + + =
Câu 17: Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 3 0. P x y z − + − = Vectơ nào
dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?
A. 1 (1; 2; 3). n = − −
B. 2 (1; 2;1). n = −
C. 3 ( 1;2;1). n = −
D. 4 (1;2;1). n =
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( ) α đi qua điểm ( ) 1;2; 3 M −
và có một vectơ pháp tuyến ( ) 1; 2;3 n = −
là
A. 2 3 12 0 x y z − + + = B. 2 3 12 0 x y z + − − = C. 2 3 12 0 x y z − + − = D. 2 3 12 0 x y z + − + =
Câu 19: Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của
1 2 : 2 3 3
x t d y t z t
= −+ = − = −
?
A. ( ) 1 2;1; 3 u = −
. B. ( ) 2 2;1;3 u =
. C. ( ) 3 1;2;3 u = −
. D. ( ) 4 2; 1; 3 u = −−
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.