Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trãi Đắk Lắk

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trãi Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trãi Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trãi, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 121. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trãi – Đắk Lắk : + Trong không gian với hệ tọa độ, cho mặt phẳng đi qua hai điểm M(3; 0; 0) và N(0; 0; −2) sao cho mặt phẳng tạo với mặt phẳng một góc bằng 600. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng. + Trong không gian cho hai điểm A(1; 3; −2), B(−1; 5; 2) và mặt phẳng: 2x − y + 3z − 2 = 0. Điểm M di động trên (a) sao cho MA, MB luôn tạo với (a) các góc bằng nhau. Biết rằng M luôn thuộc một đường tròn (C) cố định có tâm I(a; b; c). Khi đó, giá trị biểu thức ac + b thuộc khoảng nào sau đây? + Cho hàm số bậc ba y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d có đồ thị (C) và hàm số bậc hai y = g(x) = mx2 + nx + p có đồ thị (P) (hình vẽ). Biết phần hình phẳng giới hạn bởi (C), (P) và hai đường thẳng x = −1, x = 2 có diện tích bằng 27/10. Tính f(−5) − g(1). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 121

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. (0.2 điểm) Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho đường thẳng 𝑑𝑑: 𝑥𝑥−4

2 = 𝑦𝑦−2

−5 = 𝑧𝑧+1

1 . Điểm nào dưới đây thuộc 𝑑𝑑? A. 𝑃𝑃(2; −5; 1). B. 𝑄𝑄(2; 5; 1). C. 𝑁𝑁(4; 2; −1). D. 𝑀𝑀(−4; −2; 1). Câu 2. (0.2 điểm) Biết số phức 𝑧𝑧= 2 + 𝑖𝑖 là một trong các nghiệm của phương trình 𝑧𝑧3 + 𝑏𝑏𝑧𝑧2 + 𝑐𝑐𝑐𝑐+ 𝑏𝑏= 0, (𝑏𝑏, 𝑐𝑐∈ℝ). Giá trị của 𝑏𝑏+ 𝑐𝑐 bằng A. 14. B. 24. C. −4. D. 4. Câu 3. (0.2 điểm) Cho hai số phức 𝑧𝑧1 = 1 + 3𝑖𝑖 ; 𝑧𝑧2 = 2 −𝑖𝑖. Tìm số phức 𝑤𝑤= 2𝑧𝑧1 −3𝑧𝑧2. A. 𝑤𝑤= −3 + 2𝑖𝑖. B. 𝑤𝑤= −3 −2𝑖𝑖. C. 𝑤𝑤= −4 + 9𝑖𝑖. D. 𝑤𝑤= −4 −9𝑖𝑖. Câu 4. (0.2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho đường thẳng 𝑑𝑑 đi qua điểm 𝐴𝐴(1; 0; −2) và vuông góc với mặt phẳng (𝑃𝑃): 𝑥𝑥−2𝑦𝑦+ 5𝑧𝑧−1 = 0. Phương trình của 𝑑𝑑 là

A. ൝

𝑥𝑥= 1 + 𝑡𝑡 𝑦𝑦= −2 𝑧𝑧= 5 −2𝑡𝑡

. B. ൝

𝑥𝑥= 1 + 𝑡𝑡 𝑦𝑦= 2𝑡𝑡 𝑧𝑧= −2 + 5𝑡𝑡

. C. ൝

𝑥𝑥= 1 −𝑡𝑡 𝑦𝑦= 2𝑡𝑡 𝑧𝑧= −2 + 5𝑡𝑡

. D. ൝

𝑥𝑥= 1 + 𝑡𝑡 𝑦𝑦= −2𝑡𝑡 𝑧𝑧= −2 + 5𝑡𝑡

.

Câu 5. (0.2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 𝑎𝑎⃗= 2𝚥𝚥⃗−𝚤𝚤⃗−3𝑘𝑘ሬ⃗. Hãy xác định tọa độ 𝑎𝑎⃗. A. 𝑎𝑎⃗= (−3; 2; −1). B. 𝑎𝑎⃗= (−1; 2; −3). C. 𝑎𝑎⃗= (2; −3; −1). D. 𝑎𝑎⃗= (2; −1; −3). Câu 6. (0.2 điểm) Biết ∫[𝑓𝑓(𝑥𝑥) + 3𝑥𝑥2]𝑑𝑑𝑑𝑑

2 1 = 5. Khi đó ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑

2 1 bằng A. 3. B. 2. C. −1. D. −2. Câu 7. (0.2 điểm) Nếu ∫ 𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑 2022 1 = 3 và ∫ 𝑔𝑔(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑 2022 1 = 4 thì ∫ (2𝑓𝑓(𝑥𝑥) −𝑔𝑔(𝑥𝑥) + 1)𝑑𝑑𝑑𝑑 2022 1 bằng A. 2021. B. 2022. C. 2022. D. 2023. Câu 8. (0.2 điểm) Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho mặt cầu (𝑆𝑆): 𝑥𝑥2 + 𝑦𝑦2 + 𝑧𝑧2 + 2𝑦𝑦−2𝑧𝑧−7 = 0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. 3. B. √7. C. √15. D. 9. Câu 9. (0.2 điểm) Nếu ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑

2 1 = −2 và ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑

3 2 = 1 thì ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑

3 1 bằng A. −1. B. −3. C. 1. D. 3.

Câu 10. (0.2 điểm) Trong không gian 𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂𝑂, cho đường thẳng 𝑑𝑑: ൝

𝑥𝑥= 1 −2𝑡𝑡 𝑦𝑦= 2 + 3𝑡𝑡 𝑧𝑧= 3 ,(𝑡𝑡∈ℝ). Tọa độ một vectơ

chỉ phương của 𝑑𝑑 là A. (1; 2; 3). B. (−2; 3; 0). C. (−2; 3; 3). D. (1; 2; 0). Câu 11. (0.2 điểm) Cho hình phẳng (𝐻𝐻) giới hạn bởi các đường 𝑦𝑦= 2𝑥𝑥−𝑥𝑥2, 𝑦𝑦= 0. Quay (𝐻𝐻) quanh trục hoành tạo thành khối tròn xoay có thể tích là A. ∫(2𝑥𝑥−𝑥𝑥2)𝑑𝑑𝑑𝑑

2 0 . B. ∫(2𝑥𝑥−𝑥𝑥2)2𝑑𝑑𝑑𝑑

2 0 . C. 𝜋𝜋∫(2𝑥𝑥−𝑥𝑥2)𝑑𝑑𝑑𝑑

2 0 . D. 𝜋𝜋∫(2𝑥𝑥−𝑥𝑥2)2𝑑𝑑𝑑𝑑

2 0 . Câu 12. (0.2 điểm) Cho hàm số 𝑦𝑦= 𝑓𝑓(𝑥𝑥) liên tục trên ℝ. Gọi 𝑆𝑆 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 𝑦𝑦= 𝑓𝑓(𝑥𝑥), 𝑦𝑦= 0, 𝑥𝑥= −1 và 𝑥𝑥= 5 (hình vẽ). Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 𝑆𝑆= ∫ 𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑− 1 −1 ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑

5 1 .

B. 𝑆𝑆= −∫ 𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑+ 1 −1 ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑

5 1 .

Mã đề 121

2/4 - Mã đề 121

C. 𝑆𝑆= ∫ 𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑+ 1 −1 ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑

5 1 . D. 𝑆𝑆= −∫ 𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑− 1 −1 ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑

5 1 . Câu 13. (0.2 điểm) Biết 𝐹𝐹(𝑥𝑥) = 𝑥𝑥2 là một nguyên hàm của hàm số 𝑓𝑓(𝑥𝑥) trên ℝ. Giá trị của

∫[3𝑥𝑥+ 𝑓𝑓(𝑥𝑥)]𝑑𝑑𝑑𝑑

3 −1 bằng A. 20. B. 22. C. 18. D. 24.

Câu 14. (0.2 điểm) Tính môđun của số phức 𝑧𝑧= 2+𝑖𝑖−(1−𝑖𝑖)2𝑖𝑖

3−𝑖𝑖 .

A. |𝑧𝑧| = √5. B. |𝑧𝑧| = 1

√10. C. |𝑧𝑧| = 1

√5. D. |𝑧𝑧| = √10.

Câu 15. (0.2 điểm) Họ nguyên hàm của hàm số 𝑓𝑓(𝑥𝑥) = 𝑒𝑒2𝑥𝑥+ 3

𝑥𝑥 là

A. ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑= 𝑒𝑒2𝑥𝑥+ 3 𝑙𝑙𝑙𝑙|𝑥𝑥| + 𝐶𝐶. B. ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑= 𝑒𝑒2𝑥𝑥

2 + 3 𝑙𝑙𝑙𝑙|𝑥𝑥| + 𝐶𝐶.

C. ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑= 𝑒𝑒2𝑥𝑥+ 3 𝑙𝑙𝑙𝑙𝑥𝑥+ 𝐶𝐶. D. ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥)𝑑𝑑𝑑𝑑= 𝑒𝑒2𝑥𝑥

2 + 3 𝑙𝑙𝑙𝑙𝑥𝑥+ 𝐶𝐶.

Câu 16. (0.2 điểm) Tìm nghịch đảo của số phức 𝑧𝑧= 5 + 𝑖𝑖√3.

A. 5

28 + √3

28 𝑖𝑖. B. 5

22 −√3

22 𝑖𝑖. C. 5 −𝑖𝑖√3. D. 5

28 −√3

28 𝑖𝑖.

Câu 17. (0.2 điểm) Cho ∫𝑓𝑓(𝑥𝑥) 𝑑𝑑𝑑𝑑= 3𝑥𝑥2 + 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑥𝑥+ 𝐶𝐶. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 𝑓𝑓(𝑥𝑥) = 6𝑥𝑥−𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑥𝑥. B. 𝑓𝑓(𝑥𝑥) = 𝑥𝑥3 + 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑥𝑥. C. 𝑓𝑓(𝑥𝑥) = 6𝑥𝑥+ 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑥𝑥. D. 𝑓𝑓(𝑥𝑥) = 𝑥𝑥3 −𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑥𝑥. Câu 18. (0.2 điểm) Số phức 𝑧𝑧= (1 + 2𝑖𝑖)(2 −3𝑖𝑖) bằng A. 8 + 𝑖𝑖. B. −4 + 𝑖𝑖. C. 8 −𝑖𝑖. D. 8. Câu 19. (0.2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (𝛼𝛼) đi qua 𝐴𝐴(1; 2; −3) và nhận 𝑛𝑛ሬ⃗(2; −1; 3) làm vectơ pháp tuyến có phương trình A. 𝑥𝑥+ 2𝑦𝑦−3𝑧𝑧+ 9 = 0. B. 𝑥𝑥+ 2𝑦𝑦−3𝑧𝑧−9 = 0. C. 2𝑥𝑥−𝑦𝑦+ 3𝑧𝑧+ 9 = 0. D. 2𝑥𝑥−𝑦𝑦+ 3𝑧𝑧−9 = 0. Câu 20. (0.2 điểm) Biết 𝑧𝑧1 là nghiệm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.