Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gia Định TP HCM

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gia Định TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Gia Định TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Gia Định, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề; đề thi có đáp án mã đề 131 – 132 – 133 – 134. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Gia Định – TP HCM : + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x y z 1 0, đường thẳng x 15 y 22 z 37 d 1 2 2 và mặt cầu 2 2 2 S x y z 8x 6y 4z 4 0. Một đường thẳng thay đổi cắt mặt cầu S tại 2 điểm M N sao cho MN 8. Gọi M N là hai điểm lần lượt thuộc mặt phẳng P sao cho MM NN cùng song song với d. Giá trị lớn nhất của biểu thức MM NN là? + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x y 4z 0, đường thẳng x 1 y 1 z 3 d 2 1 1 và điểm E 1 3 1 thuộc mặt phẳng P. Gọi là đường thẳng đi qua E nằm trong mặt phẳng P và cách đường thẳng d một khoảng cách lớn nhất. Gọi u a b 1 là một véctơ chỉ phương của đường thẳng. Tính 2a b. + Gọi V là thể tích phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0 và x 3 biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là x 0 x 3 là một hình chữ nhật có hai kích thước là 2x và 2 9 x. Thể tích V được tính theo công thức?

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 131

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ 2 (NĂM HỌC: 2022 – 2023)

Môn: TOÁN – Khối: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 04 trang, 50 câu hỏi)

Câu 1. Cho hàm số  f x có đạo hàm trên     0;1 ,  f 0 1 và  f 1 0  . Giá trị d 

1

0

f x x bằng

A. 2 . B. 0 . C. 2. D. 1. Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.   cos2xdx 2sin2x C. B.   

1 cos2xdx sin2x C 2 . C.   

1 cos2xdx sin2x C 2 . D.   cos2xdx 2sin2x C.

Câu 3. Cho hai số phức   z 2 3i và   w 5 4i. Tìm phần thực của số phức  5z iw. A. 6 . B. 10 . C. 14 . D. 15 . Câu 4. Cho hàm số  y f(x) liên tục trên     a;b . Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong

 y f(x), trục hoành và các đường thẳng      x a,x b a b xác định bởi công thức nào sau đây?

A. 

a

b S f(x)dx . B. 

a

b S f(x)dx . C. 

b

a S f(x) dx . D. 

a

b S f(x) dx .

Câu 5. Cho 

 

2

2

f x dx 3. Tính tích phân   

   

2

2 I 2f x x dx .

A. 3. B. 7 . C. 6 . D. 5.

Câu 6. Tìm nguyên hàm của hàm số   1 f x x x trên khoảng    0; .

A.     

2

2 1 x f x dx C 2 x . B.     2 1 f x dx 1 C x . C.     

2x f x dx lnx C 2 . D.    f x dx lnx 1 C .

Câu 7. Cho   

5

1 f x dx 2 và   

1

5 g x dx 7 . Khi đó,        

5

1 f x g x dx bằng

A. 9. B. 5 . C. 5. D. 9 . Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho các véc tơ          a 2;2;0 , b 2;2;0 , c 2;2;2 . Giá trị của

  a b c bằng

A. 11. B. 6 . C. 2 11. D. 2 6 . Câu 9. Gọi  D là hình phẳng giới hạn bởi các đường     2x y e ,y 0,x 0 , x 1. Tính thể tích khối

tròn xoay tạo thành khi quay  D quanh trục Ox .

A. 

1 4x

0 e dx. B. 

1 2x

0 e dx . C. 

1 4x

0 e dx . D. 

1 2x

0 e dx .

Câu 10. Cho số phức   z 2 5i . Tìm số phức   w iz z A.   w 7 3i. B.   w 3 7i. C.  w 7 7i. D.  w 3 3i .

Câu 11. Tích phân

1000

2x

0

x.e dx  bằng

A.   2000 1 . 1999e 1 4  . B.   2000 1. 1999e 1 2  . C.   2000 1. 1999e 1 2  . D.   2000 1 . 1999e 1 4  .

Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm   A 3;2;1 ,    B 1;3;2 ;    C 2;4; 3 . Tính AB.AC.

A. 6. B. 6 . C. 2. D. 2 . Câu 13. Trong không gian Oxyz, điểm đối xứng với điểm    M 2;2; 1 qua mặt phẳng   Oyz là

A.   M 2; 2;1   . B.   M 2;0;0  . C.   M 2; 2;1   . D.   M 2;2; 1   .

Câu 14. Cho số phức z thỏa mãn         2 i z 4 z i 8 19i . Môđun của z bằng

A. 5. B. 13 C. 5 . D. 18.

MÃ ĐỀ: 131

2/4 - Mã đề 131

Câu 15. Trong không gian Oxyz,cho mặt phẳng  P đi qua điểm   M 2;2;1 và có một vectơ pháp

tuyến     n 5;2; 3 .Phương trình mặt phẳng  P là

A.    2x 2y z 17 0. B.     5x 2y 3z 17 0. C.     5x 2y 3z 11 0. D.    2x 2y z 11 0. Câu 16. Gọi 1z và 2z là hai nghiệm phức của phương trình   2z z 2 0. Khi đó  1 2 z z bằng

A. 2 . B. 2. C. 2 2 . D. 4 .

Câu 17. Cho hàm số  2 2 1 f x sin x.cos x . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.     f x dx tanx cot x C . B.       f x dx tanx cot x C .

C.     f x dx tanx cot x C. D.     f x dx tanx cot x C .

Câu 18. Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu

            2 2 2 x 1 y 2 z 4 20.

A.      I 1;2; 4 ,R 5 2 . B.     I 1; 2;4 ,R 20 . C.     I 1; 2;4 ,R 2 5 . D.      I 1;2; 4 ,R 2 5 .

Câu 19. Tính diện tích của hình phẳng  H giới hạn bởi các đường cong   3 y x 12x và  2 y x .

A. 343 S 12 . B. 973 S 4  . C. 793 S 4 . D. 937 S 12 .

Câu 20. Cho hàm số   y f x có đồ thị như hình vẽ. Diện tích phần gạch sọc trong hình là

A.  

    

0 1

2 0 f x dx S f x dx. B.  

    

0 1

2 0 f x dx S f x dx .

C. 

 

1

2

f x dx S . D.  

    

2 1

0 0 f x dx S f x dx .

Câu 21. Cho số phức   z 1 i. Mô đun của số phức     w 1 3i z là

A. 2 . B. 10 . C. 20 . D. 20 .

Câu 22. Cho hàm số  f x có đạo hàm trên đoạn    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.