Trang 1/4 - Mã đề thi 121
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 121
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 2 1 f x x = +
A. ( ) ln 2 1 F x x c = + + . B. 1 ( ) ln 2 1 2 F x x c = + + .
C. ( ) ln(2 1) F x x c = + + . D. 1 ( ) ln(2 1) 2 F x x c = + + .
Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số 2 f x x x là
A. 2 2 1 C x . B.
2 2 ln 2 x x C C.
2
2 x x C . D.
2 2ln 2 x x C .
Câu 3: Môđun của số phức 2 3 2 i z i + = − là bao nhiêu
A. 13 . B. 5 13 . C. 65 13 . D. 65 13 .
Câu 4: Giá trị của
1
0 ( 1) x dx + ∫ bằng
A. 2 3 . B. 3 2 . C. 1 2 . D. 1.
Câu 5: Tính ( ) 2 1 2 4 3 z i i = − + −
A. 8 26 = − z i B. 8 26 = −+ z i C. 8 26 = −− z i D. 8 26 = + z i Câu 6: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , là mặt phẳng đi qua điểm 2; 1;5 A và vuông góc
với hai mặt phẳng :3 2 7 0 P x y z và :5 4 3 1 0 Q x y z . Phương trình mặt phẳng
là:
A. 2 5 0 x y z . B. 2 4 2 10 0 x y z . C. 2 4 2 10 0 x y z . D. 2 5 0 x y z .
Câu 7: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 2 z i có tọa độ là A. 1;2 . B. 1; 2 . C. 1;2 . D. 1; 2 .
Câu 8: Gọi hai nghiệm của phương trình 2 2 2 0 − + = z z là 1 2 , z z biết 1z có phần ảo âm. Khi đó 1z bằng A. 1 .i −− B. 1 .i −+ C. 1 .i + D. 1 .i − Câu 9: Cho số phức 3 4 z i = − , khi đó môđun của z bằng A. 5. B. 7. C. 25. D. -7
Câu 10: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x = và 2 2 y x = − . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) 2 1
0 2 1 d S x x = − ∫ . B. ( ) 2 1
0 2 1 d S x x = − ∫ . C. ( ) 2 1
1 2 1 d S x x
− = − ∫ . D. ( ) 2 1
1 2 1 d S x x
− = − ∫ .
Câu 11: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x như hình vẽ. Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là
Trang 2/4 - Mã đề thi 121
A.
2 1
0 0 ( ) ( ) S f x dx f x dx
. B.
1
2 ( ) S f x dx
.
C.
0 1
2 0 ( ) ( ) S f x dx f x dx
. D.
0 1
2 0 ( ) ( ) S f x dx f x dx
.
Câu 12: Cho hai số phức 1 2 z i và 2 1 3 z i . Phần thực của số phức 1 2 z z bằng
A. 4 . B. 1. C. 3 . D. 2 .
Câu 13: Cho hàm số ( ) 2 1 x y f x = = + liên tục trên và ( ) ( ) f x dx F x = ∫ , (0) ln2 F = . Tính (ln2) F .
A. ln 2 2 .ln2 ln2. − B.
ln 2 2 1 2ln2. ln2 − − C. ln 2 2 .ln2 ln2. + D.
ln 2 2 1 2ln2. ln2
− +
Câu 14: Nếu
1
1 d 2 f x x
và
1
1 d 3 g x x
thì
1
1
1 d 3 f x g x x
bằng
A. 1 . B. 3 . C. 1. D. 3 .
Câu 15: Nếu
2
0 d 2 f x x thì
2
0 2 2 d f x x bằng
A. 2. B. 0 . C. 8. D. 4 .
Câu 16: Tìm số phức z thỏa: ( ) 3 2 3 4 3 i i z i + − − = −
A. 14 5 13 13 − = − z i . B. 14 5 13 13 = − z i . C. 14 5 13 13 − = + z i . D. 14 5 13 13 = + z i .
Câu 17: Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng H giới hạn bởi các đường
3 2 1 , 3 y x x 0 y , 0 x và 3 x quanh trục Ox là
A. 81 35 . B. 71 35 π . C. 81 35 π . D. 71 35 .
Câu 18: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 3 2 1 0 x y z + − + = . Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:
A. (3;2; 1) − n . B. ( 2;3;1) n −
. C. (3;2;1) n
. D. (3; 2; 1) n − −
.
Câu 19: Trong không gian Oxyz , đường thẳng
2
3
2
x t
y t
z t
đi qua điểm nào sau đây:
A. 3; 2; 1 A . B. 3; 2;1 A C. 1;2; 1 A . D. 3;2; 1 A .
Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm biểu diễn số phức z thỏa 1 2 z i −+ = là
A. đường tròn tâm ( 1;1) − , bán kính 2 R = . B. hình tròn tâm (1; 1) − , bán kính 2 R = . C. đường tròn tâm (1; 1) − , bán kính 4 R = . D. đường tròn tâm (1; 1) − , bán kính 2 R = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.