Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam

Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 12 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 12 năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam; kỳ thi được diễn ra vào thứ Sáu ngày 13 tháng 05 năm 2022; đề thi có đáp án Mã đề 101 Mã đề 102 Mã đề 103 Mã đề 104 Mã đề 105 Mã đề 106 Mã đề 107 Mã đề 108 Mã đề 109 Mã đề 110 Mã đề 111 Mã đề 112 Mã đề 113 Mã đề 114 Mã đề 115 Mã đề 116 Mã đề 117 Mã đề 118 Mã đề 119 Mã đề 120 Mã đề 121 Mã đề 122 Mã đề 123 Mã đề 124. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán lớp 12 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A B 4 1 1 0 1 1 và M 1 0 2. Gọi (P) là mặt phẳng chứa hai điểm A B sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 3. Biết phương trình mặt phẳng (P) có dạng ax by cz a b c 4 0 giá trị của abc bằng? + Cho số phức z thỏa mãn z iz 2 3 là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng? + Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 4 cos trục hoành và hai đường thẳng x 0 2 x π. Biết khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành có thể tích bằng 2 a b π π (a b là các số nguyên). Tính a b. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Họ và tên học sinh:………………………………………………….………….Lớp:……………

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ; a b . Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = được tính theo công thức nào sau đây?

A. ( ) d .

b

a S f x x = ∫ B. ( ) 2 d .

b

a S f x x π = ∫ C. ( ) d .

b

a S f x x π = ∫ D. ( )d .

b

a S f x x = ∫

Câu 2: Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( ) ( ) F x f x ′ = , . x K ∀∈ B. ( ) ( ) F x f x = , . x K ∀∈

C. ( ) ( ) 'f x F x = , . x K ∀∈ D. ( ) ( ) ' F x f x ′ = , . x K ∀∈

Câu 3: Cho ( )

2

1 d 7 f x x = ∫ và ( )

3

2 d 2 f x x = − ∫ . Khi đó ( )

3

1 d f x x ∫ bằng

A. 9. B. 5. C. 5. − D. 9. − Câu 4: Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số ex y = , trục hoành và hai đường thẳng

0 x = , 3 x = . Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay ( ) H quanh Ox được tính theo công thức nào sau đây?

A.

3

0 e d . x V x π = ∫ B.

3 2

0 e d . x V x = ∫ C.

3 2 2

0 e d . x V x π = ∫ D.

3 2

0 e d . x V x π = ∫

Câu 5: Trong không gian , Oxyz đường thẳng

1 2 : 1

3

x t d y t

z t

= −   = +  = 

có một vectơ chỉ phương là

A. ( ) 2 2;1;0 . u = − 

B. ( ) 4 2;1;3 . u = − 

C. ( ) 3 1;1;0 . u = 

D. ( ) 1 1;1;3 . u = 

Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 0;0;1 A và ( ) 1; 3;2 . B − Tọa độ của vectơ AB 

là

A. ( ) 1;3;1 . − B. ( ) 1;3; 1 . − − C. ( ) 1; 3; 1 . − − D. ( ) 1; 3;1 . − Câu 7: Cho số phức 3 2 , z i = + phần thực của số phức 2iz bằng A. 4. − B. 6. C. 6. − D. 4. Câu 8: Số phức 3 2 z i = − có phần ảo là A. 3. − B. 3. C. 2. D. 2. − Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm ( ) 1; 2;3 M − và có một vectơ chỉ

phương ( ) 3;1;2 u =  . Phương trình của d là

A.

3 1 2 . 2 3

x t y t z t

= −+   = −−  = −+ 

B.

3 1 2 . 2 3

x t y t z t

= +   = −  = + 

C.

1 3 2 . 3 2

x t y t z t

= +   = −+  = + 

D.

1 3 2 . 3 2

x t y t z t

= −+   = +  = −+ 

Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây biểu diễn số phức 1 5 z i = + ? A. ( ) 1; 5 . Q − B. ( ) 5; 1 . N − C. ( ) 5;1 . M D. ( ) 1;5 . P

Trang 2/3 – Mã đề 101

Câu 11: Trong không gian , Oxyz điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng ( ) : 2 0? P x y z − + + =

A. ( ) 3 0;2;1 . M B. ( ) 4 0; 2;1 . M − C. ( ) 2 0;2;0 . M D. ( ) 1 0; 2;0 . M −

Câu 12: Trong không gian , Oxyz mặt phẳng ( ) : 3 2 1 0 P x y z − − + = có một vectơ pháp tuyến là

A. ( ) 1 3;1;2 . n = 

B. ( ) 3 3; 1; 2 . n = − − 

C. ( ) 4 3;0;2 . n = 

D. ( ) 2 3;0; 2 . n = − 

Câu 13: Cho hai số phức 1 2 , 3 . z i w i = + = − Số phức z w + bằng A. 4 .i + B. 2 3 .i −− C. 4 .i − D. 2 3 .i −+

Câu 14: Trong không gian , Oxyz tâm của mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 1 4 S x y z − + − + = có tọa độ là

A. ( ) 2;1;0 . B. ( ) 2; 1;0 . − − C. ( ) 2; 1;0 . − D. ( ) 2;1;0 . −

Câu 15: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) sin 1 f x x = + là

A. cos . x C − + B. cos . x x C + + C. cos . x C + D. cos . x x C − + + Câu 16: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 2;5 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ( )

5

2 ' d 5 2 . f x x f f = − ∫ B. ( ) ( ) ( )

5

2 ' d 2 5 . f x x f f = − ∫

C. ( ) ( ) ( )

5

2 ' d ' 5 ' 2 . f x x f f = − ∫ D. ( ) ( ) ( )

5

2 ' d 5 2 . f x x f f = + ∫

Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 2;1; 2 A − và ( ) 3; 1;2 . B − Đường thẳng đi qua

hai điểm , A B có phương trình là

A. 1 2 4. 2 1 2 x y z − + − = = − B. 2 1 2. 1 2 4 x y z − − + = = −

C. 2 1 2. 1 2 4 x y z + + − = = − D. 1 2 4. 2 1 2 x y z + − + = = −

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn ( ) 2 2 4 . i z i + = − Môđun của z bằng

A. 5. B. 5. C. 2. D. 2. Câu 19: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( ) 2;6; 4 . M − Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng

OM có phương trình là A. 3 2 0. x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.