Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT SƠN LA TRƯỜNG THPT TÔ HIỆU ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 06 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN
LỚP: 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên: .................................................... Số báo danh….....................
Câu 1: Biết 1z , 2z là 2 nghiệm của phương trình 2 4 6 0 z z . Tính 1 2 T z z
A. 6 . B. 6 . C. 12. D. 2 6 . Câu 2: Phần ảo của số phức 7 7 z i = −+ bằng. A. 7 . B. 7i . C. 7 −. D. 7i − . Câu 3: Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
3 2 1 : 3 1 2 x y z d ?
A. 2 3;1; 2 u
. B. 1 3;2; 1 u
.
C. 4 3; 1;2 u
. D. 3 3;1; 2 u
.
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho các điểm 1;2;3 M ; 3;4;7 N . Tọa độ của véc-tơ MN
là
A. 4;6;10 . B. 2;2;4 .
C. 2;3;5 . D. 2; 2; 4 .
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 1 0 x y . Mặt phẳng có một vectơ pháp
tuyến là: A. ( ) 3; 1;0 n = − . B. ( ) 3;1; 1 n = − .
C. ( ) 3;1;0 n = . D. ( ) 3;1; 1 n = − − .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua 2; 1;2 A và nhận véc tơ 1;2; 1 u
làm
véctơ chỉ phương có phương trình chính tắc là :
A. 1 2 1 2 1 2 x y z . B. 1 2 1 2 1 2 x y z .
C. 2 1 2 1 2 1 x y z . D. 2 1 2 1 2 1 x y z .
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm 3;0;0 M , 0; 2;0 N và 0;0;2 P . Mặt phẳng MNP có
phương trình là
A. 1 3 2 2 x y z . B. 0 3 2 2 x y z .
C. 1 3 2 2 x y z . D. 1 3 2 2 x y z .
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = , ( ) y g x = liên tục trên [ ] ;a b và số thực k tùy ý. Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào sai?
A. ( ) ( ) d d
b b
a a xf x x x f x x = ∫ ∫ . B. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d
b b b
a a a f x g x x f x x g x x + = + ∫ ∫ ∫ .
C. ( )d 0
a
a kf x x = ∫ . D. ( ) ( ) d d
b a
a b f x x f x x = − ∫ ∫ .
Câu 9: Cho d 10
b
a f x x và ( ) 2 f b = . Khi đó ( ) f a bằng
A. 2. B. 2 −. C. 0. D. 12.
Mã đề 101
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 10: Cho 1 2 1 2 , 2 3 z i z i = − = + . Tính 1 2 . z z . A. 1 2 . 2 z z i = −−. B. 1 2 . 8 z z i = −. C. 1 2 . 3 z z i = + . D. 1 2 . 2 2 z z i = − . Câu 11: Tính môđun của số phức 4 3 z i = − . A. 7 z = . B. 7 z = . C. 5 z = . D. 25 z =
Câu 12: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 f x x là
A. 2 2x x C . B. 2x x C . C. 2x C . D. 2 1 x C .
Câu 13: Nếu
2
0 d 3 f x x và
2
0 d 1 g x x thì
2
0 5 d f x g x x bằng
A. 0 . B. 8. C. 12. D. 10. Câu 14: Cho hình phẳng ( ) D được giới hạn bới các đường 0 x = , x π = , 0 y = và sin y x = − . Thể tích V
của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) D xung quanh trục Ox được tính theo công thức
A.
0 sin d V x x
π π = ∫ . B. ( )
0 sin d V x x
π π = − ∫ .
C. 2
0 sin d V x x
π = ∫ . D. 2
0 sin d V x x
π π = ∫ .
Câu 15: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b , trục hoành và hai đường
thẳng x a = , x b = , ( ) a b ≤ có diện tích S là:
A. ( )d
b
a S f x x = ∫ . B. ( ) d
b
a S f x x = ∫ .
C. ( )d
b
a S f x x = ∫ . D. ( ) 2 d
b
a S f x x π = ∫ .
Câu 16: Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng ( ) : 2 1 0 x y z β − + −= ?
A. ( ) 0;0;1 M . B. ( ) 1; 2; 3 N − − .
C. ( ) 1;2; 1 P − . D. ( ) 0;1;2 Q .
Câu 17: Cho hai số phức 1 3 2 z i = − và 2 2 z i = + . Số phức 1 2 z z − bằng A. 1 3i − . B. 1 3i −− . C. 1 3i + . D. 1 3i −+ . Câu 18: Cho hai hàm số ( ) 1 y f x = và ( ) 2 y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b và có đồ thị như hình vẽ bên
dưới. Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên và các đường thẳng x a = , x b = . Thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau đây?
A. ( ) ( ) 2 2 1 2 π d
b
a V f x f x x = − ∫ . B. ( ) ( ) 2
1 2 π d
b
a V f x f x x = − ∫ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.