Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Duy Tân Kon Tum

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Duy Tân Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Duy Tân Kon Tum Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Duy Tân, tỉnh Kon Tum; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 121 122 123 124. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Duy Tân – Kon Tum : + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 2 Sx y z x y z 2 4 6 20 và điểm A 120. Gọi P là mặt phẳng chứa Oy cắt mặt cầu S theo thiết diện là đường tròn có chu vi bằng 8π. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng P bằng? + Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 22 Sx y z 1 2 19 và hai điểm A B 431 313 M là điểm thay đổi trên mặt cầu (S). Gọi M m là lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức 2 2 P MA MB 2. Giá trị M m bằng? + Cho hàm số y fx có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A B lần lượt bằng 17 và 5. Giá trị của tích phân 0 2 1 I f x x 31 d bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 123 Trang 1/6

SỞ GDĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề kiểm tra có 06 trang)

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II, NĂM 2022-2023

Môn: Toán, Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Họ, tên học sinh:………………………………… Số báo danh:………………..…….………………

Câu 1: Cho ( ) = + ∫sinxdx F x C . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) sin ′ = F x x . B. ( ) cos ′ = F x x . C. ( ) cos − ′ = F x x . D. ( ) sin − ′ = F x x.

Câu 2: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Khẳng định nào say đây sai?

A. . B. .

C. , a < b < c. D. ( ) ( )

b b

a a kf x dx k f x dx = ∫ ∫ , k là hằng số.

Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z + − + = và điểm ( ) 1;0;2 M . Phương trình

mặt phẳng ( ) Q đi qua qua M và song song với mặt phẳng ( ) P là

A. 2 3 0. + − = x y z B. 2 3 4 0. x y z + + − = C. 2 3 2 0. x y z + −+ = D. 2 3 1 0. x y z + − −=

Câu 4: Hàm số  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên khoảng nếu

A. ( ) ( ) F' x f x , x K = − ∀∈ . B. ( ) ( ) F' x f x , x K = ∀∈ .

C. ( ) ( ) f ' x F x , x K = ∀∈ . D. ( ) ( ) f ' x F x , x K = − ∀∈ .

Câu 5: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 f x x x = − . Giá trị của ( ) ( ) 2 0 − F F bằng

A. 2 3 . B. 5 −. C. 8 3 −. D. 2 .

Câu 6: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi parabol 2 2 y x   và đường thẳng y x  bằng

A. 7 6 . B. 9 2 . C. 3. D. 3 2 .

Câu 7: Nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 4 f x x = − trên khoảng   ; 2 là

A. ( ) 1 ln 2 4 2 x C − − + . B. ( ) 1 ln 2 4 2 x C − + . C. ( ) 1 ln 4 2 2 x C − + . D. ( ) ln 4 2x C − + .

Câu 8: Cho

2 2

0 sin cos d I x x x

π

= ∫ và đặt sin u x = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

1

0 2 d I u u = ∫ . B.

1 2

0 d I u u = −∫ . C.

0 2

1 d I u u

− = −∫ . D.

1 2

0 d I u u = ∫ .

Câu 9: Thể tích khối tròn xoay do hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục và hai

đường thẳng quay xung quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây ?

( ) y f x = [ ] ;a b

( ) ( ) d d

b b

a a f x x f t t = ∫ ∫ ( ) ( ) d d

a b

b a f x x f x x = ∫ ∫

( ) ( ) ( ) d d d

b c b

a a c f x x f x x f x x = + ∫ ∫ ∫

K

( ) y f x = Ox

( ) , x a x b a b = = <

Mã đề: 123

Mã đề 123 Trang 2/6

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Nguyên hàm của hàm số ( ) 3 2 9 = − x f x x e là

A. 2 6 9 − x x e +C. B. 4 1 9 2 − + x x xe C . C. 4 4 9 − + x x e C . D. 4 1 9 2 − + x x e C .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho ( ) 1;2;1 a =  và ( ) 1;3;0 b = − 

. Vectơ 2 c a b = +    có tọa độ là

A. ( ) ; ; 1 7 2 . B. ( ) ; ; 3 7 2 . C. ( ) ; ; 1 5 2 . D. ( ) ; ; 1 7 3 .

Câu 12: Biết ( )

3

1 2 f x dx = − ∫ . Giá trị của tích phân ( )

3

1 5 f x dx ∫ bằng

A. 10. B. 10 − . C. 5. D. 2 5 − .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2 ; 4 ; 1 I − và ( ) 0 ; 2 ; 3 A . Phương trình mặt cầu có tâm I

và đi qua điểm A là

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 24 x y z + + + + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 2 6 x y z − + − + + = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 2 6 x y z + + + + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 24 x y z − + − + + = .

Câu 14: Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) tâm ( ) I ; ; −1 2 0 bán kính r 2 = có phương trình là

A. ( ) ( ) x y z − + + + = 2 2 2 1 2 4 . B. ( ) ( ) x y z + + − + = 2 2 2 1 2 4 .

C. ( ) ( ) x y z + + − + = 2 2 2 1 2 2 . D. ( ) ( ) x y z − + + + = 2 2 2 1 2 2 .

Câu 15: Trong không gian , Oxyz hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2;1; 1 M − trên mặt phẳng ( ) Ozx có tọa

độ là A. ( ) 2;0; 1 − . B. ( ) 0;1;0 . C. ( ) 2;1;0 . D. ( ) 0;1; 1 − .

Câu 16: Trong không gian , Oxyz mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 25 − + − + + = S x y z có tọa độ tâm là

A. ( ) 1;2; 3 − . B. ( ) 1; 2; 3 −− − . C. ( ) 1; 2;3 −− . D. ( ) 1;2;3 .

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 3 2 0 P x y z − + − = . Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng

( ) P ?

A. ( ) 1;1;1 Q . B. ( ) 1;0;1 M . C. ( ) 1;1;0 P . D. ( ) 0;1;1 N .

Câu 18: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( )

3

1 d 2 f x x

− = ∫ và ( )

5

1 f x dx 4

− = − ∫ . Giá trị của tích phân ( )

5

3 f x dx ∫ bằng

A. 6 − B. 2 −. C. 3 −. D. 5 −.

Câu 19: Trong không …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.