Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau; đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Cho hàm số y fx liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y fx trục hoành và hai đường thẳng x a x b (a b). Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M (1;2;-3) và có một vectơ pháp tuyến n = (1;-2;3)? + Cho số phức z thỏa mãn 2 32 4 2 iz i i. Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

KIỂM TRA HKII – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN KHỐI 12 Thời gian làm bài : 90 phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm (1;2; 3) M − và có một vectơ pháp tuyến (1; 2;3) n = −  ? A. 2 3 12 0 x y z − + + = . B. 2 3 12 0 x y z − + − = . C. 2 3 6 0 x y z − − + = . D. 2 3 6 0 x y z − − − = . Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 :( 3) ( 1) ( 1) 2 S x y z + + + + − = . Tâm của ( ) S có tọa độ là A. ( 3; 1;1) − − . B. (3; 1;1) − . C. (3;1; 1) − . D. ( 3;1; 1) − − .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 3 1 5 : 2 2 1 x y z d − − + = = − . Điểm nào dưới đây

thuộc d ? A. ( ) 3;1;5 M . B. ( ) 3;1; 5 N − . C. ( ) 2;2;1 Q . D. ( ) 2;2; 1 P − .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) Oxz có phương trình là A. 0 z = . B. 0 x = . C. 0 x y z + + = . D. 0 y = . Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 2 4 6 5 0 S x y z x y z + + − + − + = . bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. 3. B. 19 . C. 9. D. 7 .

Câu 6: Tọa độ điểm biểu diễn số phức 7 4 1 2 i i − − trên mặt phẳng phức là

A. ( ) 1; 2 N − . B. ( ) 3; 2 Q − . C. ( ) 3; 2 P . D. ( ) 1; 2 M .

Câu 7: Tính tích phân

3 2

0 3 1 x x dx + ∫

A. 7 B. −5 C. 3 D. −3 Câu 8: Gọi 1z và 2z là hai nghiệm phức cùa phương trình 2 2 5 0 − + = z z . Khi đó 2 2 1 2 + z z bằng

A. 6. B. 6 −. C. 8 .i D. 8 −i .

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1 3 : 2 2

x t d y t z

= +   = −+  = 

,

2 1 2 : 2 1 2 x y z d − + = = − và mặt phẳng ( ) : 2 2 3 0 P x y z + − = . Phương trình nào dưới đây là phương

trình mặt phẳng đi qua giao điểm của 1d và (P), đồng thời vuông góc với 2 d . A. 2 2 13 0 x y z − + − = . B. 2 2 22 0 x y z + + − = . C. 2 2 13 0 x y z − + + = . D. 2 2 22 0 x y z − + + = . Câu 10: Cho số phức 12 5 z i = − . Phần ảo của số phức z bằng

A. 5. B. 5 −. C. 12. D. 5i − .

Mã đề 001

Trang 2/6 - Mã đề 001

Câu 11: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số ( ) y f x = và hàm số ( ) y g x = liên

tục trên [ ] ;a b và hai đường thẳng , x a x b = = là:

A. ( ) ( )

b

a S f x g x dx = − ∫ . B. ( ) ( ) ( )

b

a S f x g x dx = − ∫ .

C. ( ) ( ) ( )

b

a S f x g x dx = + ∫ . D. ( ) ( ) ( )

b

a S f x g x dx π = − ∫ .

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 5 0 P x y z − + − = . Điểm nào dưới đây thuộc ( ) P ? A. (1;1;6) M . B. (0;0; 5) P − . C. (2; 1;5) Q − . D. ( 5;0;0) N − .

Câu 13: Cho số phức z thỏa mãn ( ) ( ) 2 3 2 4 2 i z i i + = + − − . Hiệu phần thực và phần ảo của số

phức z bằng A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 4 .

Câu 14: Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng d đi qua ( ) 2;3;1 M − và

có vecto chỉ phương (1; 2;2) u = − 

là

A.

1 2

2 3

2

x t

y t

z t

= −   = −+  = + 

. B.

2 3 2 1 2

x t y t z t

= −+   = −  = + 

.

C.

1 2 2 3 2

x t y t z t

= +   = −−  = − 

. D.

2 3 2 1 2

x t y t z t

= +   = −−  = −+ 

.

Câu 15: Tính ( )( ) 2 3 2 3 z i i = + − .

A. 4 9 z i = − B. 9 z i = − C. 13 z = D. 4 z =

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 2 : 2 1 2 x y z + + ∆ = = − và mặt phẳng

( ) : 1 0 P x y z + − + = . Đường thẳng nằm trong ( ) P đồng thời cắt và vuông góc với ∆ có phương trình là

A.

3 2 4 2

x t y t z t

= +  = −+  = + 

. B.

3 2 2 6 2

x t y t z t

= +  = −+  = + 

.

C.

1 4 3

x t y t z t

= −+  = −  = − 

. D.

3 2 4 2 3

x t y t z t

= +  = −−  = − 

.

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện ( ) 1 2 i z i − = + . Mô-đun của số phức z bằng

A. 10 2 . B. 10 . C. 3. D. 2 .

Câu 18: Cho ( )

1

0 4 4 f x dx = ∫ . Tính ( )

4

0 I f x dx = ∫ .

A. 1 I = . B. 4 I = . C. 8 I = . D. 16 I = . Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 1 2i z z i + + = . Tìm số phức z .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.