Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN -------------------- (Đề thi có _6__ trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN, LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1; 2 A − và ( ) 2;2;1 B . Vectơ AB
có tọa độ là
A. ( ) 1; 1; 3 −− − B. ( ) 3;3; 1 − C. ( ) 3;1;1 D. ( ) 1;1;3
Câu 2. Cho ( )
1 4 2
0 2 1 = + ∫ I x x dx , đặt 2 1 = + t x . Khẳng định đúng là
A.
2 4
1 = ∫ I t dt . B.
1 4
0 = ∫ I t dt . C.
1 3
0 2 = ∫ I t dt . D.
2 4
1 2 = ∫ I t dt .
Câu 3. Trong không gian O , xyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d :
1 4 3 2
x t y z t
= + = = −
A. (1;4;3) M . B. (1;4; 3) M − . C. ( 1;4;3) M − . D. (1;0;2) M .
Câu 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( ) = y f x , trục Ox, , ( ) = = < x a x b a b là
A. ( ) ∫
a
b f x dx . B. ( ) ∫
b
a f x dx . C. ( ) 2 π∫
b
a f x dx . D. ( ) ∫
b
a f x dx .
Câu 5. Trong không gian , Oxyz cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 0;1;2 ,B 2; 2;1 , 2;1;0 A C − − . Khi đó, phương trình mặt
phẳng ( ) ABC là 0 ax y z d + −+ = . Hãy xác định a và d ?
A. 1, 1 a d = = . B. 1, 6 a d =− =− . C. 6, 6 a d =− = . D. 6, 6 a d = =−.
Câu 6.
4 5x dx ∫ bằng
A. 3 20x C + . B. 5 5x C + . C. 5 1 5 x C + . D. 5x C + .
Câu 7. Gọi 1z ; 2z là hai nghiệm của phương trình
2 2 10 0 z z + + = . Giá trị biểu thức
2 2 1 2 A z z = + là
A. 5 2 . B. 2 10 . C. 10 3 . D. 20 .
Câu 8. Trong không gian O , xyz cho mặt phẳng ( ):3 2 0 P x z − + = . Véctơ nào dưới đây là một véctơ
pháp tuyến của ( ) P
A. ( ) 2 3;0; 1 . n = − B. ( ) 1 3; 1;2 . n = − C. ( ) 3 3; 1;0 . n = − D. ( ) 4 1;0; 1 . n = − −
Câu 9. Cho số phức z có phần thực và phần ảo khác 0 . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. z z là số thuần ảo. B. z z + là số thực.
C. z z − là số thuần ảo. D. .z z là số thực.
Câu 10. Cho số phức 3 2 z i = −+ , số phức ( ) 1 i z − bằng
A. 1 5i − . B. 5 i −+ . C. 1 5i −− D. 5 i −.
Mã đề 101 Trang 2/6
Câu 11. Tất cả các số thực ,x y sao cho −+ = −+ 2 1 1 2 x yi i là
A. = = 2, 2 x y B. = = 0, 2 x y C. = = − 2, 2 x y D. = − = 2, 2 x y
Câu 12. Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) − − 3; 1; 2 M và mặt phẳng ( ) α − + + = : 3 2 4 0 x y z .
Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( ) α ?
A. − + + = 3 2 6 0. x y z B. − − + = 3 2 6 0. x y z
C. − + − = 3 2 6 0. x y z D. + + − = 3 2 14 0. x y z
Câu 13. Trong không gian Oxyz điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 3;5;2 A trên
mặt phẳng ( ) Oxy
A. ( ) 3;5;0 N B. ( ) 3;0;2 M C. ( ) 0;5;2 Q D. ( ) 0;0;2
Câu 14. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
1 1 5 0 5
x+ − > là
A. ( ) 1; S = −+ ∞. B. ( ) ; 2 S = −∞− . C. ( ) 2; S = −+ ∞ D. ( ) 1; S = + ∞.
Câu 15. Cho
2
0 = ∫ A cdx (c là hằng số), khẳng định đúng là
A. = A c . B. 1 = + A c . C. 2 = A c. D. 0 = A . Câu 16. Phần thực của số phức 3 4 z i = − bằng A. 4 B. 4 − C. 3 − D. 3 Câu 17. Bất phương trình 6.4 13.6 6.9 0 x x x − + > có tập nghiệm là
A. ( ) ( ) ; 2 1; . S = −∞− ∪ +∞ B. ( ) ( ) ; 1 1; . S = −∞− ∪ +∞
C. ( ] [ ) ; 2 2; . S = −∞− ∪ +∞ D. ( ) [ ) ; 1 1; . S = −∞− ∪ +∞
Câu 18. Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z . Số phức z là:
A. 1 2i − . B. 2 i + . C. 1 2i + . D. 2 i −.
Câu 19. Gọi 1z và 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 3 0 − + = z z . Khi đó 1 2 + z z bằng
A. 6 . B. 3. C. 3 . D. 2 3 .
Câu 20. Cho hàm số ( ) F x biết ( )
3
4 d 1 x F x x x = + ∫ và ( ) 0 1 F = . Khi đó ( ) F x là
A. ( ) ( ) 4 1 ln 1 1 4 F x x = + + . B. ( ) ( ) 4 1 3 ln 1 4 4 F x x = + + .
C. ( ) ( ) 4 4ln 1 1 F x x = + + . D. ( ) ( ) 4 ln 1 1 F x x = + + .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.