Trang 1/5 - Mã đề thi 121
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn thi: TOÁN 12 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 05 trang) Mã đề thi:121 Câu 1: Số phức liên hợp của số phức 1 2 z i là: A. 1 2i B. 1 2i C. 2 i D. 1 2i
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho 3;2;1 a
và điểm 4;6; 3 A . Tìm tọa độ điểm B thỏa mãn
AB a
. A. 1;8; 2 . B. 7;4; 4 . C. 7; 4;4 . D. 1; 8;2 .
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức 2 3 z i có điểm biểu diễn là: A. 2; 3 A . B. 2; 3 A . C. 2;3 A . D. 2; 3 A .
Câu 4: Gọi 1z , 2z là các nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z . Giá trị của biểu thức
1 2 4 4 z z bằng:
A. 7 B. 14 C. 14 D. 7 Câu 5: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S có phương trình: 2 2 2 2 4 4 7 0 x y z x y z . Xác
định bán kính R của mặt cầu S :
A. 4 R . B. 2 R . C. 2 R . D. 3 R . Câu 6: Tính môđun của số phức 3 4 z i .
A. 3. B. 7 . C. 5. D. 7 .
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 1;2;0 M và mặt phẳng : 2 3 5 0 x z . Viết
phương trình đường thẳng qua M và vuông góc với mặt phẳng ?
A.
2
3 2 5
x t y t z
B.
1 2 2 3 5
x t y t z t
C.
1 2 2 3
x t y z t
D.
1 2 2 3
x t y z t
Câu 8: Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2 1 2 3 4 x y z có tâm là:
A. 1; 2;3 I . B. 1;2;3 I . C. 1;2; 3 I . D. 1; 2; 3 I .
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm 3;1; 4 A và 1; 1;2 B . Phương trình mặt
cầu S nhận AB làm đường kính là:
A. 2 2 2 1 1 56 x y z . B. 2 2 2 4 2 6 14 x y z .
C. 2 2 2 1 1 14 x y z . D. 2 2 2 1 1 14 x y z .
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : 1 2 1 3 2 x y z , vectơ nào dưới đây
là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d ? A. 1; 3;2 u . B. 1;3;2 u .
C. 1; 3; 2 u . D. 1;3; 2 u .
Câu 11: Tất cả nguyên hàm của hàm số 1 2 3 f x x là:
A. ln 2 3 x C . B. 1 ln 2 3 ln 2 x C .
C. 1 ln 2 3 2 x C . D. 1 ln 2 3 2 x C .
Trang 2/5 - Mã đề thi 121
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm 1;2; 1 A , 2; 1;3 B , 4;7;5 C . Tọa độ
chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là:
A. 2;11;1 . B. 2 11 1 ; ; 3 3 3
. C. 11; 2;1 3
. D. 2 11 ; ;1 3 3
.
Câu 13: Khi tính nguyên hàm 3 d
1 x x x
, bằng cách đặt 1 u x ta được nguyên hàm nào?
A. 2 2 4 d u u . B. 2 2 4 d u u u .
C. 2 3 d u u . D. 2 4 d u u .
Câu 14: Biết 1 3 4 a bi i , ,a b. Tính ab .
A. 12 625 . B. 12
25 . C. 12
25 . D. 12
625 .
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1;2; 3 A và 3; 2; 1 B . Tọa độ trung điểm đoạn thẳng
AB là điểm: A. 4;0; 4 I . B. 2;0; 2 I . C. 1; 2;1 I . D. 1;0; 2 I .
Câu 16: Cho hai số phức 1 1 2 z i , 2 2 z i . Tìm số phức 1 2 z z z .
A. 4 5 z i . B. 4 5 z i . C. 5 z i . D. 5 z i . Câu 17: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P đi qua điểm 1;2;0 A và vuông góc với đường thẳng
1 1 : 2 1 1 x y z d có phương trình là :
A. 2 4 0 x y z . B. 2 4 0 x y z . C. 2 4 0 x y z . D. 2 4 0 x y z .
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho
1 : 2 2 3
x t d y t z t
t . Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng
d ? A. 1;–2;3 P . B. 2;0;4 Q . C. 0;4;2 M . D. 1;2;3 N .
Câu 19: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số tan y x ,
trục hoành và các đường thẳng 0 x , π 4 x quanh trục hoành là:
A. πln 2
2 V . B. π 4 V . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.