Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đại Đồng Hòa Bình

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đại Đồng Hòa Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Đại Đồng Hòa Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Đại Đồng, tỉnh Hòa Bình; đề thi có đáp án và hướng dẫn giải các bài toán vận dụng cao. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Đại Đồng – Hòa Bình : + Cho hai hàm số 3 2 f x ax bx cx 2 và 2 g x dx ex 2 (abcde) có đồ thị cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là 0; 2; 3 (tham khảo hình vẽ). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y fx và y gx biết rằng 2 0 3 d 8 f x gx. + Cho hàm số y fx liên tục trên [0;3] và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y fx trục hoành và các đường thẳng x x 0 3. Quay hình phẳng (H) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V được tính theo công thức. + Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(2;-4;1), B(−1;1;3) và phương trình của mặt phẳng (Px y z) 3 2 50. Một mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với (P) có phương trình dạng: ax by cz 11 0. Khẳng định nào sau đây là đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT ĐẠI ĐỒNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN - LỚP 12

CÂU HỎI NHẬN BIẾT

Câu 1: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 5 f x x = là

A. 4 5x C + . B.

6

6 x C + . C. 6x C + . D. 6 6x C + .

Câu 2: Cho hàm số ( ) 2023 cos f x x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( )d 2023 sin . f x x x x C = + + ∫ B. ( )d sin . f x x x C = − + ∫

C. ( )d 2023 sin . f x x x x C = − + ∫ D. ( )d 2023 sin . f x x x C = + + ∫

Câu 3: Trên khoảng (0; ), +∞ nguyên hàm của hàm số 1 ( ) x f x e x = + là

A. log . xe x C + + B. ln . xe x C + + C. log ln . xe e x C + + D. 2 1 . e C x − +

Câu 4: Nếu ( )

2

1 d 6 f x x

− = ∫ và ( )

2

1 d 9 g x x

− = − ∫ thì ( ) ( )

2

1 d f x g x x

− +     ∫ bằng:

A. 15 − . B. 3. C. 3 −. D. 15.

Câu 5: Giá trị của tích phân

9

6 dx ∫ là

A. 15 B. 3. C. 3. 2 D. 15. 2

Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của

hàm số ( ) y f x = , trục hoành và các đường thẳng , x a x b = = (với a b < ) được tính theo công

thức nào dưới đây?

A. ( ) d

b

a S f x x = ∫ . B. ( )d

b

a S f x x = ∫ . C. ( ) 2 d

b

a S f x x π =     ∫ . D. ( ) d

a

b S f x x = ∫ .

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] 0;3 và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi ( ) H là hình

phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và các đường thẳng 0, 3 x x = = . Quay

hình phẳng ( ) H quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V được tính theo công thức

A. [ ]

3 2

0 ( ) d . V f x x π = ∫ B.

3

0 ( ) d . V f x x = ∫ C. [ ]

3 2

0 ( ) d . V f x x = ∫ D. [ ]

3

0 ( ) d . V f x x π = ∫

Câu 8: Số phức 1 2023 z i = − có phần thực a và phần ảo b lần lượt là A. 1, 2023. a b = = B. 1, 2023. a b = = − C. 1, 2023 . a b i = = − D. 2023, 1. a b = − =

Câu 9: Trong mặt phẳng , Oxy điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức 2 z i = − ?

A. Điểm Q . B. Điểm M . C. Điểm P . D. Điểm N .

Câu 10: Cho hai số phức 1 1 2 z i = − và 2 2 . z i = + Kết quả khi thực hiện phép tính 1 2 z z − là

A. 3 .i − B. 1 .i −− C. 1 3 .i −− D. 1 3 .i −

Câu 11: Cho số phức 3 2 . z i = − Khi đó, số phức (1 ) w i z = + bằng

A. 5 .i − B. 5 .i + C. 1 5 .i + D. 1 5 .i −

Câu 12: Cho hai số phức 5 z i = và 1 2 w i = − . Kết quả khi thực hiện phép tính z w là

A. 2 i −+ . B. 1 2i + . C. 2 i −. D. 2 i + .

Câu 13: Số phức nghịch đảo của số phức 3 4 z i = − là 1 z bằng

A. 3 4 25 25 i − . B. 3 4 25 25 i − + . C. 3 4 25 25 i + . D. 3 4 7 7 i + .

Câu 14: Gọi 1z và 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0. z z − + = Tổng của 1 2 z z + bằng A. 2 −. B. 2 4i − . C. 2 . D. 2 4i + .

Câu 15: Trong không gian , Oxyz cho (2;3;2) a =  và (1;1; 1). b = − 

Vectơ a b −   có tọa độ là

A. (3;4;1). B. ( 1; 2;3). − − C. (3;5;1). D. (1;2;3).

Câu 16: Trong không gian , Oxyz phương trình của mặt cầu có tâm ( 4;5; 6), I − − bán kính 9 R = là

A. 2 2 2 ( 4) ( 5) ( 6) 9. x y z + + − + + = B. 2 2 2 ( 4) ( 5) ( 6) 81. x y z − + + + − =

C. 2 2 2 ( 4) ( 5) ( 6) 9. x y z − + + + − = D. 2 2 2 ( 4) ( 5) ( 6) 81. x y z + + − + + =

Câu 17: Trong không gian với hệ trục toạ độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 3 0. P x y z − + − = Vectơ nào

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?

A. 1 (1; 2; 3). n = − − 

B. 2 (1; 2;1). n = − 

C. 3 ( 1;2;1). n = − 

D. 4 (1;2;1). n = 

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( ) α đi qua điểm ( ) 1;2; 3 M −

và có một vectơ pháp tuyến ( ) 1; 2;3 n = − 

là

A. 2 3 12 0 x y z − + + = B. 2 3 12 0 x y z + − − = C. 2 3 12 0 x y z − + − = D. 2 3 12 0 x y z + − + =

Câu 19: Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của

1 2 : 2 3 3

x t d y t z t

= −+   = −  = − 

?

A. ( ) 1 2;1; 3 u = − 

. B. ( ) 2 2;1;3 u = 

. C. ( ) 3 1;2;3 u = − 

. D. ( ) 4 2; 1; 3 u = −− 

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.