Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường Phổ thông DTNT tỉnh Gia Lai

Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường Phổ thông DTNT tỉnh Gia Lai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường Phổ thông DTNT tỉnh Gia Lai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường Phổ thông Dân Tộc Nội Trú tỉnh Gia Lai; đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường Phổ thông DTNT tỉnh Gia Lai : + Một khuôn viên dạng nửa hình tròn có đường kính bằng 4 5 (m). Trên đó người thiết kế hai phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm nửa hình tròn và hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường tròn (phần tô màu), cách nhau một khoảng bằng 4 (m) phần còn lại của khuôn viên (phần không tô màu) dành để trồng cỏ Nhật Bản. Biết các kích thước cho như hình vẽ và kinh phí để trồng cỏ Nhật Bản là 100.000 đồng/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng cỏ Nhật Bản trên phần đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn). + Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 1 1 121 xy z d và 2 12 1 3 x t dy t z t. Chọn khẳng định đúng? A. 1 2 d d chéo nhau. B. 1 2 d d cắt nhau. C. 1 2 d d vuông góc với nhau. D. 1 2 d d chéo nhau và vuông góc với nhau. + Trong không gian Oxyz cho điểm E (1;1;1) mặt phẳng (Px y z) 3 5 30 và mặt cầu 2 22 Sx y z 4. Gọi ∆ là đường thẳng qua E nằm trong mặt phẳng (P) và cắt (S) tại 2 điểm phân biệt A B sao cho AB = 2. Phương trình đường thẳng ∆ là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

SỞ GD & ĐT GIA LAI TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH

KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 06 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 3 1 f x x = + là

A. 3x C + . B.

3

3 x x C + + . C. 3x x C + + . D. 6x C + .

Câu 2: Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của ( ) f x trên đoạn [ ] 1;3 thì ( )

3

1 f x dx ∫ bằng

A. ( ) ( ) 3 1 F F + . B. ( ) ( ) 3 1 f f − . C. ( ) ( ) 3 1 F F − . D. ( ) ( ) 1 3 F F − .

Câu 3: Số phức liên hợp của của số phức 5 4 4 3 3 6 i z i i + = − + + là

A. 73 17 15 15 z i = + . B. 73 17 15 5 z i = − . C. 73 17 15 5 z i = + . D. 73 17 15 15 z i = − .

Câu 4: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi các đường 2 3 y x x = − , trục hoành và hai đường thẳng

0 x = , 3 x = . Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay ( ) H xung quanh trục

Ox . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( )

3 2 2

0 3 V x x dx = − ∫ . B. ( )

3 2

0 3 V x x dx = − ∫ .

C. ( )

3 2

0 3 V x x dx π = − ∫ . D. ( )

3 2 2

0 3 V x x dx π = − ∫ .

Câu 5: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , số phức ( ) ( ) 1 2 2 2 3 z i i = −+ + − được biểu diễn bởi điểm

A. ( ) 3; 4 M − . B. ( ) 3;4 N . C. ( ) 3;4 Q − . D. ( ) 3; 4 P − − .

Câu 6: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 1 2 : 2 1 2 x y z d − − = = −. Điểm nào dưới đây thuộc

đường thẳng d ?

A. ( ) 1; 2;0 −− N . B. ( ) 1;2;0 M . C. ( ) 2;1; 2 − P . D. ( ) 3;3;2 Q .

Câu 7: Tìm các số thực , x y biết 2 3 4 x i yi + = + .

A. 1 3, 2 x y = − = . B. 1 3, 2 x y = = . C. 3, 2 x y = = . D. 1 3, 2 x y = = − .

Câu 8: Trong tập hợp số phức, căn bậc hai của 121 − là A. 11 − . B. 11i và 11i − . C. 11i . D. 11i − . Câu 9: Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z . Số phức liên hợp số phức z nào sau đây?

A. 2 z i = + . B. 1 2 z i = − .

C. 1 2 z i = + . D. 2 z i = −.

1

2 O

M

y

x

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

Câu 10: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 4 y x = − và các đường thẳng

0; 2; 2 y x x = = − = . Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng ( ) H quay quanh trục

Ox là

A. 512 15 V π = . B. 512 15 V = . C. 2 V π = . D. 32 15 V π = .

Câu 11: Phần thực của số phức 1 2 z i = −+ bằng A. 1 −. B. 2 . C. 2 −. D. 1.

Câu 12: Cho 1 1 2 z i = + , 2 3 2 z i = −+ . Kết quả phép tính 1 2 z z + là

A. 2 4i −− . B. 2 4i −+ . C. 2 i −−. D. 2 4i + .

Câu 13: Giả sử ( ) ( ) , f x g x là những hàm số xác định và liên tục trên khoảng K và , , a b c là ba số

bất kỳ trên khoảng K . Khẳng định nào sau đây sai ?

A. ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx = − ∫ ∫ . B. ( ) ( )

b b

a a kf x dx k f x dx = ∫ ∫ , k là hằng số.

C. ( ) ( ) ( ) ( ) , ;

c c b

a b a f x dx f x dx f x dx c a b + = ∈ ∫ ∫ ∫ . D. ( ) ( ) ( ) ( )

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx − = −     ∫ ∫ ∫ .

Câu 14: Tích phân ( )

3 2

1 2 I x x dx = − + ∫ có giá trị bằng

A. 28 6 . B. 26 3 . C. 61 6 . D. 35 3 .

Câu 15: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Gọi ( ) H là giới hạn của hai đồ thị

hàm số đó và hai đường thẳng ( ) , x a x b a b = = < . Khi đó, diện tích của hình phẳng ( ) H được tính

bằng công thức:

A. ( ) ( )

b

a S g x f x dx = −     ∫ . B. ( ) ( )

b b

a a S f x dx g x dx = − ∫ ∫ .

C. ( ) ( )

b

a S f x g x dx = − ∫ . D. ( ) ( )

b

a S f x g x dx = −     ∫ .

Câu 16: Cho số phức 2 3 z i = + khi đó z z

bằng

A. 5 12 13 13 i + . B. 5 6 11 11i − . C. 5 12 13 13 i − . D. 5 6 11 11i + .

Câu 17: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 3; 2 1 y x x y x = − + = + và 1, 2 x x = = bằng

A. 5. B. 7 6 . C. 1 6 . D. 1 6 −.

Câu 18: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng đi qua điểm ( ) 1; 2;0 A − và có vectơ

pháp tuyến ( ) 2;1;4 n = 

là

A. 2 4 4 0 x y z + + − = . B. 2 4 4 0 x y z + + + = .

C. 2 0 x y z + + = . D. 2 4 0 x y z + + = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.