Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng

Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kiến Thụy Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Kiến Thụy – Hải Phòng : + Cho hàm số f x liên tục và không âm trên đoạn [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y fx trục Ox và 2 đường thẳng x ax b được tính theo công thức nào dưới đây? + Cho các số phức z thỏa mãn z iz i 1 12. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Viết phương trình đường thẳng đó. + Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường 0 1 1 x y ey x x. Thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình (H) quay quanh trục hoành được tính theo công thức nào dưới đây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

001-Trang 1/4

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT KIẾN THỤY

KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 39 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

Câu 1: Tính ( )( ) 2 1 2 dx x x + + ∫ , ta có kết quả là:

A. 2ln 2 x C + + B. 2ln 1 ln 2 x x C + + + +

C. 2ln 1 x C + + D. 1 2ln 2 x C x + + +

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 f x x = là

A. cos2x C + . B. 1 cos2 2 x C +

C. cos2x C − + . D. 1 cos2 2 x C − + .

Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu

2 2 2 ( ): 2 4 10 6 0 S x y z x y z + + + + + − = . Tọa độ tâm I và

bán kính R của ( ) S là

A. (1;2;5), 36. I R = B. ( 1; 2; 5), 36. I R −− − = C. (1;2;5), 6. I R = D. ( 1; 2; 5), 6. I R −− − =

Câu 4: Trong không gian , Oxyz phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm (2;1; 3) M − và có vectơ chỉ phương (1; 1;2) u = −  ?

A.

2 1 3 2

x t y t z t

= +   = −  = + 

. B.

2 1 3 2

x t y t z t

= +   = −  = −− 

. C.

1 2

1

2 3

x t

y t

z t

= +   = −+  = − 

. D.

2

1

3 2

x t

y t

z t

= +   = −  = −+ 

.

Câu 5: Mặt phẳng (P): 3x -5y +8z -12 = 0 có một véctơ pháp tuyến là

A. ( ) 1; 3;2 n = − 

B. ( ) 3; 3;8 n = − 

C. ( ) 3; 5;8 n = − 

D. ( ) 3;5;8 n = 

Câu 6: Góc giữa hai véc tơ a = (–2; –1; 2) và b  = (0; 1; –1) là A. 60° B. 135° C. 90° D. 45° Câu 7: Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( ): 2 1 0 P x y z − + + = ? A. ( ) 2 1;2;1 . M B. ( ) 4 1;2;0 . M − C. ( ) 3 1;3;0 . M D. ( ) 1 1;2;0 . M

Câu 8: Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

3 2

: 1 3

1

x t

d y t

z t

= +   = −  = −+ 

?

A. ( ) 3 1;3; 1 . M − B. ( ) 1 3;1; 1 . M − C. ( ) 2 2; 3;1 . M − D. ( ) 4 3; 1;1 . M − −

Câu 9: Giá trị của

1

0 e d x x − ∫ bằng bao nhiêu ?

Mã đề 001

001-Trang 2/4

A. 1 e . e − B. 1 e . C. e 1 −. D. e 1 e −.

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 2 3 z i = − là A. ( 3; 2). Q − − B. (2; 3). M − C. (2;3). P D. ( 3;2). N − Câu 11: Trong không gian , Oxyz vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

1 : 2 3 1

x t d y t z t

= −   = +  = −+ 

A. ( ) 4 1;3; 1 . u = − −  B. ( ) 3 1;2; 1 . u = −  C. ( ) 1 1;3;1 . u = −  D. ( ) 2 1;3;1 . u = 

Câu 12: Biết ( ) cos F x x = là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên . Giá trị của ( ) 3 0 2 f x dx

π ∫ bằng A. 1 −. B. 3 . C. 3 . D. 1 . Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( 2;3;2) A − và (2;1;0) B . Mặt phẳng trung trực của

AB có phương trình là A. 4 2 2 3 0. x y z − − + = B. 2 3 0. x y z − − + = C. 2 3 0. x y z + + − = D. 4 2 2 6 0. x y z − + − =

Câu 14: Kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 10 0 z z − + = . Tính 1 2 . . z z A. 1 2 . 2 10. z z = B. 1 2 . 10. z z = C. 1 2 . 2. z z = D. 1 2 . 8. z z = − Câu 15: Môđun của số phức 3 4 z i = − bằng A. 3. B. 25. C. 5. D. 4. Câu 16: Số phức nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2 1 0 z + = ? A. 1 . z i = + B. . z i = C. 1. z = − D. 1 . z i = − Câu 17: Cho hàm số ( ) f x liên tục và không âm trên đoạn [ ] ; . a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) y f x = , trục Ox và 2 đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức nào dưới đây ?

A. ( ) 2 d .

b

a S f x x π =     ∫ B. ( )d .

b

a S f x x = −∫ C. ( )d .

b

a S f x x = ∫ D. ( )d .

b

a S f x x π = ∫

Câu 18: Cho các số phức z thỏa mãn 1 1 2 z i z i + − = −+ . Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Viết phương trình đường thẳng đó.

A. 4 6 3 0. x y − − = B. 4 6 3 0. x y + + = C. 4 6 3 0. x y + − = D. 4 6 3 0. x y − + =

Câu 19: Cho hình thang cong ( ) H giới hạn bởi các đường , 0, 1, 1 x y e y x x = = = − = . Thể tích của

vật thể tròn xoay được tạo thành khi cho hình ( ) H quay quanh trục hoành được tính theo công thức

nào dưới đây ?

A.

1

1 e d . x V x

− = ∫ B.

1 2

1 e d x V x

− = ∫ . C.

1

1 e d x V x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.