Đề ôn thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Thăng Long Lâm Đồng

Đề ôn thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Thăng Long Lâm Đồng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề ôn thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Thăng Long Lâm Đồng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Thăng Long, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; đề thi hình thức trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề ôn thi cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường chuyên Thăng Long – Lâm Đồng : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1; 0; 3), B(2;−1; 1),C(−1; 3;−4), D(2; 6; 0) tạo thành một hình tứ diện. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AB, CD. Tìm tọa độ trung điểm G của đoạn MN. + Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị làm một phần của đường parabol với đỉnh I 1 2 8 và trục đối xứng song song với trục tung như hình vẽ. Tính quãng đường S người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ khi bắt đầu chạy. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho m, n là hai số thực dương thỏa mãn m + 2n = 1. Gọi A, B, C lần lượt là giao điểm của mặt phẳng (P): mx + ny + mnz − mn = 0 với các trục tọa độ Ox, Oy, Oz. Khi mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC có bán kính nhỏ nhất thì 2m + n có giá trị bằng?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

THĂNG LONG

−−−⋆⋆⋆−−−

(Đềgồm 04 trang)

ĐỀÔN KIỂM TRA CUỐI KỲ2

NĂM HỌC 2022 −2023

Môn Toán

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Câu 1: Cho sốphức z = a+bi, (a,b ∈R). Mệnh đềnào sau đây sai?

A. |z| = √

a+b là mô-đun của z. B. z = a−bi là sốphức liên hợp của z.

C. a là phần thực của z. D. b là phần ảo của z.

Câu 2: Cho sốphức z = 2+i. Sốphức liên hợp z có phần thực, phần ảo lần lượt là

A. 2 và 1. B. −2 và −1. C. −2 và 1. D. 2 và −1.

Câu 3: Tìm nguyên hàm của hàm sốf(x) = 3x2 −1.

A. Z f(x)dx = x3 +x+C. B. Z f(x)dx = x3 +C.

C. Z f(x)dx = x3 −x+C. D. Z f(x)dx = 6x+C.

Câu 4: Tìm họnguyên hàm của hàm sốf(x) = cos2x.

A. Z cos2xdx = 2sin2x+C. B. Z cos2xdx = −1

2 sin2x+C.

C. Z cos2xdx = −2sin2x+C. D. Z cos2xdx = 1

2 sin2x+C.

Câu 5: Viết công thức tính thểtích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ

thịhàm sốliên tục y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b), xung quanh trục Ox.

A. V =

b Z

a |f(x)|dx. B. V =

b Z

a f 2(x)dx. C. V = π

b Z

a f 2(x)dx. D. V = π

b Z

a f(x)dx.

Câu 6: Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho mặt phẳng (P): 2x−y+3z−2 = 0. Điểm nào dưới đây

thuộc (P)?

A. P(1;1;0). B. M(1;0;1). C. N(0;1;1). D. Q(1;1;1).

Câu 7: Cho các hàm sốf(x), g(x) liên tục trên tập xác định. Mệnh đềnào sau đây là sai?

A. Z k f(x)dx = k Z f(x)dx, (k ̸= 0). B. Z f(x)·g(x)dx = Z f(x)dx· Z g(x)dx.

C. Z [f(x)+g(x)] dx = Z f(x)dx+ Z g(x)dx. D. Z f ′(x)dx = f(x)+C, (C ∈R).

Câu 8: Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho mặt phẳng (P): 4x+3z−5 = 0. Tính khoảng cách d từ điểm M(1;−1;2) đến mặt phẳng (P).

A. d = 4

5. B. d = 1. C. d = 7

5. D. d = 1

5.

Câu 9: Trong không gian với hệtọa độOxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi

qua điểm M(1;2−1) và có một véc-tơ pháp tuyến −→n = (2;0;−3)? A. 2x−3z−5 = 0. B. 2x−3z+5 = 0. C. x+2y−z−6 = 0. D. x+2y−z−5 = 0.

Câu 10: Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho mặt cầu (S): (x−2)2 +y2 +(z+1)2 = 4. Tọa độtâm I của mặt cầu (S) là

A. I(2;1−1). B. I(2;0;−1). C. I(−2;0;1). D. I(−2;1;1).

Câu 11: Tính tích phân I = Z 1

0 3x dx.

A. I = 2

ln3. B. I = 3

ln3. C. I = 9

5. D. I = 2ln3.

1

Câu 12: Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho điểm A(−2;3;1). Hình chiếu vuông góc của điểm A lên

trục Ox có tọa độlà

A. (2;0;0). B. (0;−3;−1). C. (−2;0;0). D. (0;3;1).

Câu 13: Cho các hàm sốf(x) và F(x) liên tục trên R thỏa F′(x) = f(x), ∀x ∈R. Tính Z 1

0 f(x)dx biết

F(0) = 2, F(1) = 5.

A. Z 1

0 f(x)dx = −3. B. Z 1

0 f(x)dx = 7. C. Z 1

0 f(x)dx = 1. D. Z 1

0 f(x)dx = 3.

Câu 14: Tính mô-đun của sốphức z biết z = 1+7i

3−4i.

A. |z| = 25 √

2. B. |z| = 0. C. |z| = √

2. D. |z| = 2.

Câu 15: Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho đường thẳng (d): x

3 = y+2

−1 = z+4

1 . Một véc-tơ chỉ

phương của đường thẳng (d) có tọa độlà

A. (0;−2;−4). B. (0;2;4). C. (3;−1;1). D. (3;−1;0).

Câu 16: Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho đường thẳng (d): x+2

1 = y−2

−1 = z+3

2 và điểm

A(1;−2;3). Mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng (d) có phương trình là A. x−y+2z−9 = 0. B. x−2y+3z−14 = 0. C. x−y+2z+9 = 0. D. x−2y+3z−9 = 0.

Câu 17: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồthịcác hàm sốy = 3x2, y = 2x + 5, x = −1 và x = 2.

A. S = 256

27 . B. S = 269

27 . C. S = 9. D. S = 27.

Câu 18: Cho sốphức z, biết sốphức liên hợp z = (1 −2i)(1 + i)3. Điểm biểu diễn z trên mặt phẳng phức

Oxy là điểm nào dưới đây?

A. P(6;−2). B. M(2;6). C. Q(6;2). D. N(2;−6).

Câu 19: Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho hai điểm A(3;2;0), B(1;0 : −4). Mặt cầu nhận AB làm

đường kính có phương trình là

A. x2 +y2 +z2 −4x−2y+4z−15 = 0. B. x2 +y2 +z2 +4x+2y−4z−15 = 0. C. x2 +y2 +z2 −4x−2y+4z+3 = 0. D. x2 +y2 +z2 +4x+2y−4z+3 = 0.

Câu 20: Tính tích phân I = Z 1

0 (2x +1)ex dx bằng cách đặt u = 2x +1, dv = ex dx. Mệnh đềnào dưới đây

đúng?

A. I = (2x+1)ex 1 0 −2 Z 1

0 ex dx. B. I = (2x+1)ex 1 0 + Z 1

0 e2x dx.

C. I = (2x+1)ex 1 0 − Z 1

0 e2x dx. D. I = (2x+1)ex 1 0 +2 Z 1

0 ex dx.

Câu 21: Cho tích …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.